Tôi Lang Thang Như Một Đám Mây Trắng | I Wandered Lonely As A ...
Có thể bạn quan tâm
Bỏ qua nội dung
Tháng Mười 8, 2021 Pháp Hoan William Wordsworth 5 bình luận Tôi Lang Thang Như Một Đám Mây Trắng Tôi lang thang như một đám mây trắng Qua thung lũng và qua những đỉnh đồi, Và bất chợt hiện ra trước mắt tôi, Muôn đoá hoa thuỷ tiên vàng rực rỡ; Bên bờ hồ, dưới tàng cây đua nở, Khẽ nghiêng mình trong cơn gió mùa xuân. Mãi dạt dào như tinh tú xa xăm Ở bên trên dải ngân hà lấp lánh, Hoa vươn mình thành từng hàng bất tận Chạy dọc theo một bờ vịnh sáng tươi: Những cánh hoa trải rộng khắp muôn nơi, Trước mặt tôi đang nhịp nhàng nhảy múa. Những con sóng cũng nô đùa thích thú, Nhưng đâu bằng niềm hạnh phúc của hoa: Là thi sĩ tôi chỉ biết vui ca Trước tình bạn ngọt ngào và thắm thiết: Dẫu ngắm nhìn nhưng tôi đâu có biết Phẩm vật nào cuộc sống đã ban cho: Chỉ đôi lúc nằm thức giữa âu lo Tâm hồn tôi trống không hoặc trĩu nặng, Hoa loé lên từ một miền sâu thẳm Phút dỗ dành cho những lúc đơn côi; Và ngập trong niềm vui sướng tuyệt vời, Trái tim tôi cùng thuỷ tiên nhảy múa. _____________ * Pháp Hoan dịch từ nguyên tác tiếng Anh của nhà thơ lãng mạn người Anh William Wordsworth.
Tháng Mười 8, 2021 Pháp Hoan William Wordsworth 5 bình luận Tôi Lang Thang Như Một Đám Mây Trắng Tôi lang thang như một đám mây trắng Qua thung lũng và qua những đỉnh đồi, Và bất chợt hiện ra trước mắt tôi, Muôn đoá hoa thuỷ tiên vàng rực rỡ; Bên bờ hồ, dưới tàng cây đua nở, Khẽ nghiêng mình trong cơn gió mùa xuân. Mãi dạt dào như tinh tú xa xăm Ở bên trên dải ngân hà lấp lánh, Hoa vươn mình thành từng hàng bất tận Chạy dọc theo một bờ vịnh sáng tươi: Những cánh hoa trải rộng khắp muôn nơi, Trước mặt tôi đang nhịp nhàng nhảy múa. Những con sóng cũng nô đùa thích thú, Nhưng đâu bằng niềm hạnh phúc của hoa: Là thi sĩ tôi chỉ biết vui ca Trước tình bạn ngọt ngào và thắm thiết: Dẫu ngắm nhìn nhưng tôi đâu có biết Phẩm vật nào cuộc sống đã ban cho: Chỉ đôi lúc nằm thức giữa âu lo Tâm hồn tôi trống không hoặc trĩu nặng, Hoa loé lên từ một miền sâu thẳm Phút dỗ dành cho những lúc đơn côi; Và ngập trong niềm vui sướng tuyệt vời, Trái tim tôi cùng thuỷ tiên nhảy múa. _____________ * Pháp Hoan dịch từ nguyên tác tiếng Anh của nhà thơ lãng mạn người Anh William Wordsworth. Chia sẻ:
- X
-
ThíchĐã thích bởi 1 người
Trả lời -
💙
ThíchĐã thích bởi 1 người
Trả lời -
ThíchĐã thích bởi 1 người
Trả lời -
tác giả có xuất bản không ạ🥰
ThíchThích
Trả lời-
Trong tương lai!
