Toại Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. toại
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

toại tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ toại trong tiếng Trung và cách phát âm toại tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ toại tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm toại tiếng Trung toại (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm toại tiếng Trung 遂 《半身不遂:身体一侧发生瘫痪, 多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
遂 《半身不遂:身体一侧发生瘫痪, 多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ toại hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hộ tập thể tiếng Trung là gì?
  • neo đậu tiếng Trung là gì?
  • giấm bỗng tiếng Trung là gì?
  • thoan cải tiếng Trung là gì?
  • hớn hở tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của toại trong tiếng Trung

遂 《半身不遂:身体一侧发生瘫痪, 多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。》

Đây là cách dùng toại tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ toại tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 遂 《半身不遂:身体一侧发生瘫痪, 多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。》

Từ điển Việt Trung

  • yến diên tiếng Trung là gì?
  • không khí lạnh tiếng Trung là gì?
  • rìu to bản tiếng Trung là gì?
  • cảng tiếng Trung là gì?
  • chốt sắt tiếng Trung là gì?
  • soán vị tiếng Trung là gì?
  • lềnh kềnh tiếng Trung là gì?
  • giấy Đạo Lâm tiếng Trung là gì?
  • cấu kết tiếng Trung là gì?
  • đồng hồ tự ghi tiếng Trung là gì?
  • quốc mẫu tiếng Trung là gì?
  • di chiếu tiếng Trung là gì?
  • độ ẩm của đất tiếng Trung là gì?
  • giữ gìn tiếng Trung là gì?
  • kim vàng 16 mũi tròn tiếng Trung là gì?
  • cờlao tiếng Trung là gì?
  • đĩa hát tiếng Trung là gì?
  • thư si tiếng Trung là gì?
  • hỗn thế ma vương tiếng Trung là gì?
  • hầu toà tiếng Trung là gì?
  • năm mươi tiếng Trung là gì?
  • đơn vị bạn tiếng Trung là gì?
  • tính nhân tiếng Trung là gì?
  • trải nghiệm tiếng Trung là gì?
  • khô cá lạt tiếng Trung là gì?
  • muôn phương tiếng Trung là gì?
  • xúc nộ tiếng Trung là gì?
  • bản tuyên bố tiếng Trung là gì?
  • trinh sát kị binh tiếng Trung là gì?
  • việc có ích tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Toại Hành Là Gì