TOA TÀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TOA TÀU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtoa tàu
carriage
vận chuyểnxetoachuyên chởchiếc xe ngựacỗ xe ngựangựatrain car
toa tàuxe lửatàu xerailroad carstoa tau
toa tàucarriages
vận chuyểnxetoachuyên chởchiếc xe ngựacỗ xe ngựangựatrain cars
toa tàuxe lửatàu xethe railcar
chiếc xetoa tàurail cars
xe lửachiếc xe đường sắtxe lửa đường sắttrain coaches
{-}
Phong cách/chủ đề:
A community project by Toa Tàu.Một vụ nổ xảy ra và toa tàu trở nên tối om.
There was a blast and the carriage went dark.Nên tôi đã đi về phía trước của toa tàu.
So I went to the front of the train car.Mỗi toa tàu có thể chứa khoảng 100 hành khách.
Each carriage can fit about 100 passengers.Vronxki nhìn nàng và rời ngay khỏi toa tàu.
Vronsky looked at her and immediately left the carriage.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từlên tàuđi tàuchống tàu ngầm tàu ngầm tấn công chiếc tàu tuần dương lực lượng tàu ngầm rời tàucon tàu chìm xuống tàubỏ tàuHơnSử dụng với danh từcon tàutàu điện ngầm tàu ngầm tàu sân bay tàu chiến chuyến tàuchiếc tàubến tàuđội tàuboong tàuHơnTrong mỗi toa tàu đều trưng bày cờ Trung Quốc.
In each train carriage, a Chinese flag is displayed.Để làm phòng học,nhà trường đã phải tận dụng sáu toa tàu bỏ không.
For its classrooms,the school had made use of six abandoned railroad cars.Sáu toa tàu bị đốt cháy và nhà ga bị đập phá.
Six carriages have been set on fire and the station has been ransacked by the mob.Tại Nhật Bản, có một toa tàu đặc biệt chỉ dành cho phụ nữ.
In Japan, there are special metro cars reserved especially for women.Trước khi trời sáng,hơn 39 tòa nhà và 1200 toa tàu bị phá hủy.
In one night,a strike was capable of destroying 39 buildings and 1,200 train cars.Bên trong toa tàu, Hiyuki ôm khư khư lấy chiếc túi đặt trên đầu gối, đầu cúi thấp.
Inside the train car, Hiyuki hugged the bag on her knees tightly and lowered her head.Gieo Xuyên Việt 2017 là dự án cộng đồng lớn nhất mà Toa Tàu từng thực hiện.
Gieo Journey 2017 is the largest community project that Toa Tau has ever attempted to implement.Zing News- Bốn toa tàu đầu tiên của tuyến đường sắt trên cao Cát Linh- Hà Đông vừa được mở lớp vải che phủ.
Zing News- The first four train cars of the Cat Linh-Ha Dong railway have been opened.Tuy nhiên, dưới dạng hơi, nó nặng hơn không khí vàdo đó sẽ mất một thời gian để tràn đầy toa tàu.
As a vapour, however, it is heavier than air andso will have taken some time to fill the carriage.Ngược lại, sự chen chúc nói chung trên toa tàu không liên quan chút chi lắm với bất kỳ các yếu tố vừa nêu.
By contrast, overall crowding in the carriage wasn't significantly related to any of these factors.Ngoái đầu nhìn lại, Sakaharanói rằng ông nhìn thấy một người phụ nữ có thai trong toa tàu ông vừa rời khỏi.
When he looked back,Sakahara says he saw a pregnant woman in the carriage he had just left.Mùa thu 2017, Toa Tàu lần đầu tiên chuyển bánh, đi gieo những niềm yêu đời đến nhiều cộng đồng hơn nữa.
In fall 2017, Toa Tau ignites its engine and travels to 8 diverse communities to sow more joys and happiness.Và ngay lúc đó-- ngay lúc đó cô ấy nhìn thấy tôi, nhưng ở New York luôn có nhữnggã kì dị trên bất cứ toa tàu nào.
So at this point-- at this point she's noticed me, but in New Yorkthere's weirdos on any given train car.Chỉ có vài người trên toa tàu, nhưng Saroo nghĩ rằng anh trai cậu sẽ sớm tìm thấy mình.
There were only a few people in the carriage, but Saroo figured his brother would find him soon enough, so he settled back to sleep.Năm 2017, các Công ty Gia Lâm vàDĩ An bắt đầu đóng toa tàu mới với chi phí khoảng 11,8 tỷ đồng/ toa..
In 2017, the Gia Lam and Di An companies began to build new carriages at a cost of some 11.8 billion VND each carriage.Hitler đã tháo toa tàu ra khỏi tòa nhà để ký hiệp định đình chiến ngày 22 tháng 6 năm 1940.
Hitler had the railcar removed from the building for the signing of the June 22, 1940 armistice.Không để họ phải hồi hộp, lão nói ngay“ Cậu này kể làhiện đang có một tên tù trong toa tàu sang trọng của các bạn.
He didn't leave them in suspense, saying,"My bailiff tells me you have gota prisoner in that fancy train car of yours.Ron và mình sẽ phải đến toa tàu của Huynh trưởng trước tiên và rồi phải đi tuần tra hành lang tàu một tí.”.
Ron and i have got to go to the prefects' carriage first and then patrol the corridors for a little bit.”.Năm 1988, khi đang làm việc trên đường ray,Jan Grzebski( Ba Lan) bị chấn thương đầu lúc cố gắng nối hai toa tàu.
In 1988, while working on the railroad,Jan Grzebski received head injuries while trying to connect two railroad cars.Hitler đã tháo toa tàu ra khỏi tòa nhà để ký hiệp định đình chiến ngày 22 tháng 6 năm 1940.
Hitler had the railcar removed from the building two days before the signing of the June 22, 1940 armistice.Công ty sẽ cho vận hành một chuyến tàu, trong đó trưởngtàu cầm một đồng hồ đếm ngược từ triều đại Heisei sang Reiwa trong toa tàu.
The company will run a train in which theconductor holds a countdown from Heisei to Reiwa within the carriage.Trong 3 năm qua, Toa Tàu đã đón tiếp gần 4000 người lớn và trẻ em“ lên tàu" trải nghiệm nghệ thuật ở Sài Gòn.
In the last 3 years, Toa Tau has welcomed almost 4000 grownups and children onboard participating in a wide variety range of art sessions in Sai Gon.Hình ảnh trên mạng xã hội cho thấy một thùng trắng chứa một túi siêu thị bốc lửa,nhưng dường như không có thiệt hại bên trong toa tàu.
A picture on social media showed a white bucket inside a supermarket bag,but does not appear to show extensive damage in the carriage.Vài năm sau, năm 1959, David Collinslúc đó đang tìm kiếm một phương pháp tự động xác định toa tàu cho công ty Đường sắt Pennsylvania.
A few years later, in 1959,David Collins was looking for a way to automatically identify railroad cars for his employer, the Pennsylvania Railroad..Keisei Sky Liner và Narita Express đều có đầy đủ các thiết bị an ninh cần thiết nhưcamera an ninh ở khu vực để hành lý ở mỗi toa tàu.
Both Keisei Sky Liner and Narita Express both have full safety measures such as securitycameras equipped in the luggage storage areas in each carriage.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 108, Thời gian: 0.0312 ![]()
![]()
toàn thời gian và bán thời giantoàn trường

Tiếng việt-Tiếng anh
toa tàu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Toa tàu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các toa tàutrain carriagestrain carsTừng chữ dịch
toadanh từtoaprescriptioncarcarriageover-the-countertàudanh từshiptrainboardboatcruise STừ đồng nghĩa của Toa tàu
vận chuyển xe carriage chuyên chở chiếc xe ngựa cỗ xe ngựaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toa Tàu Tiếng Anh Là Gì
-
• Toa Tàu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Carriage | Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "toa Tàu" - Là Gì?
-
Toa Tàu Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của "toa Hành Khách Của Tàu Hỏa" Trong Tiếng Anh
-
TOA XE LỬA - Translation In English
-
Toa Tàu Tiếng Anh Là Gì
-
"toa Tàu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"toa Giường Nằm (tàu Hỏa)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
[PDF] At The Train Station - Langhub - Học Tiếng Anh
-
Toa Tàu Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Tàu Lửa - StudyTiengAnh
-
Đi Lại Bằng Xe Buýt Và Tàu Hỏa - Tiếng Anh - Speak Languages
-
How To Say ""toa Xe Lửa"" In American English And 15 More Useful ...
-
Tàu Hỏa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xe Lửa đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Tàu Hỏa Tiếng Anh Là Gì Và đọc Như Thế Nào Cho đúng - Vuicuoilen
-
Tàu điện Nhật Bản – Những Thông Tin Hữu ích Cho Chuyến Du Lịch ...
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Tàu Lửa - Vĩnh Long Online
-
Waggonage Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt