Tính Tổng S= Tổ Hợp Chập 0 Của 100
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Trang chủ Lớp 11 ToánCâu hỏi:
21/07/2024 2,255Tính tổng S=C1000−5C1001+52C1002−...+5100C100100
A. 6100
B. 4100
Đáp án chính xácC. 2300
D. 3200
Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Nhị thức newton có đáp án Bắt Đầu Thi ThửTrả lời:
Giải bởi Vietjack 

Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức (x−2y)2020 là:
Xem đáp án » 01/08/2021 21,130Câu 2:
Tìm hệ số của x6 trong khai triển 1x+x33n+1 với x≠0, biết n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện 3Cn+12+nP2=4An2 .
Xem đáp án » 01/08/2021 17,410Câu 3:
Hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển nhị thức (x+2)n biết n là số nguyên dương thỏa mãn 3nC0n−3n−1Cn1+3n−2Cn2−...+(−1)nCnn=2048 là:
Xem đáp án » 01/08/2021 3,249Câu 4:
Tìm hệ số có giá trị lớn nhất trong khai triển đa thức P(x)=(2x+1)13=a0x13+a1x12+...+a13
Xem đáp án » 01/08/2021 2,917Câu 5:
Đẳng thức nào sau đây sai?
Xem đáp án » 01/08/2021 2,822Câu 6:
Cho x là số thực dương. Khai triển nhị thức Newton của biểu thức x2+1212 ta có hệ số của số hạng chứa xm bằng 495. Tìm tất cả các giá trị của tham số m.
Xem đáp án » 01/08/2021 2,158Câu 7:
Hệ số của x8 trong khai triển biểu thức x2(1+2x)10−x4(3+x)8 thành đa thức bằng
Xem đáp án » 01/08/2021 2,102Câu 8:
Giá trị của biểu thức S=C20180+2C20181+22C20182+...+22017C20182017+22018C20182018 bằng:
Xem đáp án » 01/08/2021 1,425Câu 9:
Cho S=C158+C159+C1510+...+C1515 . Tính S.
Xem đáp án » 01/08/2021 1,281Câu 10:
Trong khai triển biểu thức F=(3+23)9 số hạng nguyên có giá trị lớn nhất là
Xem đáp án » 01/08/2021 1,246Câu 11:
Cho n là số dương thỏa mãn 5Cnn−1=Cn3. Số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Newton P=nx214−1xn với x≠0 là
Xem đáp án » 01/08/2021 1,140Câu 12:
Cho biểu thức S=C20171009+C20171010+C20171011+C20171012+...+C20171017 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem đáp án » 01/08/2021 647Câu 13:
Giả sử có khai triển (1−2x)n=a0+a1x+a2x2+...+anxn. Tìm a5 biết a0+a1+a2=71 .
Xem đáp án » 01/08/2021 478Câu 14:
Cho biểu thức S=Cn2+Cn3+Cn4+Cn5+...+Cnn−2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem đáp án » 01/08/2021 420 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêmI. Công thức nhị thức Niu- tơn
Ta có:
a+ b2= a2+ 2ab+ b2= C20a2+ C21.a1b1 + C22b2a-b3= a3+ 3a2b +3ab2+ b3 = C30.a3 + C31a2b1+ C32a1b2+ C33b3
- Công thức nhị thức Niu – tơn.
(a + b)n = Cn0an + Cn1.an−1b+ ...+ Cnk.an−kbk +....+Cnn−1abn−1+ Cnnbn
- Hệ quả:
Với a = b = 1 ta có: 2n = Cn0 + Cn1 +...+ Cnn
Với a = 1; b = – 1 ta có: 0 = Cn0 − Cn1 +...+(−1)k.Cnk+...+(−1)n Cnn
- Chú ý:
Trong biểu thức ở vế phải của công thức (1):
a) Số các hạng tử là n + 1.
b) Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0; số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước a0=b0=1).
c) Các hệ số của mỗi cặp hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau.
