Tính Từ Thể Hiện Tính Cách Trong Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
≡Menu
Tính từ thể hiện tính cách trong tiếng Nhật 性格(せいかく)を表(あらわ)す言葉(ことば) Xếp theo thứ tự Alphabet
- Home
- About us
- Ngữ pháp
- JLPT
- Tiếng Nhật Business
- Loại từ
- Khác
- Dịch thuật
- Việc làm
- Privacy Policy
- F.A.Q
21 tháng 12, 2016
Tính từ thể hiện tính cách trong tiếng Nhật 性格(せいかく)を表(あらわ)す言葉(ことば) Xếp theo thứ tự Alphabet
| 日本語 | ベトナム語 |
| 口(くち)が軽(かる)い | ba hoa, không biết giữ mồm giữ miệng |
| 薄情(はくじょう)な | bạc tình |
| 保守的(ほしゅてき) | bảo thủ |
| 社交的(しゃこうてき)な | bặt thiệp, lịch thiệp |
| 悲観的(ひかんてき)な | bi quan |
| 思(おも)いやりがある | biết cảm thông, biết quan tâm |
| 冷静(れいせい) | bình tĩnh |
| 平凡(へいぼん)な | bình thường |
| 個性的(こせいてき)な | cá tính |
| 感情的(かんじょうてき)な | cảm tính |
| 意志(いし)が強(つよ)い | có chí |
| リーダーシップがある | có khả năng lãnh đạo |
| 勤勉(きんべん)な | chăm chỉ |
| のろのろした | chậm chạp |
| 諦(あきら)めが早(はや)い | dễ bỏ cuộc |
| 愛想(あいそ)が良(よ)い | dễ mến |
| お人(ひと)よし、信(しん)じやすい | dễ tin, cả tin |
| 物腰(ものごし)が柔(やわ)らかい(優(やさ)しい) | dịu dàng, nhẹ nhàng |
| 勇敢(ゆうかん)な | dũng cảm |
| 疑(うたぐ)り深(ふか)い | đa nghi |
| 信頼(しんらい)が厚(あつ)い | đáng tin cậy |
| 自立(じりつ)した | độc lập, tự chủ |
| 地味(じみ)な | giản dị |
| ずるい | gian xảo |
| いたずら好(ず)きな | hay chọc phá |
| 嫉妬深(しっとぶか)い、やきもちやきな | hay ghen |
| 面倒見(めんどうみ)が良(よ)い | hay giúp đỡ người khác |
| 嘘(うそ)の多(おお)い | hay nói dối |
| 不器用(ぶきよう)な | hậu đậu |
| 穏(おだ)やかな(優(やさ)しい) | hiền hòa |
| 負(ま)けず嫌(ぎら)い | hiếu thắng |
| 活発(かっぱつ)な | hoạt bát |
| 能弁(のうべん)な | hoạt ngôn, nói nhiều |
| 内向的(ないこうてき)な | hướng nội |
| 無口(むくち)な | ít nói, kiệm lời |
| けちな | keo kiệt, bủn xỉn |
| 口(くち)が堅(かた)い | kín miệng, kín tiếng |
| 神経質(しんけいしつ)な、几帳面(きちょうめん)な | kỹ tính |
| 器用(きよう)な | khéo léo |
| 謙虚(けんきょ)な | khiêm tốn |
| 気難(きむずか)しい | khó tính |
| 無愛想(ぶあいそ)な | khó ưa, dễ ghét |
| 寛容(かんよう)な | khoan dung, bao dung |
| 尊大(そんだい)な | khoe khang |
| 冗談(じょうだん)が通(つう)じない | không biết đùa |
| 信頼(しんらい)のない | không đáng tin cậy |
| さっぱりしている | không để bụng |
| しらけた | không nhiệt tình |
| 楽天的(らくてんてき)な | lạc quan |
| 前向(まえむ)きな | lạc quan, luôn hướng về phía trước |
| 機敏(きびん)な | lanh lợi, nhanh nhẹn |
| 冷(つめ)たい | lạnh lùng |
| 礼儀正(れいぎただ)しい | lịch sự, phải phép |
| 柔軟(じゅうなん)な | linh hoạt |
| だらしがない | luộm thuộm, lôi thôi |
| 怠惰(たいだ)な | lười biếng |
| 優柔不断(ゆうじゅうふだん)な | lưỡng lự |
| 論理的(ろんりてき)な | lý trí |
| 堅実(けんじつ)な | mạnh mẽ |
| 飽(あ)きっぽい | mau chán, chóng chán, cả thèm chóng chán |
| 派手(はで)な | màu mè |
| 情(じょう)に厚(あつ)い | nặng tình |
| おしゃべりな | nói nhiều, nhiều chuyện |
| 短気(たんき)な | nóng tính |
| 怒(おこ)りっぽい | nóng tính, dễ nổi nóng |
| 純真(じゅんしん)な、無邪気(むじゃき)な | ngây thơ |
| 正義感(せいぎかん)のある | nghĩa hiệp, nghĩa khí, có tinh thần nghĩa hiệp |
| 真面目(まじめ)な | nghiêm túc |
| 頑固(がんこ)な | ngoan cố |
| 愚(おろ)かな | ngu ngốc |
| 大人(おとな)っぽい | người lớn |