ThíchThích
Trả lời
-
Trả lời Hủy trả lời
Facebook Pháp Hoan
Chuyên mục
- Âm Nhạc (5)
- Cách Ngôn (19)
- Lucius Annaeus Seneca (1)
- Marcus Aurelius (1)
- Haiku Anh Ngữ (59)
- Alexis Rotella (1)
- Allen Ginsberg (1)
- Amy Lowell (1)
- Anita Virgil (1)
- Bob Boldman (1)
- Carl Patrick (1)
- Ce Rosenow (1)
- Chad Lee Robinson (1)
- Christopher Herold (2)
- Connie Donleycott (1)
- David Lloyd (1)
- Dee Evett (1)
- Doris Heitmeyer (1)
- Elizabeth Searle Lamb (2)
- Eric W. Amann (1)
- Ezra Pound (2)
- Francine Banwarth (1)
- Gabriel Rosenstock (1)
- Garry Gay (1)
- George Swede (5)
- Geraldine Clinton Little (1)
- Jack Galmitz (1)
- Jack Kerouac (3)
- Jane Reichhold (1)
- Jeff Witkin (1)
- John Brandi (2)
- John Sandbach (1)
- John Wills (2)
- Karen Sohne (1)
- Kristen Deming (2)
- Margaret Chula (1)
- Masaya Saito (1)
- Michael McClintock (4)
- Nick Avis (2)
- Nick Virgilio (2)
- O. Mabson Southard (1)
- Patrica Donegan (as poet) (2)
- Paul Reps (1)
- Peggy Willis Lyles (1)
- Raymond Roseliep (1)
- Richard Wright (14)
- Robert Aitken (1)
- Robert Boldman (1)
- Robert Mainone (1)
- Rod Willmot (1)
- Sandra Simpson (1)
- Sonia Sanchez (1)
- Tom Painting (1)
- Virginia Brady Young (1)
- William J. Higginson (2)
- Haiku Pháp Hoan (184)
- Hội Họa (40)
- Leonardo da Vinci (2)
- Lời Ca Khúc (3)
- Billie Holiday (1)
- Bob Dylan (1)
- Lotte Lenya (1)
- Pháp Hoan (86)
- Tác Giả Khác (32)
- Anna Akhmatova (6)
- Antonio Machado (1)
- Jorge Luis Borges (4)
- Ko Un (고은) (5)
- Octavio Paz (4)
- Tsangyang Gyatso (倉央嘉措; Thương Ương Gia Thố) (10)
- Tuệ Sỹ (慧士) (1)
- Wislawa Szymborska (1)
- Tác Phẩm Xuất Bản (7)
- Tạng Thi (4)
- Thần Khúc (19)
- Hoả Ngục (15)
- Thơ Anh Ngữ (190)
- Abel Meeropol (1)
- Amanda Gorman (1)
- Charlotte Mew (2)
- Christina Rossetti (1)
- Clare Harner (2)
- Derek Walcott (3)
- Dylan Thomas (3)
- Edward Shanks (1)
- Emily Dickinson (17)
- J.R.R. Tolkien (3)
- John Donne (1)
- John McCrae (1)
- Joyce Kilmer (1)
- Langston Hughes (25)
- Mary Oliver (26)
- Maya Angelou (7)
- Ocean Vuong (11)
- Oscar Wilde (4)
- Percy Bysshe Shelley (4)
- Robert Frost (7)
- Sara Teasdale (37)
- Siegfried Sassoon (1)
- Sylvia Plath (1)
- T. S. Eliot (2)
- Thomas Hardy (1)
- William Blake (10)
- William Butler Yeats (5)
