TÔI ĐI LỄ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TÔI ĐI LỄ " in English? tôi đi lễ
i go to mass
tôi đi lễi go to church
tôi đi nhà thờtôi đến nhà thờtôi đến với giáo hộitôi đi lễ
{-}
Style/topic:
I have gone to the festival twice.Gia đình biết tôi đi lễ nhà thờ.
Lord you know I go to church.Tôi đi lễ nhà thờ mỗi ngày.
I went from going to church every day to never going at all.Con gái của tôi và tôi đi lễ sớm.
My wife and I celebrated immediately.Tôi đi lễ- đấy là nơi duy nhất người ta nói về cuộc sống vĩnh hằng.
I go to church- it's the only place they talk about eternal life.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điMoreUsage with adverbsmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh MoreUsage with verbsđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ MoreGia đình biết tôi đi lễ nhà thờ.
My family found out that I went to church.Tôi đi lễ Giáng Sinh và Lễ Lá vì những lý do riêng.
I leave off the birth month and day for privacy reasons.Bẵng đi mấy năm, tôi đi lễ nhà thờ Mỹ.
For several years, I attended a UU church.Tôi đi lễ buổi sáng, buổi trưa và buổi tối nhưng điều đó chẳng giúp ích gì.
I went to church morning, noon and night, but it didn't help.Họ đáp:" Chúng tôi đi lễ nửa đêm.”.
She said,“We're going to midnight mass.”.Chúng tôi đi lễ với nhau và tìm đến Giáo Hội để được hướng dẫn.
We went to Mass together and looked to the Church for guidance.Ba mẹ tôi biết tôi đi lễ nhà thờ.
I told my parents I was going to church.Quý vị có thể ngụy biện,“ Tôi đãlà một Kitô hữu rồi, tôi đi lễ thường xuyên.
You might say,“I am a Christian already, I go to church regularly.Và vì thế chúng tôi đi lễ như bình thường, đến nhà thờ Công giáo.
And so we went to church on a regular basis, to the Catholic church..Đến 1 giờ trưa thì cơn đau đầu rời khỏi bà ta và bà cho phép tôi đi lễ..
By one o'clock in the afternoon the headache left her and she said I could go.Cô ấy nói rằng:“ Thỉnh thoảng tôi đi Lễ, khi tôi nghĩ là điều ấy sẽ giúp ích cho tôi”.
She said,'I go to Mass once in a while, when I think it will help me'”.Khi tôi còn nhỏ, làm linh mục là giấc mơ của tôi,có một cái gì sâu thẳm trong lòng tôi khi tôi đi lễ».
When I was young, being a priest was a dream to me,there was something deep inside of me every time I attended mass.”.Vào ngày chủ nhật Phục sinh, 26 tháng 3 năm 1967, chúng tôi đi lễ ở Nhà nguyện Duke, một tòa nhà thờ kiểu Gothic lớn.
On Easter Sunday, March 26, 1967, we went to church in the Duke Chapel, a grand Gothic church..Sáng hôm đó lúc 10 giờ, tôi đi Lễ lần đầu tiên sau một thời gian thật dài, mà Thiên Chúa vẫn không để tôi phải hư mất.
That morning at 10:00 AM, I went to Mass for the first time in a long time and God has not let go of me since.Lý do là vì tôi đang hẹn hò với một phụ nữ Công giáo tốt bụng, cô ta muốn tôi đi lễ với cô vào Chúa nhật và tôi đã làm như vậy.
I was dating a good Catholic woman who wanted me to go to Mass with her on Sundays and so I did.Và bất cứ khi nào cha tôi đi lễ đền, ông tôi thường cười to và nói:“ Lại nữa!
And whenever my father would go to the temple, my grandfather would laugh and he would say, Again!?Annika Sandstrom, đứng đầu ban quản trị, nói Bà không tin vào Thiên Chúa và nhận vị trí nầy“ với một điều kiệnlà đừng có ai mong thấy tôi đi lễ mỗi Chúa Nhật”.
