TÍT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TÍT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTrạng từtíttitustíttitôtitupdậytừtớirađể tăngđắplậpbỏđứngthúcheadlinetiêu đềđầu đềtíttựa đềdòngwaycáchđườngcon đườnglốichiềuphương thứctitletiêu đềdanh hiệutêntựachức danhtước hiệunhan đềhittitesngười hittitetítdân hittitefarxanhiềuviễnrấtđến nayhơnvẫnsohơn nhiều socho đếnheadlinestiêu đềđầu đềtíttựa đềdòngtitlestiêu đềdanh hiệutêntựachức danhtước hiệunhan đề

Ví dụ về việc sử dụng Tít trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cao tít trên kia.Way, way up high.Sau đó cho tôi lên trang tít nhé!Give me the cover headline, then!Như tít ai cần ib.Exactly the sort who need a WBB.Nói với trăng kia-- tít tận trời cao.Tell the moon up-- up in the sky.Nó ở tít về phía mông tôi á.It's way down there by my butt.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từxoay títSử dụng với danh từdòng títBởi Vallon được bảo vệ từ tít trên cao.Cause Vallon was protected from up on high.Đó là tít trên trang nhất của tờ Le Monde.It's front page in Le Monde.Em có tin được không, đặt chúng ta ở tít phía sau?Can you believe this, put us way in the back here?Và những hàng tít hét lên sự tuyệt vọng.And every headline screams despair.Tít của bài có vẻ mâu thuẫn.The title of this piece might seem contradictory.Sao cô lại bỏ xe ở tít cuối đường thế?Why would you leave your car all the way at the end of the road?Tít bài viết dưới dạng một câu hỏi.The title, written in the form of a question.Nhưng sau đó câu hỏi trên trở thành tít lớn trên báo chí.The problem then becomes big news in the press.Tít của bài báo khá kêu" Tôi e là Putin sẽ giết tôi".He wrote,“I'm afraid Putin will kill me.”.Tôi chôm Được ví anh và tìm thấy anh tít dưới này.I got your wallet and I found you all the way down here.Tít dưới tận Missouri, nơi tôi được nghe điệu ca này.Way down in Missouri where I learned this lullaby.Mà giờ cất đâu tít trong closet rồi không biết nữa.Even as I have now come out of the closet people don't know.Ru Tít cùng với quà sinh nhật- một chiếc ba lô hình gấu dễ thương.Ru Tit with her birthday gift- a cute bear pattern backpack.Trừ việc máy khoan của HYDRA sẽ ở tít dưới tầng hầm.Other than the fact that Hydra's drill will be all the way down in the basement.Roadside Attractions." Tít dưới tận Missouri, nơi tôi được nghe điệu ca này.Missouri Waltz:'Way down in Missouri where I heard this melody'.Một tấn công mục tiêu có thể sử dụng tên đúng của bạn vàcả tít của doanh nghiệp.A targeted attack might even use your correct name andbusiness title.Chẳng hạn như có ai đó tít trên kia, đang nhìn xuống thế giới của chúng ta.What if there is someone way out there, looking down on our world right now.Ở tít cuối quảng trường là một kiến trúc vĩ đại màu sắc sống động và ồn ào.At the far end of the plaza stood a grand structure of vivid color and noise.Nếu chung quanh mình có ai đó không đáng tin cậy thì nó sẽ sáng lên và quay tít.If there's someone untrustworthy around, it's supposed to light up and spin.Nhưng người duy nhất có mặt ở đó là Ngái Ngủ,ngồi cao tít trên cái ghế nhân viên cứu hộ.But the only other person there was Sleepy,high up in his lifeguard chair.Trớ trêu thay, truyện dân gian đằng sau tít Bluebeard cũng là một gợi ý rõ ràng và đánh lạc hướng nút thắt của phim.Ironically, the folktale behind the title“Bluebeard” is simultaneously an obvious hint and a red herring to the movie's twist.Và trong lúc Bard đang ngạc nhiên dừng lại thìcon chim hét kể cho anh các tin tức tít trên Quả Núi và tất cả những gì nó đã được nghe.And while Bard paused in wonder it told him of tidings up in the Mountain and of all that it had heard.Đức Chúa Trời sẽ không bao giờ dẫn chúng ta hoặc chỉ bảo với chúng ta ngược với những gì Ngài đã dạy hoặchứa ban trong Lời của Ngài( Tít 1: 2).God will never lead us or direct us contrary to what He has taught orpromised in His Word Titus 1:2.Thiết kế- kết quả Android nổi bật hơn với tít“ Apps” bên trên gói và một link đến Google Play ở cuối.Design- Android results stand out more, with an“Apps” headline above the pack and a link to Google Play at the end.Nhưng, cũng giống như chúng tôi đã nói tất cả mọi thứ cho bạn trong sự thật,như vậy cũng glorying chúng tôi trước khi Tít đã trở thành sự thật.But, just as we have spoken all things to you in truth,so also our glorying before Titus has been the truth.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 185, Thời gian: 0.0345

Xem thêm

dòng títheadlineheadlinesxoay títwhirlingwhirl S

Từ đồng nghĩa của Tít

up dậy từ tới ra để tăng đắp lập bỏ đứng titus thúc chiếm dựng ngước mở tittịt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tít English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Xoăn Tít Tiếng Anh Là Gì