Tra Từ: Toái - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 3 kết quả:

倅 toái碎 toái粹 toái

1/3

toái [thối, tốt]

U+5005, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người, Phạm Đình Toái tự là Thiếu Du, hiệu là song Quỳnh, người xã Quỳnh đôi huyện Quỳnh lưu tỉnh Nghệ an, đậu cử nhân năm 1842, niên hiệu Thiệu trị thứ 2, làm quan tới Hồng lô Tự khanh. Tác phẩm chữ Nôm có Việt sử ca, Quỳnh lưu tiết phụ truyện, Tấn Đường Tống thi ca diễn âm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 13

𪓌𨔊𠁸𢋳𪝬

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Tô Tường)• Tống nhân chi Kiếm Các thối - 送人之劍閣倅 (Ngu Tập)• Xuân dạ liên nga - 春夜憐蛾 (Nguyễn Khuyến) 碎

toái

U+788E, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đập vụn 2. nhỏ mọn, vụn vặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đập vụn, vỡ. ◎Như: “phấn thân toái cốt” 粉身碎骨 nát thịt tan xương. ◇Sử Kí 史記: “Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ” 大王必欲急臣, 臣頭今與璧俱碎於柱矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này. 2. (Tính) Vụn. ◎Như: “toái bố” 碎布 vải vụn, “toái thạch” 碎石 đá vụn. 3. (Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết” 小人身邊有些碎銀子, 望煩回些酒喫 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống. 4. (Tính) Lải nhải, lắm lời. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng” 姨媽老人家嘴碎饒這麼樣 (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðập vụn. ② Mỏn mọn, nhỏ nhặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vỡ, tan: 粉碎 Đập tan; 碰碎了一塊玻璃 Đánh vỡ một miếng kính; ② Vụn, vụn vặt, nhỏ nhặt: 碎布 Vải vụn; 事情瑣碎 Việc vụn vặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ nhặt, vụn vặt — Vụn nhỏ.

Tự hình 3

Dị thể 2

𤭢

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 19

𪺨𦖒𤲠𢔙𡝵𢋳𫄆𪝬𥖮𤻒𢣃𡳥𡀬

Không hiện chữ?

Từ ghép 13

áp toái 压碎 • áp toái 壓碎 • dị toái 易碎 • đả toái 打碎 • đảo toái 捣碎 • đảo toái 搗碎 • lộng toái 弄碎 • phá toái 破碎 • phấn cốt toái thân 粉骨碎身 • phấn toái 粉碎 • phiền toái 煩碎 • tế toái 細碎 • toả toái 瑣碎

Một số bài thơ có sử dụng

• Diêu tú tài ái dữ tiểu kiếm nhân tặng - 姚秀才愛予小劍因贈 (Lưu Xoa)• Hảo sự cận - 好事近 (Trần Quang Đức)• Khổ vũ phụng ký Lũng Tây công kiêm trình Vương trưng sĩ - 苦雨奉寄隴西公兼呈王徵士 (Đỗ Phủ)• Kim Âu thuỷ giám - 金甌水鑑 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Kinh phá Tiết Cử chiến địa - 經破薛舉戰地 (Lý Thế Dân)• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích)• Sứ đình Hán Dương Thiên Đô am lưu đề - 使停漢陽天都庵留題 (Trịnh Hoài Đức)• Tuý lạc phách - Vịnh ưng - 醉落魄-詠鷹 (Trần Duy Tùng)• Ức sơn tuyền - 憶山泉 (Ngô Dung)• Vô đề - 無題 (Lê Võ) 粹

toái [tuý]

U+7CB9, tổng 14 nét, bộ mễ 米 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thuần, không tạp. 2. (Tính) Chuyên nhất. ◇Tuân Tử 荀子: “Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp” 博而能容淺, 粹而能容雜 (Phi tướng 法行) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn. 3. (Tính) Tốt đẹp. ◇Hà Cảnh Minh 何景明: “Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ” 粹行敦質, 好學而秉禮 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ. 4. (Tính) Thạo, tinh thông. 5. (Động) Tụ tập, họp. § Thông “tụy” 萃. 6. (Danh) Tinh hoa. ◇Bạch Hành Giản 白行簡: “Dựng minh hàm túy” 孕明含粹 (Thạch uẩn ngọc phú 石韞玉賦) Hàm chứa tinh hoa sáng láng. 7. Một âm là “toái”. § Thông “toái” 碎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gạo vụn. Tấm — Như chữ Toái 碎 — Một âm là Tuý. Xem Tuý.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 13

𪺨𧳚𦖒𤲠𢔙𡝵𢋳

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)• Kỷ sự kỳ 16 - 紀事其十六 (Lương Khải Siêu)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)• Tân diễn “Chinh phụ ngâm khúc” thành ngẫu thuật - 新演征婦吟曲成偶述 (Phan Huy Ích)• Triều kinh hoàn Loan Thành ngộ tuyết - 朝京還欒城遇雪 (Trần Tú Viên)

Từ khóa » Toái Loái Nghĩa Là Gì