- William Carlos Williams (1)
- William Ernest Henley (1)
- William Wordsworth (1)
- Wystan Hugh Auden (8)
- Thơ Hoa Ngữ (286)
- Bạch Cư Dị (Bai Juyi; 白居易) (19)
- Bei Dao (北岛; Bắc Đảo) (1)
- Cao Thích (高適; Gao Shi) (1)
- Gu Cheng (顧城; Cố Thành) (1)
- Hanshan (寒山; Hàn Sơn) (105)
- Hạ Tri Chương (賀知章; Zhizhang He) (1)
- Lý Bạch (李白) (12)
- Lý Hạ (李賀; Li He) (1)
- Liễu Tông Nguyên (柳宗元: Liu Zongyuan) (1)
- Lưu Vũ Tích (劉禹錫; Liu Yuxi) (1)
- Mang Ke (芒克; Mang Khắc) (4)
- Mạnh Hạo Nhiên (孟浩然) (1)
- Quản Đạo Thăng (管道昇) (2)
- Shu Ting (舒婷; Thư Đình) (2)
- Tô Đông Pha (蘇東坡; Su Tung-Po) (6)
- Tống Chi Vấn (宋之問; Song Zhiwen) (2)
- Thôi Hộ (崔護; Cui Hu) (1)
- Thôi Hiệu (崔顥; Cui Hao) (1)
- Thạch Ốc Thanh Củng (石屋清珙) (27)
- Trương Cửu Linh (張九齡; Zhang Jiuling) (2)
- Vi Ứng Vật (韋應物) (23)
- Vương Bột (王勃; Wang Bo) (1)
- Vương Duy (王維; Wang Wei) (23)
- Đỗ Mục (杜牧; Du Mu) (2)
- Đỗ Phủ (杜甫; Du Fu) (40)
- Đỗ Tuân Hạc (杜荀鶴; Du Xunhe) (1)
- Thơ Thiền Lý Trần (1)
- Trần Nhân Tông (陳仁宗) (1)
- Thơ Đức Ngữ (184)
- Bertolt Brecht (21)
- Christian Morgenstern (1)
- Else Lasker-Schüler (1)
- Ernst Jandl (1)
- Friederike Mayröcker (1)
- Friedrich Nietzsche (7)
- Günter Grass (2)
- Günter Kunert (2)
- Georg Trakl (8)
- Gottfried Benn (11)
- Hans Magnus Enzensberger (1)
- Heiner Müller (2)
- Hermann Hesse (6)
- Hertha Kräftner (1)
- Inge Müller (2)
- Ingeborg Bachmann (26)
- Jürgen Becker (1)
- Johann Wolfgang von Goethe (4)
- Johannes Bobrowski (3)
- Karl Kraus (1)
- Nelly Sachs (9)
- Paul Celan (20)
- Paul Klee (1)
- Peter Huchel (3)
- Rainer Brambach (4)
- Rainer Maria Rilke (32)
- Reiner Kunze (1)
- Rose Ausländer (9)
- Volker Sielaff (1)
- Tiểu Luận – Nhận Định (51)
- Patricia Donegan (30)
- Truyện Cực Ngắn (33)
- Lê Khải (32)
- Waka | Haiku | Kanshi (738)
- Akiko Yosano (与謝野 晶子; Dữ Tạ Dã Tinh Tử) (1)
- Akutagawa Ryūnosuke (芥川 龍之介, Giới Xuyên Long Chi Giới) (3)
- Arakida Moritake (荒木田 守武; Hoang Mộc Điền, Thủ Vũ) (4)
- Arii Shokyu-Ni (有井諸九尼; Hửu Tỉnh Gia Cửu Ni) (4)
- Ariwara no Narihira (在原業平, Tại Nguyên Nghiệp Bình) (2)
- Baikesi (1)
- Bankoku (1)
- Banzan (晩山; Vãn Sơn) (3)
- Cổ Kim Hoà Ca Tập (Kokin Wakashu; 古今和歌集) (16)
- Cổ Kim Hoà Ca Tập (Tập 1) (13)
- Cổ Kim Hoà Ca Tập (Tập 2) (3)
