Tộc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̰ʔwk˨˩ | tə̰wk˨˨ | təwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təwk˨˨ | tə̰wk˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tộc”- 𥏁: tộc
- 䃚: tộc
- 簇: thấu, tộc, thốc
- 𥎩: tộc
- 族: tộc, tấu
- 瘯: tộc, thốc
- 㞺: thác, tộc
- 𥎼: tộc
- 嗾: tẩu, tộc, thốc
Phồn thể
- 族: tộc
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 簇: tộc, nóc, thốc, trốc
- 瘯: tộc
- 族: sộc, tộc, tọc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tốc
- tóc
Danh từ
tộc
- (Thường nói tộc người) . Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tộc Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tộc - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chủng Tộc - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Sắc Tộc - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Dân Tộc - Từ điển Việt
-
Tóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tiếng Việt - Wikipedia
-
"dân Tộc" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dân Tộc Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Ý Nghĩa Của People Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vin Hoa Hay Vinh Hoa? - Báo Đà Nẵng
-
Xây Dựng Thành Công Từ điển điện Tử Phương Ngữ Jrai-Việt
-
Tu Dien Tieng Viet
-
Từ Điển Hiện Vật Văn Hóa Các Dân Tộc Việt Nam | Tiki
-
Biên Soạn Từ điển đối Dịch Trước Nguy Cơ Mai Một Các Ngôn Ngữ ở ...
-
Nguồn Gốc Chữ Quốc Ngữ - Báo Tuổi Trẻ