TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NHƯ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tổ chức phi chính phủnon-governmental organizationngosnon-governmental organisationnongovernmental organizationNGOnhưsuch as

Ví dụ về việc sử dụng Tổ chức phi chính phủ như trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một số tổ chức phi chính phủ- như Sept.A few nonprofit groups- like the Sept.Cô có bằng về Quan hệ Quốc tế và làm việc với các tổ chức phi chính phủ như TECHO.She has a degree in International Relations, and works with NGOs such as TECHO.Số lượng quốc gia đến trợ giúp-- nhiều tổ chức phi chính phủ, như bạn biết nhưng cùng thời điểm, sự đối nghịch xảy ra ở nhiều nơi.A number of countries came to assist-- many, many NGOs and others, as you know, but at the same time, the opposite happened in many places.Các công ty Việt Nam chiếm đoạt đất đai là một vấn đề đã được các tổ chức phi chính phủ, như tổ chức Global Witness.Land grabbing by Vietnamese companies is a genuine issue that has been highlighted by NGOs like Global Witness.Do đó tổ chức phi chính phủ như MCNV đã sát cánh cùng các cơ quan nhà nước để áp dụng các cách tiếp cận tốt hơn phù hợp hơn với bối cảnh địa phương.Therefore NGO's like MCNV work side by side with government agencies to try out better approaches that fit better to the local contexts.Khi còn học đại học, Tuyền từng tham gia làm tình nguyện viên cho một số tổ chức phi chính phủ như: World Vision, Pan Nature, ACCD.When studying in university, Tuyen worked as a volunteer for some NGOs such as World Vision, ACCD, and Pan Nature.Ngoài ra, các tổ chức phi chính phủ như Quỹ Prince Albert II của Monaco và Quỹ David và Lucile Packard đang tài trợ các chương trình khoa học và bảo tồn đại dương.Also, non-governmental organizations such as the Prince Albert II of Monaco Foundation and The David and Lucile Packard Foundation are funding ocean science or conservation programs.Trại tị nạn là nơi được xây dựng bởi các chính phủ hoặc tổ chức phi chính phủ( như Hội Chữ thập đỏ) để tiếp nhận người tị nạn, người di cư nội địa hoặc đôi khi cả những người di cư khác.A refugee camp is a place built by governments or NGOs(such as the Red Cross) to receive refugees, internally displaced persons or sometimes also other migrants.Các tổ chức phi chính phủ như Hiệp hội Dân chủ Thanh niên Đài Loan( TYAD), Watchout và Trung tâm FactCheck Đài Loan đang làm việc để thông báo cho công dân về những thông tin sai sự thật và cách ngăn chặn phân biệt đối xử.Nongovernmental organizations such as the Taiwan Youth Association for Democracy, or TYAD, Watchout and the Taiwan FactCheck Center are working to inform citizens of disinformation and ways to stop discrimination.Chính phủ bang đang mở rộng hệ thống giáo dục tương đối kém phát triển với trợ giúp của các tổ chức phi chính phủ như Vivekananda Kendra, dẫn đến cải thiện rõ rệt tỷ lệ biết chữ của bang.The state government is expanding the relatively underdeveloped education system with the assistance of NGOs like VivekanandaKendra, leading to a sharp improvement in the state's literacy rate.Ngoài ra, Hiệp hội vàVRG đang hợp tác với một số tổ chức phi chính phủ như PanNature, Oxfam Việt Nam, UNDP để xây dựng tài liệu hướng dẫn giảm thiểu rủi ro về môi trường và xã hội trong đầu tư nông nghiệp ra nước ngoài.Besides, VRA andVRG are cooperating with a number of NGOs such as PanNature, Oxfam Vietnam, and UNDP to develop the guideline on reduction of environmental and social risks in agricultural investment abroad.Bạn có nghĩ đến một nghề nghiệp trong luật pháp quốc tế hoặc quan hệ quốc tế, với tư cách là một nhà thực hành pháp lý,cố vấn cho chính phủ, trong lực lượng quân đội hoặc cảnh sát, hoặc làm việc với hoặc cho các tổ chức liên chính phủ như Liên Hợp Quốc, hoặc các tổ chức phi chính phủ như Red Chữ thập/ Lưỡi liềm đỏ?Are you thinking ofa career in international law or international relations, as a legal practitioner, an adviser to the government, within the military or police forces, or working with or for intergovernmental organisations such as the United Nations, or NGOs such as the Red Cross/Red Crescent?-?Lễ hội cũng giới thiệu hàng chục tổ chức phi chính phủ như: Tổ chức Hòa bình Xanh,Tổ chức Hành động Nhân đạo Ba Lan, các nhà hoạt động vì quyền động vật, và nhiều tổ chức sáng kiến thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.The festival also showcases dozens of NGO organizations such as Greenpeace, Polish Humanitarian Action, animal rights activists and many other third sector organizations and initiatives.Các chế độ độc tài ngày nay coi vai trò lịch sử của những tổ chức phi chính phủ như thế trong nỗ lực đạt được chính quyền dân chủ, từ Ukraine đến Philippines, là mối đe dọa và họ đang nghĩ ra những cách khôn khéo hơn nhằm đàn áp những tổ chức này.The historic role of such nongovernmental organizations in achieving democratic rule, from Ukraine to the Philippines, is seen as a threat by today's autocrats, who are devising clever ways to suppress them.Liệu có quá xa vời cho một tổ chức phi chính phủ như Quỹ quốc tế về phúc lợi động vật- WWF, Hiệp hội bảo tồn động vật hoang dã hoặc WildAid- những tổ chức đã đổ cả triệu đô la vào chiến dịch giảm tiêu dùng ở Trung Quốc cũng kiện ra tòa theo cách tương tự?Would it be so far-fetched for a nongovernmental organisation- such as the International Fund for Animal Welfare, WWF, the Wildlife Conservation Society, or WildAid, which have collectively invested millions in demand-reduction campaigns in China- to file a similar legal case?Các chiến dịch giáo dục đã được thiết kế với sự giúp đỡ của các tổ chức phi chính phủ như Hiệp hội Động vật hoang dã Emirates( EWS) để nâng cao nhận thức cộng đồng về sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và giảm tiêu thụ năng lượng và nước.Educational campaigns have been designed with the help of non-government organizations such as the Emirates Wildlife Society(EWS) to raise public awareness of the need to protect the environment and to reduce the consumption of energy and water.Bà từng là Giám đốc điều hành( CEO) cho các tổ chức phi chính phủ như Women of Might Among Nations( WOMAN) và cả Voice of Liberia.