- Chigetsu-ni (智月尼; Trí Nguyệt Ni) (2)
- Chine-Jo (2)
- Chirin (1)
- Chogo (1)
- Choshi (1)
- Dakotsu Iida (飯田 蛇笏: Phạn Điền Xà Hốt) (1)
- Enomoto Seifu (榎本 星布; Hạ Bổn Tinh Bố) (2)
- Ensetsu (1)
- Fujiwara no Teika (藤原定家; Đằng Nguyên Định Gia) (12)
- Fukuda Chiyo-ni [福田 千代尼, Phúc Điền Thiên Đại Ni) (19)
- Fuwa (1)
- Gozan (吾山; Ngô Sơn) (1)
- Hakuin Ekaku (白隱慧鶴, Bạch Ẩn Huệ Hạc) (9)
- Hakukin (白芹; Bạch Cần) (1)
- Hakuni (白尼; Bạch Ni) (1)
- Hakurin (白隣; Bạch Lân) (1)
- Hakusai (白歳; Bạch Tuế) (1)
- Hakusen (伯先; Bách Tiên) (1)
- Hakusetsu (白雪; Bạch Tuyết) (1)
- Hakushū Kitahara (北原 白秋; Bắc Nguyên Bạch Thu) (10)
- Hasegawa Kai (長谷川 櫂; Trường Cốc Xuyên Trạc) (2)
- Hashimoto Takako (橋本 多佳子; Kiều Bổn Đa Giai Tử) (2)
- Hattori Ransetsu (服部嵐雪, Phục Bộ Lam Tuyết) (1)
- Hisajo Sugita (杉田 久女; Sam Điền Cữu Nữ) (2)
- Ihara Saikaku (井原 西鶴; Tĩnh Nguyên Tây Hạc) (1)
- Ikkyu Sojun (一休宗純, Nhất Hưu Tông Thuần) (46)
- Ippekiro Nakatsuka (中塚一碧楼; Trung Trủng Nhất Bích Lâu) (1)
- Izumi Shikibu (和泉式部, Hòa Tuyền Thức Bộ) (41)
- Jirozaemon Yasuo (1)
- Jowa (1)
- Kaiga Yazaemon (1)
- Kajiwara Hashin (1)
- Kamo no Chōmei (鴨 長明; Áp Trường Minh) (1)
- Kari (1)
- Kato (1)
- Kato Shuson (加藤楸邨; Gia Đằng Thu Thôn) (4)
- Katsushika Hokusai (葛飾 北斎; Cát Sức Bắc Trai) (2)
- Kawabata Bōsha (川端 茅 舎; Xuyên Đoan Mao Xá) (1)
- Kawahigashi Hekigotō (河東碧梧桐; Hà Đông Bích Ngộ Thông) (1)
- Ki no Aritomo (紀有友; Kỷ Hữu Bằng) (1)
- Ki no Tomonori (紀 友則; Kỷ Hữu Tắc) (2)
- Ki no Tsurayuki (紀貫之, Kỷ Quán Chi) (11)
- Kibai (1)
- Kifu (1)
- Kigen (1)
- Kiko (1)
- Kimpo (1)
- Kimpu (1)
- Kin'ei (1)
- Kobayashi Issa ( 小林一茶, Tiểu Lâm Nhất Trà) (57)
- Koseki (1)
- Koson (1)
- Kozan Ikkyo (固山一鞏; Cố Sơn Nhất Củng) (1)
- Kusakabe Kyohaku (草壁挙白; Thảo Bích Quyền Bách) (1)
- Kusamaru (1)
- Kyo’on (1)
- Kyoshi Takahama (高浜 虚子; Cao Bang Hư Tử) (3)
- Mabutsu (1)
- Masahide (1)
- Masaki Yūko (1)
- Masaoka Shiki (正岡 子規, Chánh Cương Tử Quy) (20)
- Matsumoto Koyu-Ni (松本古友尼; Tùng Bổn Cổ Hữu Ni) (2)
- Matsuo Basho (松尾笆焦, Tùng Vĩ Ba Tiêu) (65)
- Mitsuhashi Takajo (三橋 鷹女; Tam Kiều Ưng Nữ) (1)
- Mizuta Masahide (水田 正秀; Thuỷ Điền Chính Tú) (2)
- Mori Saruo (森猿男; Sâm Viên Nam) (2)
- Mukai Kyorai (向井 去来; Hướng Tỉnh Khứ Lai) (2)
- Murakami Kijo (村上 鬼城; Thôn Thượng Quỷ Thành) (1)
