VỚI CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VỚI CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch với các tổ chức phi chính phủ
with ngos
với các tổ chức phi chính phủvới các NGOvới các tổ chứcvới NGSwith non-governmental organizationswith non-governmental organisationswith nongovernmental organizations
{-}
Phong cách/chủ đề:
Or look for partnership with non-government organizations.Họ sẽ phải đối mặt với trách nhiệm về vi phạm pháp luật đối với các tổ chức phi chính phủ đó.
They also will face the same for these ngos responsible for the violation of the law.Sinh viên được trang bị để làm việc với các tổ chức phi chính phủ và các tập đoàn đa quốc gia có lợi ích trong khu vực.
Students are equipped to work with non-government organisations and multinational corporations with interests in the region.CleanED cũng là một trong những thành viên tích cực của USTH trong việc thúc đẩy chính sách năng lượng ở ViệtNam thông qua hợp tác với các tổ chức phi chính phủ hay các dự án quốc tế.
CleanED is also one of the active members of the USTH inpromoting energy policy in Vietnam through cooperation with non-governmental organizations or international projects.Muốn phát triển nó theo một cách khác với các tổ chức phi chính phủ ở Ấn Độ, họ nghĩ," Tại sao chỉ có công nghệ" Giác Quan Thứ Sáu" thôi?
Companies like mobile-phone operators want to take this in a different way than the NGOs in India, thinking,"Why can we only have'Sixth Sense'?Những người tham gia có thể được chuẩn bị để làm việc trong một bệnh viện huyện ở cấp độ đầu tiên của giới thiệu, hoặc có ý định tham gia vào các dựán chăm sóc sức khỏe với các tổ chức phi chính phủ( NGO).
Participants may be preparing to work in a district hospital at the first level of referral,or intend to participate in health care projects with non-governmental organisations(NGOs).Nhưng ông cũng yêu cầu cảnh sát sẵnsàng hơn bao giờ hết để làm việc với các tổ chức phi chính phủ và xã hội dân sự tăng cường bảo vệ nhân quyền tốt hơn.
But he also insisted the policewere more ready than ever to work with NGOs and civil society to promote better rights protection.Chúng tôi tiếp tục làm việc với các tổ chức phi chính phủ, bao gồm Tổ chức Lao động Quốc tế, để đảm bảo rằng những cải cách này là sâu rộng và hiệu quả.
We continue to work with NGOs, including the International Labour Organization, to ensure that these reforms are far-reaching and effective.Các công ty như các hãng điện thoại di động muốn phát triển nó theo một cách khác với các tổ chức phi chính phủ ở Ấn Độ, họ nghĩ," Tại sao chỉ có công nghệ" Giác Quan Thứ Sáu" thôi?
Companies like mobile-phone operators want to take this in a different way than the NGOs in India, thinking,"Why can we only have'Sixth Sense'?Bằng cách hợp tác với các tổ chức phi chính phủ( NGO),các chính phủ, các viện nghiên cứu và các công ty khác, chúng tôi có thể làm được nhiều điều hơn cho bệnh nhân.
By working in partnership with non-governmental organisations(NGOs), governments, academic institutions and other companies, we can achieve more for patients than we can alone.Theo đó, ai cũng có thể bịphạt tù vì làm việc cho hoặc làm việc với các tổ chức phi chính phủ có liên quan đến việc giúp đỡ hoặc vận động cho những người xin tị nạn.
Under the new law,anyone can be jailed for working for or with non-governmental organizations involved in helping or campaigning for asylum seekers.Đã từng đồng hành cùng với các tổ chức phi chính phủ hỗ trợ trẻ em ngoài đường phố cung cấp nơi ở cho các em, rồi các em phải học cách điều chỉnh theo lối sống mới của mình.
Having been helped off the streets by the non-governmental organizations that provide shelter for street children,the kids must learn to adjust to their new way of life.Theo đó, ai cũng có thểbị phạt tù vì làm việc cho hoặc làm việc với các tổ chức phi chính phủ có liên quan đến việc giúp đỡ hoặc vận động cho những người xin tị nạn.
Under the new law,anyone could be jailed for working for or with non-governmental organisations that are involved in helping or campaigning for asylum seekers.Hoa Kỳ đang hợp tác với các tổ chức phi Chính phủ, ngành công nghiệp, chuyên gia học thuật và các nước đối tác để tăng cường hợp tác về các giải pháp toàn cầu, khu vực và địa phương để giảm rác thải nhựa trên đại dương.
