Tĩnh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tïʔïŋ˧˥ | tïn˧˩˨ | tɨn˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tḭ̈ŋ˩˧ | tïŋ˧˩ | tḭ̈ŋ˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tĩnh”- 睁: tranh, tĩnh
- 竫: yên, tĩnh
- 酪: lộ, tĩnh, lạc, minh
- 㣏: tĩnh, tịnh
- 靜: tranh, tĩnh, tịnh
- 靖: tĩnh, tịnh
- 静: tĩnh, tịnh
- 靘: sảnh, tĩnh, tịnh
- 睜: tranh, tĩnh
- 瀞: tiêu, tĩnh, tịnh
Phồn thể
- 竫: tĩnh
- 睜: tranh, tĩnh
- 靜: tĩnh
- 靖: tĩnh
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 净: tịnh, tĩnh
- 浄: tịnh, tĩnh, tạnh
- 淨: tịnh, gianh, tĩnh, tạnh
- 竫: tĩnh
- 靖: tịnh, tĩnh
- 靓: tĩnh
- 凈: tịnh, tĩnh
- 静: tĩnh
- 靜: tịnh, tĩnh
- 瀞: tĩnh
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tình
- tinh
- tính
- tinh
- tỉnh
- tịnh
Tính từ
tĩnh
- Yên lặng. Gian phòng này tĩnh.
- Nói trạng thái không thay đổi của sự vật.
Danh từ
tĩnh
- Bàn thờ chư vị. Lập tĩnh thờ mẫu.
- Bàn đèn thuốc phiện (thục). Lại rước tĩnh ra hút.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tĩnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tĩnh âm Hán Việt Là Gì
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TĨNH 静 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Tĩnh - Từ điển Hán Nôm
-
Tĩnh Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Tĩnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
An Tĩnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 静 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Chiết Tự Chữ Tĩnh/Tịnh Thế Nào? | THƯ VIỆN EBOOK (TVE-4U)
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Yên Tĩnh Là Gì, Nghĩa Của Từ Yên Tĩnh | Từ điển Việt
-
Sa Tăng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 8 Chữ Tịnh Trong Tiếng Hán 2022