Tính Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Nhật – P1

Chọn danh mụcBlogGóc hỏi đáp 0 Trang chủ/ Góc tiếng Nhật/Tính từ chỉ cảm xúc trong tiếng Nhật – P1 Tính từ chỉ cảm xúc trong tiếng Nhật – P1 Tháng Bảy 28, 2020 Bình luận 1496 lượt Xem

Xin chào các bạn!

Mời các bạn cùng Hako cùng tìm hiểu tiếp về tính từ trong tiếng Nhật nhé.

Hôm nay, Hako sẽ giới thiệu cho các bạn 4 tính từ chỉ cảm xúc: Ngượng ngùng/xấu hổ, bực mình/tức giận, đáng tiếc/tiếc nuối, đáng yêu/dễ thương và trân trọng.

Từ vựngNghĩa
恥ずかしい(はずかしい)Ngại ngùng, xấu hổ
腹立たしい(はらだたしい)Bực mình, tức giận
悔しい(くやしい)Đáng tiếc, tiếc nuối
愛おしい(いとおしい)Đáng yêu, dễ thương và trân trọng

Trong 4 tính từ chỉ cảm xúc ngày hôm nay, tính từ 愛おしい(いとおしい) ít được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

愛おしい(いとおしい) chủ yếu được sử dụng cho trẻ em, người khác giới và động vật. Ngoài ý nghĩa dễ thương và trân trọng, từ này còn có nghĩa là đáng thương, vì vậy bạn cần hiểu ý nghĩa chính xác theo tình huống.

Sau đây là câu ví dụ để các bạn tham khảo nha.

  • 1人では何もできない彼女を見て、愛おしいと感じた。

(Hitori de ha nani mo dekinai kanojo wo mi te, itooshii to kanjita)

Tôi cảm thấy cô ấy đáng thương khi nhìn dáng vẻ cô ấy một mình không thể làm được gì.

Các bạn hãy theo dõi trang Nippon class của chúng mình để biết thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật thú vị nữa nhé!

Chia sẻ FacebookBạn phải
  • Đăng nhập với FacebookĐăng nhập với Facebook

or

Tên người dùng hoặc Địa chỉ Email Mật khẩu Tự động đăng nhập Đăng nhập để đăng bình luận.

Nippon Class Trên Facebook

Bài viết phổ biến

  • HƯỚNG DẪN IN HÌNH ẢNH, TÀI LIỆU TỪ ĐIỆN THOẠI TẠI COMBINI SEVEN ELEVEN HƯỚNG DẪN IN HÌNH ẢNH, TÀI LIỆU TỪ ĐIỆN THOẠI TẠI COMBINI SEVEN ELEVEN
  • Cách sử dụng máy giặt ở Nhật, bạn có biết? Cách sử dụng máy giặt ở Nhật, bạn có biết?
  • HƯỚNG DẪN XIN VISA CHO EM BÉ Ở NHẬT HƯỚNG DẪN XIN VISA CHO EM BÉ Ở NHẬT
  • KY, bạn nghĩ giới trẻ Nhật dùng từ này với ý nghĩa là gì? KY, bạn nghĩ giới trẻ Nhật dùng từ này với ý nghĩa là gì?
  • KHÁM RĂNG Ở NHẬT VÀ NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG KHÁM RĂNG Ở NHẬT VÀ NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG
Đặt câu hỏi cho Hako

Từ khóa » Tiếc Nuối Tiếng Nhật