The US is cooperating with NGOs, industry, academic experts and partner countries to strengthen co-operation on global, regional and local solutions to reduce plastic waste in oceans.Hội đồng Giáo hoàng cũng đón nhận những mối liên hệ trao đổi với các tổ chức phi chính phủ có cùng mục tiêu và đang làm việc trong lĩnh vực hoà bình, công lý và nhân quyền.
The Pontifical Council also welcomes exchanges with non-governmental organizations that share its aims and are working in the field of peace, justice and human rights.Người môi giới của họ, chủ thuê và các quan chức của Văn phòng Kinh tế Văn Hóa Việt Nam tại Đài Bắc đã không chophép các nạn nhân nói chuyện với các tổ chức phi chính phủ, ông Nguyễn Văn Hùng cho biết.
Their brokers, the employer and officials with the Vietnamese representative office in Taipeidid not allow the victims to talk to the NGOs, Nguyen Van Hung said.Salah và một số các nhà điều hành tour du lịch AiCập khác đang hợp tác với các tổ chức phi chính phủ để đưa ra các gói du lịch nhằm vào mục đích thuyết phục những người tình nguyện.
Salah and a number of otherEgyptian tour operators are partnering with nongovernmental organizations to put together packages aimed at bringing over volunteers.Cuối cùng, Phái bộ chúng tôi hợp tác với những Phái bộ Thường trực của các quốc gia đang tích cựcchống lại nạn buôn người, cũng như với các tổ chức phi chính phủ có mục tiêu giúp chấm dứt nạn buôn người.
Finally, the Mission collaborates with the Permanent Missions of countries that are actively fighting human trafficking,as well as with non-governmental organizations whose objective is to help to put an end to human trafficking.Nhiều công ty tư nhânđang phối hợp chặt chẽ với các tổ chức phi chính phủ, thành phố hoặc chính phủ để xác định và áp dụng các giải pháp giảm phát thải hiệu quả nhất.
Many private sector companies are increasingly working with non-governmental organisations, cities or governments to identify and implement best practice solutions to reduce emissions.Các nghiên cứu quốc tế chính phục vụ như chuẩn bị cho nghề nghiệp trong các lĩnh vực như kinh doanh quốc tế, kinh tế, chính phủ, pháp luật, lịch sử, xã hội học,nghệ thuật và làm việc với các tổ chức phi chính phủ.
The international studies major serves as preparation for careers in such fields as international business, economics, government, law, history, sociology,the arts and work with non-governmental organizations.Bây giờ, Shah hy vọng sẽ mở rộng sáng kiến này và hợp tác với các tổ chức phi chính phủ và các cơ quan đa chính phủ để giúp các trại tị nạn tiến vào nông nghiệp đô thị và phát triển nó trên cơ sở thử nghiệm.
Now, Shah hopes to expand this initiative and partner with NGOs and multi-governmental agencies to help refugee camps get into urban farming and grow it on a trial basis.Với các tổ chức phi chính phủ và các trường đại học để thu thập dữ liệu về giao diện sử dụng, về loại phẫu thuật mà thiết bị này thích hợp để sử dụng và phương pháp mà chúng ta có thể tự nâng cấp thiết bị này. Một trong những quan hệ đối tác đó.
So to do that, we have launched a number of partnerships with NGOs and universities, to gather data on the user interface, on the types of surgeries it's appropriate for, and ways we can enhance the device itself.Đầu tuần này, một nhóm các nhà bán lẻ, bao gồm cả H& M, Wal-Mart và Gap gặp gỡ với các tổ chức phi chính phủ và quyền ủng hộ lao động tại Frankfurt( CHLB Đức) để thảo luận về vấn đề an toàn, sức khỏe trong 4.500 nhà máy tại Bangladesh.
Earlier this week, a group of retailers, including H&M, Wal-Mart(WMT) and Gap(GPS),met with nongovernmental organizations and labor rights advocates in Frankfurt to discuss health and safety issues in the 4,500 garment factories in Bangladesh.Chúng ta sẽ hợp tác với các tổ chức phi chính phủ, các doanh nghiệp,các chức sắc tôn giáo, các trường học và trường đại học, cá nhân công dân, vì tất cả đều đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng một thế giới mà ở đó nhân quyền được chấp nhận, được tôn trọng và bảo vệ.
