Tính Từ Của CLARITY Trong Từ điển Anh Việt

clear (Tính từ)

/ˈkliɚ/

  • trong, trong trẻo, trong sạch
    1. clear water: nước trong
    2. a clear sky: bầu trời trong sáng
    3. a clear voice: giọng nói trong trẻo
    4. clear concience: lương tâm trong sạch
  • sáng sủa, dễ hiểu
    1. a clear statement: bài phát biểu dễ hiểu
    2. a clear style: văn sáng sủa
    3. to make one's meaning clear: làm dễ hiểu
    4. to have a clear head: có đầu óc sáng sủa
  • thông trống, không có trở ngại (đường xá)
    1. to keep the road clear: giữ cho đường thông suốt
    2. the road was clear of traffic: đường xá vắng tanh không có xe cộ
  • thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết
    1. to be clear of debt: giũ sạch nợ nần
    2. to be clear of suspicion: thoát khỏi sự hồ nghi
  • trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn
    1. a clear profit: toàn bộ tiền lãi
    2. a clear month: tháng đủ
    3. two clear days: hai ngày tròn
    4. clear 10đ: đúng 10đ không kém
  • chắc, chắc chắn
    1. I'm not at all clear that he is right: tôi không dám chắc là nó đúng
  • as clear as day
    1. as clear as the sun at noondayrõ như ban ngày
    2. rõ như ban ngày
    3. as clear as that two and two make fourrõ như hai với hai là bốn
    4. rõ như hai với hai là bốn
    5. the coast is clear(nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở
    6. (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở
    7. to get away clear(nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở
    8. (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở
    9. to get away cleargiũ sạch được
    10. giũ sạch được
    11. in clearviết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã
    12. viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã
  • as clear as the sun at noonday
    1. rõ như ban ngày
  • as clear as that two and two make four
    1. rõ như hai với hai là bốn
  • the coast is clear
    1. (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở
  • to get away clear
    1. giũ sạch được
  • in clear
    1. viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã
  • rõ ràng
    1. to speak clear: nói rõ ràng
    2. the ship shows clear on the horizon: con tàu lộ ra rõ ràng ở chân trời
  • hoàn toàn, hẳn
    1. he got clear away: anh ta đi mất hẳn
  • tách ra, ra rời, xa ra, ở xa
    1. to keep clear of a rock: tránh xa tảng đá (thuyền)
    2. to get clear: đi xa, tránh xa
Có thể bạn quan tâm
  • Trạng Từ của CLARITY trong từ điển Anh Việt
  • Động từ của CLEARLY trong từ điển Anh Việt
  • Danh Từ của CLEARLY trong từ điển Anh Việt
  • Tính từ của CLEARLY trong từ điển Anh Việt
  • Danh Từ của COLLECT trong từ điển Anh Việt
  • Tính từ của COLLECT trong từ điển Anh Việt
  • Động từ của COLLECTION trong từ điển Anh Việt
  • Tính từ của COLLECTION trong từ điển Anh Việt
  • Động từ của COLLECTIVE trong từ điển Anh Việt
  • Danh Từ của COLLECTIVE trong từ điển Anh Việt
cfdict.com Xem cfdict.com trên Facebook How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Học tiếng Anh theo chủ đề
  • Danh từ thông dụng trong tiếng Anh
  • Động từ thông dụng trong tiếng Anh
  • Tính từ thông dụng trong tiếng Anh
  • Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh thông dụng tại rạp chiếu phim
  • Mẫu câu tiếng Anh giới thiệu về sở thích của bản thân
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính & mạng internet
  • Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
  • Từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề thức uống
Bài viết mới nhất
  • Ngữ pháp, cách dùng câu điều kiện - Conditional sentences
  • Have To vs Must trong tiếng Anh
  • Simple present tense - Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh
  • Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh – Present Continuous
  • Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh - The past simple tense
  • Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh - The past continuous tense
  • Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh - Present perfect tense
  • Những cách chúc cuối tuần bằng tiếng Anh
  • Đặt câu hỏi với When trong tiếng Anh
  • Cách đặt câu hỏi với What trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
  • Cách đặt câu hỏi với Where trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
  • Cách đặt câu hỏi với Who trong tiếng Anh - Seri câu hỏi Wh questions
  • Đoạn hội thoại tiếng Anh tại ngân hàng
  • English Japanese conversation at the bank
  • Japanese English conversation at the airport
  • Đoạn hội thoại tiếng Anh tại sân bay hay sử dụng
  • Mẫu câu tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp hằng ngày
  • Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
  • Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại rạp chiếu phim
  • Talking about the weather in Japanese
  • Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp tại ngân hàng
  • Làm sao để nói tiếng anh lưu loát?
  • Phương pháp học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả
  • 12 cách nói Tuyệt Vời hay sử dụng trong tiếng Anh
  • 50+ Hội thoại Tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày
  • 30 đoạn hội thoại ngắn giữa bố mẹ và trẻ bằng tiếng Anh
Dictionary Học tiếng Anh miễn phí Tiếng Anh theo chủ đề Cụm từ tiếng Anh Tiếng Anh giao tiếp Từ điển Anh - Nhật - Việt Cụm từ Việt Anh thông dụng Trang liên kết HowTo60s.com Thủ thuật Excel

Từ khóa » Clarity Là Gì