- Ví dụ 1. Khai triển biểu thức: (a – b)^5.
Lời giải:
Áp dụng công thức nhị thức Niu – tơn ta có:
Invalid <m:msup> element = C50a5 + C51.a4(−b)+Invalid <m:msup> element C52.Invalid <m:msup> elementa3 +Invalid <m:msup> elementC53Invalid <m:msup> elementa2+ C54a+ C55= a5 − 5a4b + 10a3b2−10a2b3+ 5ab4− b5
- Ví dụ 2. Khai triển biểu thức: (3x – 2)^4.
Lời giải:
Áp dụng công thức nhị thức Niu – tơn ta có:
Invalid <m:msup> element = Invalid <m:msup> element C40 +Invalid <m:msup> element C41.(−2)Invalid <m:msup> elementInvalid <m:msup> element+ C42.Invalid <m:msup> element +C43Invalid <m:msup> element(3x)+ C44= 81x4−216x3+ 216x2−96x+16
II. Tam giác Pa- xcan
Trong công thức nhị thức Niu – tơn ở mục I, cho n = 0; 1; … và xếp các hệ số thành dòng, ta nhận được tam giác sau đây, gọi là tam giác Pa- xcan.

- Nhận xét:
Từ công thức Cnk = Cn−1k−1 + Cn−1k suy ra cách tính các số ở mỗi dòng dựa vào các số ở dòng trước nó.
Ví dụ 3. C62=C51+C52=5+10=15.
Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Trắc nghiệm tổng hơp Toán 11 (có đáp án) 76 đề 31111 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Đề thi Toán 11 (có đáp án) 17 đề 10243 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Ôn tập chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (có đáp án) 12 đề 6773 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp (có đáp án) 8 đề 6587 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Ôn tập chương 4: Giới hạn (có đáp án) 7 đề 6452 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Ôn tập chương 5: Đạo hàm (có đáp án) 11 đề 5018 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản (có đáp án) 6 đề 4997 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Ôn tập chương 2: Tổ hợp - Xác suất (có đáp án) 15 đề 4592 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Ôn tập chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (có đáp án) 9 đề 4235 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Hàm số lượng giác (có đáp án) 6 đề 4125 lượt thi Thi thử
Từ khóa » Tính Tổng S=c0 2018
-
Tính Tổng S= 1.C 1 2008 + 2 C 2 2018 + 2 C 3 2018+......+ 2018 C ...
-
Tính Tổng (S = 1.C_(2018)^1 + 2.C_(2018)^2 + 3.C_(2018)^3 + Ld
-
Tính Tổng (S = (1)((2018))(( (C_(2018)^1) )^2) + (2)((2017))(( (
-
Tính Tổng S=C 0 2018. 3^2018-C 1 2018.3^2017
-
Giá Trị Biểu Thức S=2018C0+2(2018C1)+(2^2)(2018C2)+...+(2^2018 ...
-
Tính Tổng S = 1.C2018^1 + 2.C2018^2 + ... + 2018C2018^2018
-
Tính Tổng S = C2019^1 + C2019^2 + + C2019^2018 12 2^20
-
Tính Tổng $S=C_{2018}^{1009}+C_{2018}^{1010}+C_{ ...
-
Tính Tổng (S = C_5^0 + C_5^1 + ... + C_5^5)
-
Tính Tổng $S = C{2018}^0 - 3.C{2018}^2 + {3^2}.C{2018}^4
-
Tính Tổng: S= 2020 C 0 +4(2020 C 1) +7(2020 C 2) +....+ (3. 2020+1 ...
-
2019 - Bài 3: Nhị Thức Niu-tơn - Hoc24
-
Tính Tổng: S= 2020 C 0 +4(2020 C 1) +7(2020 C 2) +....+ ... - MTrend
-
Tính Giá Trị Của Tổng S=C06+C16+...+C66 - CungHocVui