Từ điển Tiếng Việt "toại" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"toại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm toại
- t. Thỏa lòng: Công thành danh toại (tng).
nđg. Thỏa. Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Toại Hành Là Gì
-
Tra Từ: Toại - Từ điển Hán Nôm
-
Toại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Toại Nguyện - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Toại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Toại - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Toại Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Toại
-
Giải Thích ý Nghĩa Công Thành Danh Toại Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
'toại Tâm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Toại Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
'toại Nguyện' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()