| 頭(あたま)の回転(かいてん)が速(はや)い | nhanh nhạy, nhạy bén |
| 気(き)が弱(よわ)い | nhát gan, thỏ đế |
| 臆病(おくびょう)な | nhát gan; thỏ đế |
| 繊細(せんさい)な | nhạy cảm |
| 忍耐強(にんたいつよ)い | nhẫn nại, chịu đựng giỏi |
| 熱心(ねっしん)な | nhiệt tình |
| 心(こころ)が狭(せま)い | nhỏ nhen |
| 甘(あま)えん坊(ぼう) | nhõng nhẽo, mè nheo |
| 騒(さわ)がしい | ồn ào |
| 非現実的(ひげんじつてき)な | phi thực tế |
| 太(ふと)っ腹(ぱら)な、器量(きりょう)が大(おお)きい | phóng khoáng |
| いいかげんな、ずぼらな | qua loa |
| おおざっぱな | qua loa đại khái |
| 上品(じょうひん) | quý phái |
| 隠(かく)しごとができない | ruột để ngoài da |
| 機知(きち)に富(と)んだ | sắc sảo, mưu lược |
| 腹黒(はらぐろ)い | tâm địa đen tối, xấu bụng |
| 積極的(せっきょくてき)な | tích cực |
| 消極的(しょうきょくてき)な | tiêu cực |
| 好奇心(こうきしん)のある | tò mò |
| 親切(しんせつ)な(優(やさ)しい) | tốt bụng |
| 欲張(よくば)りな | tham lam |
| のん気(き)な | thảnh thơi, vô tư |
| 誠実(せいじつ)な | thành thực |
| 竹(たけ)を割(わ)ったような | thẳng như ruột ngựa |
| 親(した)しみやすい | thân thiện, dễ gần |
| 慎重(しんちょう)な | thận trọng |
| 下品(げひん)な | thấp kém, tục tĩu |
| きれい好(ず)きな | thích sạch sẽ |
| 軽率(けいそつ)な | thiếu suy nghĩ, khinh suất |
| 乱暴(らんぼう)な | thô lỗ |
| 頭(あたま)が良(よ)い | thông minh |
| 執念深(しゅうねんぶか)い | thù dai |
| 現実的(げんじつてき)な | thực tế |
| 物静(ものしず)かな | trầm tính |
| 子供(こども)っぽい | trẻ con |
| 無神経(むしんけい)な | trơ lì, không nhạy cảm |
| 陰気(いんき)な、他人行儀(たにんぎょうぎ)な | u ám, khó gần |
| 無礼(ぶれい)な | vô lễ, bất lịch sự |
| ユーモアのある | vui tính |
| 陽気(ようき)な | vui vẻ, hòa đồng |
Bài viết liên quan:
Labels: tính từ Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)- Giới thiệu tác giả
- Du học Nhật Bản
- Khóa học tiếng Nhật Online
- Tin tức cập nhật
- Ngữ pháp JLPT N1
- Ngữ pháp JLPT N2
- Ngữ pháp JLPT N3
- Ngữ pháp JLPT N4
- Ngữ pháp JLPT N5
- Theo cấp độ JLPT
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật
- Tổng hợp từ vựng
- Học tiếng Nhật qua tin tức
- Tiếng Nhật Business
Tiếng Nhật Pro.net
- Thành ngữ - quán ngữ
- Thuật ngữ chuyên ngành
- Phân biệt cách sử dụng
- Từ tượng thanh - Tượng hình
- Kỹ năng dịch thuật
- Trạng từ - Phó từ
- Đọc truyện tiếng Nhật
- 650 Câu hỏi Vui để học
- Liên hệ - Góp ý
Bài viết mới nhất
Biểu mẫu liên hệ
Tên Email * Thông báo *Từ khóa » Nhanh Nhẹn Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Nhật Thực Dụng Người Nhật Hay Dùng
-
Nhanh Nhẹn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Nhanh Nhẹn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Giảm Giá, Nhanh Nhẹn, Mau Lẹ, Kéo Dài Tiếng Nhật Là Gì ?
-
"nhanh Nhẹn" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tu Vung 03 - Bai Giang
-
Các Từ Chỉ Sự Thông Minh Trong Tiếng Nhật
-
機敏 | きびん | Kibin Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách, Phẩm Chất Của Con Người - LinkedIn
-
CÁC TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG (Part 1)
-
NHANH NHẸN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển