Tired đi Với Giới Từ Gì? Tired Nghĩa Là Gì? - Cà Phê Du Học
Có thể bạn quan tâm
Xem nhiều tuần qua:
- Cách làm bài đọc hiểu tiếng Anh THPT 2021
- Học tiếng anh thì cần biết các thì cơ bản trong tiếng anh nhé ?
- Top 5 webiste nghe tiếng Anh hữu ích nhất hiện nay cho người học lại tiếng Anh
- Behave đi với giới từ gì? Sau behave là tính từ hay trạng từ?
- Mặt khác Tiếng Anh là gì? Các từ đồng nghĩa với từ "on the other hand"?
Tired đi với giới từ gì? Tired nghĩa là gì? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Tired” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

1. Tired nghĩa là gì?
Theo từ điển Cambridge, Tired có nghĩa là:Giải nghĩa
Trong Tiếng Anh, “Tired” đóng vai trò là tính từ
Cách đọc: UK /taɪəd/ US /taɪrd/
- Mệt; muốn ngủ, muốn nghỉ ngơi
I am dead tired Tôi mệt đến chết được
- Quá quen thuộc, nhàm, chán
to be tired of doing the same things chán làm những việc giống nhau to grow tired of phát chán về, phát chán vì
2. Tired đi với giới từ gì?
“Tired” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau Tired là giới từ gì?
be tired of sth/sb
to be bored with an activity or person: I’m so tired of doing the same job, day after day. Don’t you get tired of arguing all the time? I’m sick and tired of you telling me what to do all the time.be tired from
I’m still a bit tired from the journey.3. Tired đi với các từ gì?
Tired đi với các trạng từ sau
awfully, bone (informal), dead, desperately, extremely, really, terribly, very
Polly suddenly felt bone tired.
| a bit, a little, pretty, quite, rather | just
Of course I’m not ill. I’m just tired.
| enough
He felt tired enough to go to sleep standing up.
| mentally, physically | visibly | out
Tired đi với các động từ sau
be | become, get, grow (formal) She had grown heartily tired of his company.
4. Một số từ liên quan với Tired
Từ đồng nghĩa:
- exhausted: I’m too exhausted to take the dog for a walk.
- worn out: I was completely worn out.
- burned out: He was completely burned out after a full week of performances.
- drained: I’d worked a twelve-hour day and was absolutely drained.
- wiped out: I’ve been up since 4 a.m. and am just wiped out.
Tags: Tired đi với giới từ gì?Tired nghĩa là gì? Bài viết khác cùng mục:
Kinh nghiệm học IELTS cho người mới bắt đầu
Cách học từ vựng tiếng Anh nhớ lâu
Awareness đi với giới từ gì? Awareness là gì?
Provide sb with sth, Cấu trúc provide đi với giới từ gì?
Hope + to V hay Ving? Cách dùng động từ Hope
Familiar to or with ?Familiar đi với giới từ gì?
Acquainted đi với giới từ gì? Acquainted with là gì?
Approve đi với giới từ gì? Cấu trúc approve of, “approve by” or “approve of”?
Amazed đi với giới từ gì? “amazed at” hay “amazed by”?
Kinh nghiệm học IELTS tại nhà từ A-Z
Upset là từ loại gì ? Upset đi với giới từ gì? Feel upset là gì?
Surprised đi với giới từ gì? Surprise of, Surprised on, “surprised by” or “surprised at”? Liên kết hay
- I sức khỏe
- Vận tải đường sắt Thống Nhất
- Ngolongnd.net
- Vận chuyển Nam Bắc
- Ngolongtech.net
- Đường sắt Bắc- Nam
- Gỗ nhựa Ecovina
- Gỗ nhựa Ewood
- Blog Tahigems
-
Đi Mercedes cũ có tốn kém bằng xe nhật mới không?
- Du học châu Á
- Du học Đài Loan
- Du học Hàn Quốc
- Du học Malaysia
- Du học New Zealand
- Du học Nhật Bản
- Du học Singapore
- Du học Trung Quốc
- Du học Úc
- Du học châu Âu
- Du học Anh
- Du học Đức
- Du học Pháp
- Du học Thụy Điển
- Du học Thụy Sĩ
- Du học châu Mỹ
- Du học Canada
- Du học Mỹ
- Học ngoại ngữ
- Sách hay
- Tiếng Anh
- English
- Tiếng Trung
- Tin tức
- Mục khác
- Phim ảnh
- Máy xây dựng
- Học và rèn luyện kỹ năng
- Phong thủy- tử vi
- Học bổng
- Học bổng toàn phần
- Tin du học
- Ảnh đẹp du học
- Câu chuyện hay
- Tâm sự du học
- Thiện nguyện
- Xe khách
- Nhà cửa- xe – đầu tư
- Máy xây dựng
- Tin hội thảo
- Tin việc làm
- Tuyển sinh du học
- Xuất khẩu lao động
- Xin visa
- Định cư
- Mục khác
- Giới thiệu
- Liên hệ
Từ khóa » Tired đi Với To V Hay Ving
-
Tired đi Với Giới Từ Gì? Tired Nghĩa Là Gì?
-
Tired Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Tired Of Trong Câu Tiếng Anh+
-
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TIRED –... - Học Tiếng Anh Cùng Soái Tây
-
Ý Nghĩa Của Tired Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
V + V-ing Hay V + To Trong Tiếng Anh (Phần 2)
-
Bỏ Túi Ngay Cấu Trúc Be Tired Of + Ving
-
Be Tired Of Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tired Danh Từ Là Gì - Học Tốt
-
Những Cấu Trúc Và Cụm Từ "nóng Hổi" Trong Tiếng Anh - DKN News
-
Câu Hỏi: Vì Sao Trong Câu Này Chúng Ta Không Dùng Tính Từ "tired"?...
-
Những Cách Nói Thay Thế 'I'm Tired' - VnExpress
-
Tired Of Working - Trắc Nghiệm Tiếng Anh