- Murasaki Shikibu (紫式部, Tử Thức Bộ) (14)
- Naitō Jōsō (内藤 丈草; Nội Đằng Trượng Thảo) (1)
- Natsume Sōseki (夏目 漱石; Hạ Mục Thấu Thạch) (8)
- Nishiyama Sōin (西山 宗因; Tây Sơn Tông Nhân) (1)
- Nozawa Bonchō (野沢 凡兆, Dã Đầm Phàm Triệu) (1)
- Ogawa Shuskiki (1)
- Ogiwara Seisensui (荻原 井泉水; Địch Nguyên Tĩnh Tuyền Thủy) (1)
- Onitsura (1)
- Ono no Komachi (小野小町, Tiểu Dã Tiểu Đinh) (22)
- Otomo No Tabito (大伴 旅人; Đại Bạn Lữ Nhân) (4)
- Otsuin (1)
- Ozaki Hōsai (尾崎放哉; Vĩ Kỳ Phóng Tai) (4)
- Rangai (1)
- Ranseki (1)
- Rokushi (六之; Lục Chi) (1)
- Ryokan Taigu (良寛大愚, Lương Khoan Đại Ngu) (154)
- Ryota Oshima (大島 僚太; Đại Kê Liêu Thái) (3)
- Ryuta lida (飯田 龍太; Phạn Điền Long Thái) (1)
- Saigyō Hōshi (西行法師, Tây Hành Pháp Sư) (77)
- Sakutarō Hagiwara (萩原 朔太郎; Thu Nguyên Sóc Thái Tức) (2)
- Sarumaru no Dayū (猿 丸 大夫; Viên Hoàn Đại Phu) (1)
- Sharyu (1)
- Shiba Sonome (1664–1726, 斯波 園女; Tư Ba Viên Nữ) (1)
- Shohi (1)
- Shukyo (2)
- Shushiki (秋色; Thu Sắc) (2)
- Shūōshi Mizuhara (水原秋桜子; Thuỷ Nguyên Thu Anh Tử) (1)
- Soen Nakagawa (中川 宋淵; Trung Xuyên Tống Uyên) (2)
- Sojo Henjo (僧正遍照; Tăng Chính Biến Chiếu) (4)
- Sosei (素性; Tố Tính) (2)
- Sue Jo (1)
- Sunao Hashimoto (2)
- Tachibana Hokushi (立花北枝; Lập Hoa Bắc Chi) (2)
- Taira-no-Tadanori (平 忠度; Bình Trung Độ) (1)
- Takarai Kikaku (宝井其角; Bảo Tỉnh Cơ Giác) (1)
- Taneda Santōka (種田 山頭火; Chủng Điền Sơn Đầu Hoả) (16)
- Toko (東湖; Đông Hồ) (2)
- Tokudaiji Sanesada (徳大寺実定; Đức Đại Tự Thực Định) (1)
- Uejima Onitsura (上島鬼貫; Thượng Đảo Quỷ Quán) (2)
- Vô Danh (5)
- Yamaguchi Seishi (山口誓子; Sơn Khẩu Thệ Tử) (2)
- Yosa Buson (与謝 蕪村, Dữ Tạ Vu Thôn) (39)
- Yoshida Ryusui (1)
- Đọc Thơ (3)
- Điêu Khắc (5)
Bình luận mới nhất
| Ẩn danh trong Kanshi (251) – Ikkyu Soj… | |
| nguyenhueporteetroit… trong Minh hoạ haiku – Lã Than… | |
| Ẩn danh trong 50 bài Haiku – Matsuo Ba… | |
| Ẩn danh trong 2 bài Haiku – PHÁP HOAN… | |
| Pháp Hoan trong 2 bài Haiku – PHÁP HOAN… |
Bài & Trang được đáng chú ý
- 50 bài Haiku - Matsuo Basho (松尾笆焦,Tùng Vĩ Ba Tiêu)
- 5 bài thơ tình Đức ngữ - Rainer Maria Rilke
- Đôi Điều Thắc Mắc Bạn Có Thể Hỏi | Some Questions You Might Ask - Mary Oliver
- Châu Bội Hà San San - Hàn Sơn
- Cổ Kim Hoà Ca Tập (Kokin Wakashū; 古今和歌集) – Cuốn 1: Mùa Xuân (26-30)
Thẻ
Abel Meeropol Akiko Yosano (与謝野 晶子; Dữ Tạ Dã Tinh Tử) Akutagawa Ryūnosuke (芥川 龍之介, Giới Xuyên Long Chi Giới) Alexis Rotella Allen Ginsberg Amanda Gorman Amy Lowell Anh Chàng Hobbit (The Hobbit) Anita Virgil Anna Akhmatova Antonio Machado Arakida Moritake (荒木田 守武; Hoang Mộc Điền, Thủ Vũ) Arii Shokyu-Ni (有井諸九尼; Hửu Tỉnh Gia Cửu Ni) Ariwara no Narihira (在原業平, Tại Nguyên Nghiệp Bình) Baikesi Bankoku Banzan (晩山; Vãn Sơn) Bei Dao (北岛; Bắc Đảo) Bertolt Brecht Billie Holiday Bob Boldman Bob Dylan Bạch Cư Dị (白居易) Cao Thích (高適; Gao Shi) Carl Patrick Ce Rosenow Chad Lee Robinson Charlotte Mew Chigetsu-ni (智月尼; Trí Nguyệt Ni) Chine-Jo Chirin Chiến Tranh Chogo Choshi Christian Morgenstern Christina Rossetti Christopher Herold Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn (The Lord of the Rings) Clare Harner Connie Donleycott Cách Ngôn Cổ Kim Hoà Ca Tập (Kokin Wakashu; 古今和歌集) Cổ Kim Hoà Ca Tập (Tập 1) Cổ Kim Hoà Ca Tập (Tập 2) Dakotsu Iida (飯田 蛇笏: Phạn Điền Xà Hốt) Dante Alighieri David Lloyd Dee Evett Derek Walcott Doris Heitmeyer Dylan Thomas Edward Shanks Elizabeth Searle Lamb Else Lasker-Schüler Emily Dickinson Enomoto Seifu (榎本 星布; Hạ Bổn Tinh Bố) Ensetsu Eric W. Amann Ernst Jandl Ezra Pound Francine Banwarth Friederike Mayröcker Friedrich Nietzsche Fujiwara no Teika (藤原定家; Đằng Nguyên Định Gia) Fukuda Chiyo-ni [福田 千代尼, Phúc Điền Thiên Đại Ni) Fuwa Gabriel Rosenstock Gandhara Garry Gay George Swede Georg Trakl Geraldine Clinton Little Gottfried Benn Gozan (吾山; Ngô Sơn) Gu Cheng (顧城; Cố Thành) Günter Grass Günter Kunert Haiku Haiku Anh Ngữ Haiku Dịch Haiku Pháp Hoan Hakuin Ekaku (白隱慧鶴, Bạch Ẩn Huệ Hạc) Hakukin (白芹; Bạch Cần) Hakuni (白尼; Bạch Ni) Hakurin (白隣; Bạch Lân) Hakusai (白歳; Bạch Tuế) Hakusen (伯先; Bách Tiên) Hakusetsu (白雪; Bạch Tuyết) Hakushū Kitahara (北原 白秋; Bắc Nguyên Bạch Thu) Hanshan (寒山; Hàn Sơn) Hans Magnus Enzensberger Hasegawa Kai (長谷川 櫂; Trường Cốc Xuyên Trạc) Hashimoto Takako (橋本 多佳子; Kiều Bổn Đa Giai Tử) Hattori Ransetsu (服部嵐雪, Phục Bộ Lam Tuyết) Heike Monogatari (平家物語; Bình Gia Vật Ngữ hay Chuyện Kể Heike) Heiner Müller Hermann Hesse Hertha Kräftner Hisajo Sugita (杉田 久女; Sam Điền Cữu Nữ) Holocaust Hoài Phương Hoàng Ngọc-Tuấn Hoàng Đình Bình Hoả Ngục Hàn Thuỷ Giang Hán Thi Hạ Tri Chương (賀知章; Zhizhang He) Hội Họa Ihara Saikaku (井原 西鶴; Tĩnh Nguyên Tây Hạc) Ikkyu Sojun (一休宗純, Nhất Hưu Tông Thuần) Ingeborg Bachmann Inge Müller Ippekiro Nakatsuka (中塚一碧楼; Trung Trủng Nhất Bích Lâu) Izumi Shikibu (和泉式部, Hòa Tuyền Thức Bộ) J.R.R. Tolkien Jack Galmitz Jack Kerouac Jane Reichhold Jazzy Dạ Lam Jeff Witkin Jirozaemon Yasuo Johannes Bobrowski Johann Wolfgang von Goethe John Brandi John Donne John McCrae John Sandbach John Wills Jorge Luis Borges Jowa Joyce Kilmer Jürgen Becker Kaiga Yazaemon Kajiwara Hashin Kamo no Chōmei (鴨 長明; Áp Trường Minh) Kanji Kanshi Karen Sohne Kari Karl Kraus Kato Kato Shuson (加藤楸邨; Gia Đằng Thu Thôn) Katsushika Hokusai (葛飾 北斎; Cát Sức Bắc Trai) Kawabata Bōsha (川端 茅 舎; Xuyên Đoan Mao Xá) Kibai Kifu Kigen Kiko Kimpo Kimpu Kin'ei Ki no Aritomo (紀有友; Kỷ Hữu Bằng) Ki no Tomonori (紀 友則; Kỷ Hữu Tắc) Ki no Tsurayuki (紀貫之, Kỷ Quán Chi) Kobayashi Issa ( 小林一茶, Tiểu Lâm Nhất Trà) Koseki Koson Ko Un (고은) Kozan Ikkyo (固山一鞏; Cố Sơn Nhất Củng) Kristen Deming Kusakabe Kyohaku (草壁挙白; Thảo Bích Quyền Bách) Kusamaru Kyoshi Takahama (高浜 虚子; Cao Bang Hư Tử) Kyo’on Langston Hughes Leonardo da Vinci Liễu Tông Nguyên (柳宗元: Liu Zongyuan) Lotte Lenya Lucius Annaeus Seneca Lã Thanh Hà Lê Hồ Quang Lê Khải Lý Bạch (李白; Li Bai) Lý Hạ (李賀; Li He) Lưu Vũ Tích (劉禹錫; Liu Yuxi) Lịch Mùa Lời Ca Khúc Mabutsu Mai Văn Phấn Mang Ke (芒克; Mang Khắc) Marcus Aurelius Margaret Chula Mary Oliver Masahide Masaki Yūko Masaoka Shiki (正岡 子規, Chánh Cương Tử Quy) Masaya Saito Matsumoto Koyu-Ni (松本古友尼; Tùng Bổn Cổ Hữu Ni) Matsuo Basho (松尾笆焦, Tùng Vĩ Ba Tiêu) Maya Angelou Michael McClintock Minh Họa Mitsuhashi Takajo (三橋 鷹女; Tam Kiều Ưng Nữ) Mizuta Masahide (水田 正秀; Thuỷ Điền Chính Tú) Mori Saruo (森猿男; Sâm Viên Nam) Mukai Kyorai (向井 去来; Hướng Tỉnh Khứ Lai) Murakami Kijo (村上 鬼城; Thôn Thượng Quỷ Thành) Murasaki Shikibu (紫式部, Tử Thức Bộ) Mạnh Hạo Nhiên (孟浩然) Naitō Jōsō (内藤 丈草; Nội Đằng Trượng Thảo) Natsume Sōseki (夏目 漱石; Hạ Mục Thấu Thạch) Nelly Sachs Nguyễn Man Nhiên Ngọn Núi Cô Đơn (The Lonely Mountain) Nick Avis Nick Virgilio Ni Phổ Như Nishiyama Sōin (西山 宗因; Tây Sơn Tông Nhân) Nozawa Bonchō (野沢 凡兆, Dã Đầm Phàm Triệu) O. Mabson Southard Ocean Vuong Octavio Paz Ogawa Shuskiki Ogiwara Seisensui (荻原 井泉水; Địch Nguyên Tĩnh