[ 2] Bà đã kết hôn với bác sĩ Charles Thompson và họ có bốn con gái và hai con trai.[ 1.She served as the Chief Executive Office(CEO) for Non-governmental organisations like Women of Might among Nations(WOMAN) and also Voice of Liberia.[4] She was married to Dr. Charles Thompson and they have four daughters and two sons.[3.Những tổ chức phi chính phủ tốt như Oxfam, rất hứng thú với điều này.The good NGOs, like Oxfam, are very keen on this idea.IPEN được thành lập vào năm 1998 tại Thụy Điển như một tổ chức phi chính phủ.IPEN was established in 1998 as a nongovernmental organization in Sweden.Tổng Giám đốc điều hành IMF, bà Christine Lagarde, cho biết cơ quan này sẽ trực tiếp chuyển số tiền trên đến Hội Chữ thập đỏ Indonesia( PMI) và một số tổ chức phi chính phủ khác như World Central Kitchen và World Vision.Which will be directly handed by the IMG Managing Director Christine Lagarde, will be distributed through the Indonesian Red Cross(PMI) and a number of non-governmental organizations, including the World Central Kitchen, World Vision, as well as other institutions.Nhiều tổ chức chính phủ và phi chính phủ như Caritas, cũng như các cơ quan của Liên Hiệp Quốc, đang trợ giúp.Various government and non-government organizations such as Caritas, as well as United Nations agencies, are assisting.Tuy nhiên, chính quyền Anh, nhân viên xã hội và nhiều tổ chức phi Chính phủ dường như không biết hoặc phủ nhận rằng, ở Anh còn tồn tại hiện tượng này nên không chủ động tìm hiểu và theo dõi các vụ việc.Yet British authorities, social workers and some NGOs appear to be unaware or in denial that the practice exists in the UK and are not taking a proactive approach to find or even keep track of the cases.Phát triển được tài trợ bởi các tổ chức chính phủ và phi chính phủ như WHO.Development is funded by governmental and non-governmental organizations like WHO.Làm việc trong các công ty tư nhân và các tổ chức công cộng hoặc phi chính phủ như bạn cải thiện Español của bạn.Work in different private companies and public or non-governmental organizations as you improve your Español.Các hoạt động khác nhau được tổ chức bởi WHO cũng như các tổ chức phi chính phủ và cộng đồng trên toàn thế giới để đánh dấu Ngày Y tế Thế giới năm 2012.Different activities were organized by WHO as well as non-governmental and community organizations around the world to mark World Health Day 2012.Bài giảng cho cảnh sát, nhà nước và các tổ chức phi chính phủ, chẳng hạn như Câu lạc bộ quay.Lectured to the police, state and non-governmental organizations, such as Rotary Clubs.Tất cả các tổ chức chính phủ và phi chính phủ như trường học, cao đẳng, văn phòng và các tổ chức khác vẫn đóng cửa trong dịp này.All government and non-government organizations such as schools, colleges, offices and other institutions remain closed on this occasion.Sinh viên tốt nghiệp EUSP làm việc trong các viện nghiên cứu và nghiên cứu uy tín vàchiếm vị trí chủ chốt trong các tổ chức chính phủ và phi chính phủ, cũng như tại các công ty hàng đầu của Nga và quốc tế.EUSP graduates workin prestigious academic and research institutes, and hold positions in government and non-governmental organizations, as well as at leading Russian and international companies.Với việc hợp tác cùng các cơ quan chính phủ, các tổ chức phi chính phủ cũng như các cơ sở dạy nghề tại địa phương, Samsung đã thành lập hơn 170 trường học thông minh và 26 Viện Công Nghệ trên khắp nơi trong khu vực.By collaborating with government agencies, local non-governmental organizations and vocational institutions, Samsung Electronics has established more than 170 Smart Schools and 26 Tech Institutes across the region.Để nhấn mạnh sự cống hiến của lực lượng vũ trang trong chiến tranh Việt Nam và sự đóng góp của các cơ quan liên bang và các tổ chức chính phủ cũng như phi chính phủ đã phục vụ cùng với, hoặc hỗ trợ, lực lượng vũ trang..To highlight the service of the Armed Forces during the Vietnam War and the contributions of Federal agencies and governmental and non-governmental organizations that served with, or in support of, the Armed Forces..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 790052, Thời gian: 0.7003

Từng chữ dịch

tổdanh từtổnestgrouporganizationhivechứcdanh từofficefunctionorganizationtitlefunctionalityphidanh từphiafricanonfeichínhtính từmainmajorprimaryownchínhdanh từkeyphủtính từphủphủdanh từgovernmentphủđộng từcladoverlayphủthe coatingnhưsuch as tổ chức phân cấptổ chức phi chính phủ quốc tế

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tổ chức phi chính phủ như English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì