Tộc Trưởng - Wiktionary Tiếng Việt

tộc trưởng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰ʔwk˨˩ ʨɨə̰ŋ˧˩˧tə̰wk˨˨ tʂɨəŋ˧˩˨təwk˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təwk˨˨ tʂɨəŋ˧˩tə̰wk˨˨ tʂɨəŋ˧˩tə̰wk˨˨ tʂɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

tộc trưởng

  1. Người nhiều tuổi nhất trong một họ.
  2. Người đứng đầu một tộc đoàn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tộc trưởng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tộc_trưởng&oldid=2223318”

Từ khóa » Tộc Trưởng Là Ai