Toaster - Wiktionary Tiếng Việt

toaster
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Anh

toaster

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtoʊ.stɜː/

Danh từ

toaster /ˈtoʊ.stɜː/

  1. Người nướng bánh.
  2. Lò nướng bánh.
  3. Người nâng cốc chúc mừng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “toaster”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=toaster&oldid=2186236”

Từ khóa » Toaster Là Gì