Annika Sandström, head of its governing board, says she doesn't believe in God andtook the post“on the one condition that no one expects me to go each Sunday.”.Tôi là một người Công Giáo thực hành, tôi đi Lễ mỗi ngày Chúa Nhật và thực hiện nhiều nghĩa vụ và Ngài chẳng làm gì cho con?
I am a practicing Catholic, I go to Mass every Sunday and carry out my duties and you do nothing for me?Đó là vì mỗi sáng Chúa nhật thì bà chủ trở nên bịnh một cách lạlùng và bà bắt tôi phải ở nhà săn sóc cho bà, chứ không cho tôi đi lễ với anh của tôi..
This was because nearly every Sunday morning the farm er's wife became mysteriously ill andinsisted that I stay at home to attend to her rather than letting me go to church with my brother.Phải, phải, phải, tôi đi lễ Chúa Nhật và tìm cách làm việc chính trực… nói xấu chút ít, bởi vìtôi luôn thích nói xấu, nhưng những thứ khác tôi làm rất tốt.”.
Yes, yes, yes, I go on Sundays to Mass and I try to do the right thing… less talk, because I always like to talk, but the rest I do well".Theo Perry, cô và mẹ cô gần đây đã trải qua sự thức tỉnh thiêng liêng, đặc biệt sau khi dự một Thánh Lễ ở Châu Á,“ Nóbắt đầu khi chúng tôi đặt chân đến Châu Á trong một đợt lưu diễn và tôi đi Lễ với mẹ tôi….
According to Perry, she and her mother have been on a spiritual re-awakening recently, especially after attending a Mass in Asia,“It startedwhen we were on the Asia leg of the tour and I went to[M]ass with my mom….Hôm nay có một người Argentina trong một gia đình Armenia khi tôi đi lễ, Đức Tổng Giám mục luôn để ông ấy ngồi cạnhtôi để giải thích các nghi thức cho tôi hay những câu mà tôi không biết là câu chào tôi..
Today, an Argentinian from an Armenian family that when I went to the Masses, the archbishop always made him sit nextto me so he could explain some ceremonies or some words that I didn't know greeted me.Vì vậy, ngày cuối tuần trước khi tôi sang Nga-chúng tôi phóng trên một tên lửa của Nga từ Kazakhstan- tôi đi Lễ lần cuối, và[ linh mục] truyền phép bánh thánh thành Mình Chúa Ki- tô, và tôi có thể mang hộp đựng bánh thánh bên mình.
And so, the weekend before I left for Russia-we launch on a Russian rocket from Kazakhstan- I went to Mass one last time, and[the priest] consecrated the wafers into the Body of Christ, and I was able to take the pyx with me.Tôi bắt đầu đi lễ mỗi ngày.
I am going to start celebrating each day.Tôi đi dự lễ tang Bà ngoại.
I have come to the old lady's funeral.Display more examples
Results: 6515, Time: 0.0441 ![]()
tôi đi lang thangtôi đi một mình

Vietnamese-English
tôi đi lễ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tôi đi lễ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tôipronounimemyđiverbgocomeđiadverbawaylễnounceremonyholidayfeastcelebrationmassTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đi Lễ In English
-
đi Lễ In English - Glosbe Dictionary
-
ĐI LỄ NHÀ THỜ - Translation In English
-
ĐI LỄ In English Translation - Tr-ex
-
ĐI LỄ NHÀ THỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đi Lễ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đi Chùa Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Và Cách Dùng đúng Văn Phạm - FindZon
-
Đến Mấy Giờ Mọi Người Mới đi L In English With Examples - MyMemory
-
Thánh Lễ MISA Bằng Tiếng English (có Phụ đề Tiếng Việt)
-
BÍ KÍP DÙNG CÁC GIỚI TỪ AT, ON, IN - PHẦN 2 - Wall Street English
-
Vietnamese Dictionary Online Translation LEXILOGOS
-
Các Ngày Lễ ở Việt Nam Bằng Tiếng Anh
-
Các Ngày Nghỉ Lễ Và Thời Gian Mở Cửa Của Các Cửa Hàng Kinh Doanh
-
Scots English - Hoàng Quốc Việt - 12. ĐI LỄ CHÙA ĐẦU NĂM ...