Tò Mò Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "tò mò" thành Tiếng Nhật
好奇心, 興味本位 là các bản dịch hàng đầu của "tò mò" thành Tiếng Nhật.
tò mò + Thêm bản dịch Thêm tò mòTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
好奇心
nounFrom mò
Trẻ em có bản tính tò mò, và chúng có rất nhiều câu hỏi.
通常子供たちは好奇心が強く,たくさんの質問があります。
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
興味本位
PhiPhi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tò mò " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "tò mò" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tò Mò Tiếng Nhật
-
Những Từ Ghép Với 気 - Nippon Kiyoshi
-
Tò Mò Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tính Tò Mò Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
"tò Mò" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phân Biệt 気にする - 気になる - Yêu Nhật Bản
-
けど Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Bạn Có Tò Mò Tên Tiếng Nhật... - Học Tiếng Nhật Cùng Akira | Facebook
-
Từ điển Nhật Việt - Mazii Dictionary
-
Tổng Hợp Những Từ Vựng, Cụm Từ đi Với 気 (ki) Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp ~んです Trong Tiếng Nhật
-
Cùng Tìm Hiểu Những Từ Ghép đi Cùng Với Chữ KI - 気 Trong Tiếng Nhật
-
Lời Nói Và Cách Nói Luck Nhật Bản - Suki Desu
-
Soạn Thảo Văn Bản, Tra Cứu Tiếng Nhật Với JPWce
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tính Tò Mò' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...