To Feel Better Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "to feel better" thành Tiếng Việt
cảm thấy dễ chịu hơn, cảm thấy tốt hơn là các bản dịch hàng đầu của "to feel better" thành Tiếng Việt.
to feel better + Thêm bản dịch Thêm to feel betterTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
cảm thấy dễ chịu hơn
I wondered what I needed to do to feel better.
Em tự hỏi em cần phải làm gì để cảm thấy dễ chịu hơn.
GlosbeMT_RnD -
cảm thấy tốt hơn
In a few weeks, she should start to feel better.
Trong vòng vài tuần, cô ấy sẽ cảm thấy tốt hơn.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to feel better " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "to feel better" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Feel Better Nghĩa Là Gì
-
FEEL BETTER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
TO FEEL BETTER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
I FEEL BETTER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
"'feel Better'" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "I Feel Better." Và "I Got Well." ? | HiNative
-
I Feel Better Là Gì - Nghĩa Của Từ I Feel Better - Hỏi Đáp
-
Felt Better|feel Better - Từ điển Tiếng Anh
-
Đồng Nghĩa Của Feel Better - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Jungle
-
"Never Feel Better" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
FEEL-GOOD | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Better – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Better Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'felt Good|feel Good' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Ví Dụ Sử Dụng: Makes You Feel Better - OpenTran