TÔI KHÂM PHỤC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TÔI KHÂM PHỤC " in English? Stôi khâm phục
i admire
tôi ngưỡng mộtôi khâm phụctôi thíchtôi yêuem rất ngưỡng mộtôi thán phụctôi ngưỡng phụcchị rất ngưỡng mộtôi rất quýi admired
tôi ngưỡng mộtôi khâm phụctôi thíchtôi yêuem rất ngưỡng mộtôi thán phụctôi ngưỡng phụcchị rất ngưỡng mộtôi rất quý
{-}
Style/topic:
I admire that.Trước đây tôi khâm phục cô.
I admired you before.Cô biết tôi khâm phục nhất người nào không?
But you know who I admired most?Trước đây tôi khâm phục cô.
But I had admiration for her before.Tôi khâm phục lòng dũng cảm của con người đó.
I admired the courage of these men.Combinations with other parts of speechUsage with nounskhả năng phục hồi biện pháp khắc phụcthời gian phục hồi mặc đồng phụcmặc trang phụcquá trình phục hồi thời gian hồi phụcnhân viên phục vụ lý do thuyết phụcthời gian phục vụ MoreUsage with adverbsphục hồi tự nhiên Usage with verbscố gắng thuyết phụctiếp tục phục vụ cố thuyết phụcmuốn phục vụ muốn khôi phụcbị chinh phụcgiúp phục hồi giúp khôi phụcbị phục kích bắt đầu phục hồi MoreNgười tôi khâm phục: some body.
Poetry We Admire: Body.Đó là những điều khiến tôi khâm phục cô ấy.
That's what made me admire her.Tôi khâm phục lòng dũng cảm của con người đó.
I greatly admire this man's courage.Đó là điều tôi khâm phục ở họ”.
That's what I admired about them.”.Cô biết tôi khâm phục nhất người nào không?
Do you know what I admire the most about people?Cách chị dạy con cũng khiến tôi khâm phục.
The way she teaches makes me to admire her.Tôi khâm phục mẹ tôi vì đức tin kiên định của bà.
I do admire my mother for her audacious hope.Mà khoảng lặng chính là điều tôi khâm phục nhất trong Drive.
The quiet is what I admired most about Drive, at first.Tôi luôn muốn làm việc với những người mà tôi khâm phục.
I wanted to work with people I admired.Patrick Vieira:“ Cầu thủ mà tôi khâm phục nhất ở Premier League ư?
Vieira:“The player in the Premiership I admire most?Đó là một trong những điều khiến tôi khâm phục thầy nhất”.
That was one of the things I admired most in your father.".Tôi khâm phục tài năng của bạn và trái tim của bạn để phục vụ Thiên Chúa con người.
I admire your talent and your heart to serve God man.Sự quyết tâm, cốgắng của ông Nayak để phá núi mở đường khiến tôi khâm phục.
Nayak's effort anddetermination to cut mountains to build a road left me spellbound.Còn tôi khâm phục anh ấy,” Pascoe nói,“ nhưng đó không phải lý do tôi ở đây.
And I admired him," said Pascoe,"but that's not why I'm here.Bởi vì không có khả năngvề máy móc kỹ thuật, tôi khâm phục những người xây dựng và sửa chữa.
Since I have no mechanical ability, I admire people who can build and repair things.Tôi khâm phục cách bạn làm việc mà không hề trông mong được đền đáp, không thăng tiến, không danh tiếng, không lương.
I admire the way you work without expecting any reward- no promotions, no fame, no salary.Bà Croft là cái chết đầu tiên tại Hoa Kỳ tôi thương tiếc,vì đó là một đời sống tôi khâm phục;
Mrs. Croft's was the first death I mourned in America,for hers was the first life I had admired;Tôi khâm phục những người ủng hộ Tổ quốc họ trong cảnh bại trận, thậm chí dù tôi ở phía bên kia.
I admire men who stand up for their country in defeat, even though I am on the other side.Như tôi đã nói với ngài sáng nay, tôi khâm phục lòng dũng cảm của ngài và những cống hiến to lớn của ngài cho đất nước.
As 1 told you only this morning, I admire your courage and your great contributions to your country….Tôi khâm phục các học viên vì sự kiên trì của họ trong việc nâng cao nhận thức về cuộc bức hại ở Trung Quốc.
I admire its practitioners for their perseverance in raising public awareness of the persecution in China.Đây là một quyết định thoải mái, và nó không phải là một cái xấu--tôi coi mình là một người trung thành, và tôi khâm phục sự trung thành của những người khác.
This is the comfortable decision, and it isn't a badone--I consider myself a loyal person, and I admire loyalty in others.Tôi khâm phục niềm đam mê này cho công lý, và cầu nguyện Chúa sẽ tiếp tục làm việc đó trong trái tim của riêng tôi..
I admire this passion for justice, and pray God would continue to work it in my own heart.Trong khi tôi, cũng như bao nhà văn mà tôi khâm phục- những nhà văn mà tiểu sử họ tôi từng đọc- muốn biết cha tôi đã viết những gì, đã nghĩ những gì vào thời ông bằng tuổi tôi bây giờ.
Whereas I, like so many writers I admired- writers whose biographies I had read- wished to know what my father had written, and what he had thought, when he was the age I was now.Tôi khâm phục sức mạnh mà chúng tôi có được khi là một đội và chất lượng mà mỗi cầu thủ có được, nhưng điều quan trọng nhất đối với tôi là tinh thần đồng đội.”.
I admire the strength we have as a team and the quality that every single one of our players has, but the most important thing for me is the team spirit.Tôi khâm phục tinh thần của cộng đồng Châu Âu nơi những cựu thù như Pháp và Đức đã vượt qua sự bất hòa, cùng làm việc nhau như những người bạn và phát triển liên minh Châu Âu.
I admire the spirit of the European Union where former enemies, France and Germany have overcome discord and, working together as friends, have developed the EU.Display more examples
Results: 112, Time: 0.0202 ![]()
![]()
tôi khắp mọi nơitôi khẩn cầu

Vietnamese-English
tôi khâm phục Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tôi khâm phục in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
tôi rất khâm phụci admirei really admireWord-for-word translation
tôipronounimemykhâmnounkhamphụcadjectivephụcphụcnoununiformdressclothesphụcverbserve SSynonyms for Tôi khâm phục
tôi ngưỡng mộTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khâm Phục In English
-
Khâm Phục In English - Glosbe Dictionary
-
Sự Khâm Phục In English - Glosbe Dictionary
-
KHÂM PHỤC In English Translation - Tr-ex
-
ĐÁNG KHÂM PHỤC - Translation In English
-
Tra Từ Khâm Phục - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Meaning Of 'khâm Phục' In Vietnamese - English
-
Nghĩa Của Từ : Khâm Phục | Vietnamese Translation
-
Khâm Phục | English Translation & Examples - ru
-
English Vietnamese Translation Of Khâm Phục - Dictionary
-
Definition Of Khâm Phục? - Vietnamese - English Dictionary
-
Khâm Phục (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
Sự Khâm Phục - In Different Languages
-
Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Admiration | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary