TO BE FRIGHTENED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO BE FRIGHTENED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə biː 'fraitnd]to be frightened
[tə biː 'fraitnd] sợ hãi
fearafraidfearfuldreadscaryterrorpanicfearlessawescaredlo sợ
fearafraidfearfulanxiousdreadworriedscaredfrightenedterrifiedpanic
{-}
Phong cách/chủ đề:
Không cần sợ hãi.We were late and caused you to be frightened!”.
Là ta, là ta đến quá muộn, cho ngươi bị sợ hãi!”.They appear to be frightened by something.
Hình như họ đang lo sợ điều gì đó.Walking back through the woods, Nick began to be frightened.
Đi bộ trở về ngang qua rừng cây, Nick bắt đầu sợ.They appear to be frightened of her.
Có vẻ như họ sợ cô ấy.Next Next post: Why is it fun to be frightened?
Bài viết được tiếp tục ở đây: Tại sao nó vui để sợ hãi?My pet seems to be frightened by something.
Bộ dáng hình như đang kinh sợ thứ gì đó.And I will listen to the teacher to learn,but I am not going to be frightened.
Và tôi sẽ lắng nghe người giáo viên để học hỏi,nhưng tôi sẽ không sợ hãi.Willie seemed to be frightened.
Ông Willie trông có vẻ sợ hãi.Try not to be frightened of delays and help stir up the discussion by asking your date questions.
Đừng sợ tạm dừng và giúp kết hợp cuộc trò chuyện bằng cách đặt câu hỏi về ngày của bạn.Why is it fun to be frightened?
Tại sao nó vui để sợ hãi?Trying not to be frightened or discouraged, Rev. Schulze made a pallet of blankets on the floor for Robbie to sleep on.
Cố gắng không sợ hãi hay hèn nhát, mục sư Schulze đã trải vài tấm dra xuống sàn cho Robbie ngủ.Us YEC's don't need to be frightened.
Con c ng không cần phải sợ hãi.And they began to be frightened exceedingly, lest they should be drowned in the Sea;
Và họ bắt đầu kinh hãi tột cùng, e sẽ phải chết chìm dưới biển;There were no reason to be frightened.
Không có lý do gì để sợ.There is no need to be frightened as security of the port will be under the control of Sri Lanka Navy.
Không có gì phải lo sợ vì an ninh của cảng này sẽ đặt dưới sự kiểm soát của hải quân Sri Lanka.But she did not seem to be frightened.
Nhưng nàng dường như không thấy sợ.In other words, from the beginning, the preaching of the Gospel involved risks,but Jesus did not allow Himself to be frightened.
Nói cách khác, ngay từ đầu, việc rao giảng Tin Mừng đã có rủi ro,nhưng Chúa Giêsu đã không cho phép mình hoảng sợ.Are you ready to be frightened?
Bạn đã sẵn sàng để được sợ hãi?Don't allow yourself to be frightened or pressured into making any decisions about your treatment until you have a clear understanding of your choices.
Đừng cho phép bản thân sợ hãi hay áp lực khi đưa ra bất kỳ quyết định nào về việc điều trị cho đến khi bạn hiểu rõ về lựa chọn của mình.I'm here. There's nothing to be frightened of.
Em đây, ko việc gì phải sợ hết.You came here to be frightened, am I wrong?
Hôm nay tao đến đây nhận sai, mày cho là tao sợ mày?But whoever wishes to become a philosopher must learn not to be frightened by absurdities.
Nhưng ai muốn trở thành một triết gia phải học đừng bị sợ hãi trước những điều phi lý.And at last we began to be frightened, and it got worse and worse.
Và rốt cuộc chúng ta bắt đầu sợ hãi, và mọi thứ càng lúc càng tệ.One day, after school,Leslie was picked by his maid and was told not to be frightened, because his grandma was sleeping.
Vào một ngày của năm1962, Quốc Vinh( được Luk Che đón) từ trường về nhà và được bảo rằng đừng sợ hãi vì bà của anh đang ngủ thôi.The man pretended to be frightened and said,"I'm afraid of money.
Ông lão giả vờ sợ hãi rồi trả lời:" Ta sợ nhất là tiền.No one in the area seemed to be frightened by the cow.
Không ai trong làng cảm thấy sợ hãi trước con vật này.In these calls, Moore acted up a storm, pretending to be frightened that the police would pin all of the blame for the murders on her.
Trong những cuộc gọi, Moore vờ sợ hãi rằng cảnh sát sẽ buộc tội cô ta về tất cả những vụ giết người.It was almost normal for people over 30 to be frightened of their own children.
Gần như thường tình, dân ngoài ba mươi sợ chính con mình.There is no reason to be frightened of the exam.
Không có lý do gì để sợ các kỳ thi.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 56, Thời gian: 0.0433 ![]()
![]()
to be friendsto be frozen

Tiếng anh-Tiếng việt
to be frightened English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To be frightened trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To be frightened trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - temer
- Người đan mạch - at være bange
- Thụy điển - att vara rädd
- Tiếng ả rập - للخوف
- Tiếng slovenian - prestrašiti
- Ukraina - лякатися
- Tiếng do thái - להיבהל
- Người hy lạp - να φοβάσαι
- Người hungary - félni
- Người serbian - biti uplašen
- Tiếng slovak - som sa báť
- Người ăn chay trường - да е страх
- Tiếng rumani - să fii speriată
- Thổ nhĩ kỳ - korkmana
- Đánh bóng - się bać
- Bồ đào nha - estar assustado
- Tiếng phần lan - pelätä
- Tiếng croatia - bojati
- Tiếng indonesia - takut
- Séc - být vystrašený
- Tiếng nga - бояться
- Người pháp - d'avoir peur
- Na uy - å være redd
- Hà lan - om bang te zijn
Từng chữ dịch
tođộng từđếntớitogiới từchovàotođối vớibeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtfrightenedsợ hãihoảng sợlo sợkinh hãikhiếp sợfrightensợ hãikinh hãilàm hoảng sợfrightenđộng từsợlàmTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Frightened Là Từ Loại Gì
-
Ý Nghĩa Của Frightened Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Frighten Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Frightened - Từ điển Anh - Việt
-
Frightened - Wiktionary Tiếng Việt
-
Frightened Là Gì, Nghĩa Của Từ Frightened | Từ điển Anh - Việt
-
Frightening Là Gì, Nghĩa Của Từ Frightening | Từ điển Anh - Việt
-
Afraid, Scared Hay Frightened? | HelloChao
-
Frightened Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Frightened Đi Với Giới Từ Gì ? Terrified Là Gì, Nghĩa Của Từ Terrified
-
FRIGHTENED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Frighten" | HiNative
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Frightened" | HiNative
-
Frightened đi Với Giới Từ Gì? - TopLoigiai
-
"Sợ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt