TỜ GIẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỜ GIẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtờ giấy
paper
giấybài báotờ báobài viếtsheet
tấmtờbảngtrangđối kế toánlướigiấydocument
tài liệuvăn bảnghi lạigiấy tờpaperwork
giấy tờthủ tục giấy tờthủ tụcpapers
giấybài báotờ báobài viếtsheets
tấmtờbảngtrangđối kế toánlướigiấy
{-}
Phong cách/chủ đề:
Read this document.Ba giống như một tờ giấy.
You were like parchment.Hãy nhìn vào tờ giấy mỗi ngày.
See the papers every day.Ông đỡ lãng phí một tờ giấy!
Wasted a lot of paper!Phía bên dưới tờ giấy là một.
The link below is a paper.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiấy phẳng Sử dụng với động từcấp giấy phép giấy phép cư trú giấy phép làm việc theo giấy phép giấy phép kinh doanh giấy phép xây dựng giấy phép hoạt động giấy in giấy tráng giấy gói HơnSử dụng với danh từgiấy phép giấy tờ tờ giấytiền giấytúi giấyhộp giấykhăn giấycuộn giấygiấy bạc cốc giấyHơnBước tới đưa cho tôi tờ giấy.
Please come and give a paper.Một tờ giấy cũng rơi ra từ đó.
Some of the paper fell down, too.Hắn nói, đưa tờ giấy lại.
He said, push the papers back.Bạn sẽ được họ đưa cho 2 tờ giấy.
You will be given two documents.Hình ảnh trên tờ giấy trước mặt mình.
Of figures on a paper before him.Lòng tin giống như một tờ giấy.
Trust is exactly like a paper.Tôi cầm lấy tờ giấy và đi ra.
I took the piece of paper and walked out.Thế là tôi giúp nó lụm tờ giấy.
I helped him figure out the paperwork.Henry xem tờ giấy anh đang cầm.
Karl looked at the paperwork he was holding.Thế là tôi giúp nó lụm tờ giấy.
I helped him fill out all the paperwork.Bà đón lấy tờ giấy và hỏi rất khẽ.
She took the documents and asked politely.Tôi có viết cho anh ta một vài tờ giấy….
I am sending him some paperwork….Giấu tờ giấy nguy hại ấy ở đâu?
Where should she hide this dangerous document?Cuối cùng chú ấy cho tờ giấy này đấy.
She finally gave him this document.Có một tờ giấy có thể đáp ứng nhu cầu của bạn.
There is a paper can meet your needs.Cả hai chúng tôi cúi sát xuống tờ giấy.
We both looked back down at the paper.Sử dụng hai mặt cho tờ giấy có độ mờ cao.
Two-sided usage gives the paper sheet high opacity.Giữ tờ giấy trong tay, đọc cốt truyện.
Holding the sheet in your hands, read the plot.Khi ông ta quay lại, ông ta trắng bệch như một tờ giấy.
When he came back out he was white as a sheet.Tôi tìm thấy tờ giấy cô ấy đã ghi cho tôi trước đây.
I remembered the piece of paper she had given me earlier.Cô y tásửng sốt sau khi đọc xong tờ giấy.
The nurse lookedtaken aback when she finished reading the document.Tờ giấy đó vô giá trị cho nên ông cũng nên đưa tôi về nhà đi.
That paper's worthless so you might as well take me home.Mặt khác, nam giới sẽ giấu dưới tờ giấy nếu họ bị cúm.
Men on the other hand would hide under the sheets if they have flu.Cuộn giấy hoặc tờ giấy đặt trên pallet gỗ ổn định.
Paper roll or paper sheet put on the stable wooden pallet.Một ngày nọ,Thomas Edison trở về nhà và đưa tờ giấy cho mẹ.
One Day Thomas Edison Came home and gave a paper to his mother.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1984, Thời gian: 0.0268 ![]()
![]()
tớ đoán làtờ giấy đó

Tiếng việt-Tiếng anh
tờ giấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tờ giấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
một tờ giấypiece of papertrên giấy tờon paperkhông có giấy tờundocumenteddon't have papersthủ tục giấy tờpaperworkgiấy tờ tùy thânidentificationkhông giấy tờundocumentedpaperlesskhông cần giấy tờpaperlessmột số giấy tờsome paperworksome paperssome documentstờ giấy đóthat papertờ giấy nàythis paperthis documentgiấy tờ chứng minhdocuments provingpapers provingtờ tiền giấybanknotepaper currencynhững giấy tờ nàythese documentsthese papersrất nhiều giấy tờlot of paperworka lot of documentsTừng chữ dịch
tờdanh từsheetnewspaperbillpapertờđộng từaccordinggiấydanh từpapercertificatelicensefoilpapers STừ đồng nghĩa của Tờ giấy
tấm bài báo paper sheet bảng tờ báo bài viết trang đối kế toán lướiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tờ Giấy Tiếng Anh Là Gì
-
Tờ Giấy Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
TỜ GIẤY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Translation In English - TỜ GIẤY
-
Tờ Giấy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
LÊN TỜ GIẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"tờ (giấy)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"tờ Giấy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tờ Giấy Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Tờ Giấy Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tờ Giấy Tiếng Anh Là Gì ? Giấy được Làm Ra Như Thế Nào ?
-
Ý Nghĩa Của Paper Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'một Tờ Giấy' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Giấy Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn