Toái Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- toái
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
toái chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ toái trong chữ Nôm và cách phát âm toái từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ toái nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 3 chữ Nôm cho chữ "toái"碎toái [碎]
Unicode 碎 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đập vụn, vỡ◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương◇Sử Kí 史記: Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ 大王必欲急臣, 臣頭今與璧俱碎於柱矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.(Tính) Vụn◎Như: toái bố 碎布 vải vụn, toái thạch 碎石 đá vụn.(Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết 小人身邊有些碎銀子, 望煩回些酒喫 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.(Tính) Lải nhải, lắm lời◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng 姨媽老人家嘴碎饒這麼樣 (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.Dịch nghĩa Nôm là:toái, như "việc tế toái (việc vụn vặt)" (vhn) thỏi, như "thỏi đất" (btcn) tôi, như "vua tôi" (btcn) toả, như "toả (mảnh vỡ)" (gdhn) tui, như "tui đây" (gdhn) tủi, như "tủi thân" (gdhn)粹 túy, toái [粹]
Unicode 粹 , tổng nét 14, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: cui4, sui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Thuần, không tạp.(Tính) Chuyên nhất◇Tuân Tử 荀子: Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp 博而能容淺, 粹而能容雜 (Phi tướng 法行) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn.(Tính) Tốt đẹp◇Hà Cảnh Minh 何景明: Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ 粹行敦質, 好學而秉禮 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ.(Tính) Thạo, tinh thông.(Động) Tụ tập, họp§ Thông tụy 萃.(Danh) Tinh hoa◇Bạch Hành Giản 白行簡: Dựng minh hàm túy 孕明含粹 (Thạch uẩn ngọc phú 石韞玉賦) Hàm chứa tinh hoa sáng láng.Một âm là toái§ Thông toái 碎.Dịch nghĩa Nôm là:tuý, như "tinh tuý" (vhn) tuý (gdhn)蕞 tối, tụi [蕞]
Unicode 蕞 , tổng nét 15, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: zui4, jue2, zhuo2 (Pinyin); zeoi3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nhỏ◇Tả truyện 左傳: Tối nhĩ quốc 蕞爾國 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Nước bé tí§ Cũng đọc là tụi.Dịch nghĩa Nôm là:tỏi, như "củ tỏi" (vhn) toái, như "tế toái (vụn vặt)" (btcn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ toái chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 碎 toái [碎] Unicode 碎 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 碎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đập vụn, vỡ◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương◇Sử Kí 史記: Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ 大王必欲急臣, 臣頭今與璧俱碎於柱矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.(Tính) Vụn◎Như: toái bố 碎布 vải vụn, toái thạch 碎石 đá vụn.(Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết 小人身邊有些碎銀子, 望煩回些酒喫 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.(Tính) Lải nhải, lắm lời◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng 姨媽老人家嘴碎饒這麼樣 (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.Dịch nghĩa Nôm là: toái, như việc tế toái (việc vụn vặt) (vhn)thỏi, như thỏi đất (btcn)tôi, như vua tôi (btcn)toả, như toả (mảnh vỡ) (gdhn)tui, như tui đây (gdhn)tủi, như tủi thân (gdhn)粹 túy, toái [粹] Unicode 粹 , tổng nét 14, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: cui4, sui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 粹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Thuần, không tạp.(Tính) Chuyên nhất◇Tuân Tử 荀子: Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp 博而能容淺, 粹而能容雜 (Phi tướng 法行) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn.(Tính) Tốt đẹp◇Hà Cảnh Minh 何景明: Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ 粹行敦質, 好學而秉禮 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ.(Tính) Thạo, tinh thông.(Động) Tụ tập, họp§ Thông tụy 萃.(Danh) Tinh hoa◇Bạch Hành Giản 白行簡: Dựng minh hàm túy 孕明含粹 (Thạch uẩn ngọc phú 石韞玉賦) Hàm chứa tinh hoa sáng láng.Một âm là toái§ Thông toái 碎.Dịch nghĩa Nôm là: tuý, như tinh tuý (vhn)tuý (gdhn)蕞 tối, tụi [蕞] Unicode 蕞 , tổng nét 15, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: zui4, jue2, zhuo2 (Pinyin); zeoi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 蕞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nhỏ◇Tả truyện 左傳: Tối nhĩ quốc 蕞爾國 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Nước bé tí§ Cũng đọc là tụi.Dịch nghĩa Nôm là: tỏi, như củ tỏi (vhn)toái, như tế toái (vụn vặt) (btcn)Từ điển Hán Việt
- cát lễ từ Hán Việt là gì?
- đại lượng từ Hán Việt là gì?
- bạc cụ từ Hán Việt là gì?
- công khai từ Hán Việt là gì?
- sử kịch từ Hán Việt là gì?
- nguyên nguyên bổn bổn từ Hán Việt là gì?
- binh chế từ Hán Việt là gì?
- an ninh từ Hán Việt là gì?
- cát nhật từ Hán Việt là gì?
- khuyến nông từ Hán Việt là gì?
- niêm hương từ Hán Việt là gì?
- hán việt từ điển trích dẫn từ Hán Việt là gì?
- nông nghiệp từ Hán Việt là gì?
- chiên cừu từ Hán Việt là gì?
- giao hỗ từ Hán Việt là gì?
- tái hồi từ Hán Việt là gì?
- ni nam từ Hán Việt là gì?
- chấp sự từ Hán Việt là gì?
- khế ước từ Hán Việt là gì?
- điển đương từ Hán Việt là gì?
- xuất sư từ Hán Việt là gì?
- chủ nhiệm từ Hán Việt là gì?
- cốc đích từ Hán Việt là gì?
- tiên nghiêm từ Hán Việt là gì?
- cẩm tự từ Hán Việt là gì?
- âm loại từ Hán Việt là gì?
- biện biệt từ Hán Việt là gì?
- thương bạch từ Hán Việt là gì?
- sắt súc từ Hán Việt là gì?
- tuyệt đối từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Toái Loái Nghĩa Là Gì
-
Toái Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Toái - Từ điển Hán Nôm
-
Tế Toái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự Khác Biệt Giữa Các Cây được Giới Thiệu, Xâm Lấn, độc Hại Và Gây ...
-
Cốt Toái Bổ - Vị Thuốc Quý được “săn Lùng” Vì Công Dụng Tuyệt Vời
-
Nghĩa Của Từ Phiền Toái Bằng Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Toái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Wikipedia:Quấy Rối – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đau đầu Mãn Tính Gây Nhiều Phiền Toái | Vinmec
-
ANS định Nghĩa: Loài Thủy Sản Phiền Toái - Aquatic Nuisance Species
-
Phân Tích “Toái Ngọc đầu Châu” - Ếch Kì Diệu