Từ điển Tiếng Việt "tội ác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tội ác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tội ác

- d. Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức. Tội ác giết người cướp của. Diệt chủng là tội ác tày trời.

nd. Tội rất nghiêm trọng cả về mặt đạo đức và pháp luật. Tội ác giết người cướp của. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tội ác

tội ác
  • noun
    • crime
felony

Từ khóa » Tội ác Người Là Gì