Tofu Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "tofu" thành Tiếng Việt

đậu phụ, 豆腐, tàu hũ là các bản dịch hàng đầu của "tofu" thành Tiếng Việt.

tofu noun ngữ pháp

A protein-rich food made from curdled soybean milk. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đậu phụ

    noun

    protein-rich food made from curdled soybean milk

    I grew up in a tofu factory in Seattle.

    Tôi lớn lên trong một xưởng làm đậu phụ ở Seattle.

    en.wiktionary.org
  • 豆腐

    noun

    protein-rich food made from curdled soybean milk

    en.wiktionary.org
  • tàu hũ

    noun

    When Elder Kikuchi was 14, he worked in a tofu factory in the day and went to school at night.

    Khi Anh Cả Kikuchi được 14 tuổi, ban ngày ông làm việc trong một xưởng chế biến tàu hũ và ban đêm đi học.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tàu hủ
    • tào phớ
    • Đậu phụ
    • đậu hũ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tofu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

TOFU abbreviation

trust-on-first-use, a type of network software security model where a client requests an identification code from a remote host when establishing the first connection

+ Thêm bản dịch Thêm

"TOFU" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho TOFU trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "tofu"

tofu tofu Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "tofu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tofu Trong Tiếng Anh Là Gì