Tội ác - Wiktionary Tiếng Việt

tội ác
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 罪惡.

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
to̰ʔj˨˩ aːk˧˥to̰j˨˨ a̰ːk˩˧toj˨˩˨ aːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
toj˨˨ aːk˩˩to̰j˨˨ aːk˩˩to̰j˨˨ a̰ːk˩˧

Danh từ

sửa

tội ác

  1. Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức. Tội ác giết người cướp của. Diệt chủng là tội ác tày trời.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tội ác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tội_ác&oldid=2202438”

Từ khóa » Tội ác Người Là Gì