I intend for us to work with nongovernmental organizations, businesses, religious leaders, schools and universities as well as individual citizens, all of whom can play a vital role in creating a world where human rights are accepted, respected, and protected.Năm 2004, The Body Shop là thương hiệu bán lẻ quốc tế đầu tiên tham gia Hội nghị Bàn tròn về Dầu Cọ Bền Vững,làm việc với các tổ chức phi chính phủ và các đồn điền để bảo vệ rưng mưa nhiệt đới, cải thiện nhân quyền của công nhân và người dân bản địa.
In 2004 The Body Shop is the first global retailer to join the Board of the Roundtable for Sustainable Palm Oil,working with NGOs and plantations to protect tropical rainforests and improve the human rights of workers and indigenous people.Điều này có thể bao gồm làm việc với các tổ chức phi chính phủ, thăm các cơ quan nhân quyền quốc tế ở châu Âu, chuẩn bị đệ trình bằng văn bản cho các cơ quan quốc gia và quốc tế hoặc các vị trí nghiên cứu.
This can include working with NGOs, visits to international human rights bodies in Europe, the preparation of written submissions to national and international agencies or research placements.Năm 2004, The Body Shop là nhà bán lẻ toàn cầu đầu tiên tham gia Hội đồng của Hội nghị bàn tròn để phát triển bền vững cọ dầu,làm việc với các tổ chức phi chính phủ và các( chủ) đồn điền để bảo vệ rừng mưa nhiệt đới và nâng cao quyền con người của công nhân và người dân bản địa.
In 2004 The Body Shop is the first global retailer to join the Board of the Roundtable for Sustainable Palm Oil,working with NGOs and plantations to protect tropical rainforests and improve the human rights of workers and indigenous people.Cho phép những người bảovệ nhân quyền làm việc với các tổ chức phi chính phủ về nhân quyền được sử dụng các cơ sở của Liên hợp quốc, chẳng hạn như trung tâm hội nghị, để tổ chức các chương trình đào tạo quyền con người hoặc hội thảo tương tự;
Allowing human rights defenders working with non-governmental organizations having a recognized human rights role to make use of United Nations facilities, such as a conference centre, to hold human rights training programmes or similar workshops;Hội nghị thế giới khuyến khích các Quốc gia, khi phát triển và cụ thể hóa các kế hoạch hành động trên, hãy thực hiện,hoặc tăng cường đối thoại với các tổ chức phi chính phủ nhằm lôi kéo họ tham gia sâu hơn nữa vào công việc thiết kế, triển khai và đánh giá các chương trình và chính sách;
The World Conference encourages States, in developing and elaborating such action plans, to establish, or reinforce,dialogue with non-governmental organizations in order to involve them more closely in designing, implementing and evaluating policies and programmes;Để giải quyết vấn đề, trong hai năm qua, chính quyền các hạt ở các vùng dễ bịsốt rét đã làm việc với các tổ chức phi chính phủ nhằm đào tạo các tình nguyện viên y tế cộng đồng biết cách chẩn đoán bệnh tại nhà bệnh nhân, sử dụng bộ dụng cụ chẩn đoán nhanh.
To tackle the problem, for the past two years countygovernments in malaria-prone areas have worked with non-governmental organizations to train community health volunteers to diagnose the disease in patients' homes, using rapid diagnostic kits.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 47, Thời gian: 0.0267 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
với các tổ chức phi chính phủ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Với các tổ chức phi chính phủ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vớigiới từwithforagainstatvớihạttocácngười xác địnhtheseallsuchthosecácstổdanh từnestchứcdanh từofficefunctionorganizationtitlefunctionalityphidanh từphiafricanonfeichínhtính từmainmajorprimaryownchínhdanh từkeyphủtính từphủTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ - Translation In English
-
"tổ Chức Phi Chính Phủ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Quý Vị Là Cơ Quan Chính Phủ Hoặc Tổ Chức Phi Chính Phủ?
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ (Non-governmetal Organizations - VietnamBiz
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tổ Chức Phi Chính Phủ' Trong Tiếng ...
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì?
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Tổ Chức Chính Thức Và Phi Chính Thức Là Gì? Đặc Trưng Và Vai Trò?
-
Làm Việc Tại Tổ Chức Phi Chính Phủ, Tại Sao Không?
-
NGO Recruitment - ST01.Vài điều Về Tổ Chức Phi Chính Phủ
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Là Gì - HTTL
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Tiếng Anh Là Gì