TO GUESS WHO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO GUESS WHO Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə ges huː]to guess who
[tə ges huː] đoán xem ai
guess who
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ông đoán của ai gửi?Then ask questions to guess who you are.
Hãy hỏi câu hỏi để đoán họ là ai.Want to guess who they contacted?
Thử đoán xem họ sẽ liên lạc với ai?And it isn't hard to guess who they are.
Không khó để anh đoán ra họ là ai.Want to guess who the story is about?
Thử đoán xem câu chuyện kể về ai?I see you are ready to guess who I am?
Tôi thấy bạn đã sẵn sàng để đoán tôi là ai?Dare you to guess who it is before looking.
Anh có thể đoán được đó là ai trước cả khi ngẩng nhìn lên.The other players then need to guess who you are!
Các cầu thủ khác phải đoán họ là ai!You want to guess who opened the door?
Đoán xem ai ra mở cửa?When someone is caught, they have to guess who it is.
Khi bắt được ai thì phải đoán ra người đó.It's not hard to guess who these people are.
Không quá khó để đoán được những người đó là ai.Students can read the introduction page or the back of the book to guess who is who..
Trẻ có thể đọc phần trang giới thiệu hoặc bìa sau cuốn sách để đoán ai là ai..Do you want to guess who does?
Cô thử đoán xem là ai làm?Want to guess who one of her biggest clients is?”.
Đoán thử khách hàng lớn nhất của anh ta là ai đây?".Your task is to guess who it is.
Nhiệm vụ của bạn là đoán là đó là ai.Care to guess who visits my first victim every time he's in town.
Đoán xem ai thăm nạn nhân đầu mỗi lần nó trong thị trấn.(Laughter) You want to guess who opened the door?
( cười) Đoán xem ai ra mở cửa?Try to guess who's wearing the underwear being shown in the game.
Cố gắng đoán người chỉ mặc đồ lót được hiển thị trong các trò chơi.You would never be able to guess who this is.
Các con không bao giờ đoán nổi người đó là ai.I tried to guess who could be calling me at this time.
Cô không đoán được ai có thể gọi cho mình vào giờ này.The other students then try to guess who wrote it.
Các sinh viên khác sau đó cố đoán xem ai đã viết nó.She heard enough to guess who was hiding under the Invisibility Cloak.
Bả nghe đủ để đoán ra ai đang ẩn dưới tấm Áo khoác Tàng hình.I think you are smart enough to guess who this is?
Nhưng liệu ngươi đủ thông tuệ để đoán biết ta là ai chăng?By trying to guess who would be betrothed or married to whom by the end of the Season,” Mr. Hathaway said.
Bằng cách đoán xem ai sẽ đính ước hoặc kết hôn với ai vào cuối Lễ Hội Mùa,” Mr. Hathaway nói.He tested a group of people by asking them to guess who was calling when their phones rang.
Ông đã tiến hành thí nghiệm trên một nhóm người bằng cách đề nghị họ đoán xem ai đang ở đầu dây bên kia khi điện thoại đổ chuông.This reverence made it easy to guess who might have already read“My Mother's House”(1922) and“Sido”(1930), works in which Colette's lush and lovingly detailed descriptions of these interiors also evoke the emotional and psychological climate of the life she and her family lived in these rooms.
Sự tôn kính này giúp dễ dàng đoán ra ai có thể đã đọc Ngôi nhà của mẹ tôi( 1922) và Hồi Sido Trực( 1930), trong đó các tác phẩm mô tả chi tiết và đáng yêu của Colette về những nội thất này cũng gợi lên bầu không khí cảm xúc và tâm lý của cuộc sống.The name of the game we will play is called"Kagome Kagome". After the end of the song,you will need to guess who's behind you within 10 seconds. You have to blindfold your eyes.
Nói đến trò chơi thì chắc là" chim trong lồng" rồisau khi bài hát kết thúc 10s phải đoán ai sau lưng bạn bịt mắt đấy nhé không ăn gian.The kids try to guess who is singing!
Các bạn Thử nghe rồi đoán xem ai đang hát nha!It's not hard to guess who it is,” said Tyler.
Và không khó để đoán người đó là ai, Tyler nói.A virtual show"Kiss on the" need to guess who will give you a kiss- cow, Grandma or beauty.
Một show diễnảo" Kiss trên" cần phải đoán xem ai sẽ cung cấp cho bạn một nụ hôn- bò, bà hay cái đẹp.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 539, Thời gian: 0.0319 ![]()
![]()
to guess whatto guest blog

Tiếng anh-Tiếng việt
to guess who English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To guess who trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To guess who trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - saber quién
- Thụy điển - gissa vem
- Na uy - gjette hvem
- Hà lan - raden wie
- Tiếng do thái - לנחש מי
- Người hy lạp - να μαντέψει ποιος
- Tiếng rumani - să ghiceşti cine
- Tiếng croatia - pogoditi tko
- Người pháp - de deviner qui
- Người đan mạch - at gætte hvem
- Tiếng slovenian - uganiti , kdo
- Người hungary - kitalálni , ki
- Người serbian - да погодите ко
- Người ăn chay trường - да познаете кой
- Đánh bóng - zgadnąć , kto
- Bồ đào nha - para adivinhar quem
- Tiếng phần lan - arvata , kuka
- Tiếng indonesia - menebak siapa yang
- Séc - hádat , kdo
- Tiếng nga - угадать , кто
Từng chữ dịch
tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểguessđộng từđoánnghĩlàguesstính từchắcguessdanh từguesswhođại từaiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Guess Who Là Gì
-
GUESS WHO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
"guess Who" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Guess Who Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Của Guess Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Guess Trong Câu Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Guess - Từ điển Anh - Việt
-
Guess - Wiktionary Tiếng Việt
-
"guess" Là Gì? Nghĩa Của Từ Guess Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Guess, Từ Guess Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
GUESS Là Gì? -định Nghĩa GUESS | Viết Tắt Finder
-
"Second Guess" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Guess Là Gì Trong Tiếng Anh? đọc Như Thế Nào? - Thủ Thuật
-
Guess Là Gì Trong Tiếng Anh? - Thư Viện Hỏi Đáp