Tuyền Thủy) Onitsura Ono no Komachi (小野小町, Tiểu Dã Tiểu Đinh) Oscar Wilde Otomo No Tabito (大伴 旅人; Đại Bạn Lữ Nhân) Otsuin Ozaki Hōsai (尾崎放哉; Vĩ Kỳ Phóng Tai) Patrica Donegan (as poet) Patricia Donegan Paul Celan Paul Klee Paul Reps Peggy Willis Lyles Percy Bysshe Shelley Peter Huchel Phan Bội Châu Phapxa chan Phái Mông Lung (朦胧) Pháp Hoan Phạm Công Thiện Phạm Minh Đăng Poetry Reading Quản Đạo Thăng (管道昇) Rainer Brambach Rainer Maria Rilke Rangai Ranseki Raymond Roseliep Reiner Kunze Richard Wright Robert Aitken Robert Boldman Robert Frost Robert Mainone Rod Willmot Rokushi (六之; Lục Chi) Rose Ausländer Ryokan Taigu (良寛大愚, Lương Khoan Đại Ngu) Ryota Oshima (大島 僚太; Đại Kê Liêu Thái) Ryuta lida (飯田 龍太; Phạn Điền Long Thái) Saigyō Hōshi (西行法師, Tây Hành Pháp Sư) Sakutarō Hagiwara (萩原 朔太郎; Thu Nguyên Sóc Thái Tức) Sandra Simpson Sara Teasdale Sarumaru no Dayū (猿 丸 大夫; Viên Hoàn Đại Phu) Sharyu Shiba Sonome (1664–1726, 斯波 園女; Tư Ba Viên Nữ) Shohi Shukyo Shushiki (秋色; Thu Sắc) Shu Ting (舒婷; Thư Đình) Shūōshi Mizuhara (水原秋桜子; Thuỷ Nguyên Thu Anh Tử) Siegfried Sassoon Soen Nakagawa (中川 宋淵; Trung Xuyên Tống Uyên) Sojo Henjo (僧正遍照; Tăng Chính Biến Chiếu) Sonia Sanchez Sosei (素性; Tố Tính) Sue Jo Sunao Hashimoto Sylvia Plath T. S. Eliot Tachibana Hokushi (立花北枝; Lập Hoa Bắc Chi) Taira-no-Tadanori (平 忠度; Bình Trung Độ) Takarai Kikaku (宝井其角; Bảo Tỉnh Cơ Giác) Taneda Santōka (種田 山頭火; Chủng Điền Sơn Đầu Hoả) Tanka (短歌, Đoản Ca) Thomas Hardy Thích Nhất Hạnh Thôi Hiệu (崔顥; Cui Hao) Thôi Hộ (崔護; Cui Hu) Thơ Anh Ngữ Thơ Dịch Thơ Hoa Ngữ Thơ Mỹ Thơ Thiền Lý Trần Thơ Từ Thế Thơ Từ Thế Nhật Bản, Viết Bởi Các Tăng Sĩ, Thi Nhân Trong Giờ Cận Tử (Japanese Death Poems, Written by Zen Monks and Haiku Poets on the Verge of Death) Thơ Đức Ngữ Thạch Ốc Thanh Củng (石屋清珙) Thần Khúc (Devine Comedy) Thế Chiến I Tim Mai Tiền Vệ Tiểu Luận - Nhận Định Toko (東湖; Đông Hồ) Tokudaiji Sanesada (徳大寺実定; Đức Đại Tự Thực Định) Tom Painting Triệu Mạnh Phủ (趙孟頫) Truyện Cực Ngắn Truyện Kể Genji (源氏物語; Nguyên Thị Vật Ngữ) Trương Cửu Linh (張九齡; Zhang Jiuling) Trần Nhân Tông (陳仁宗) Tsangyang Gyatso (倉央嘉措; Thương Ương Gia Thố) Tuệ Sỹ Tác Phẩm Xuất Bản Tô Đông Pha (蘇東坡; Su Tung-Po) Tạng Thi Tản văn Tống Chi Vấn (宋之問; Song Zhiwen) Tống Mai Tống thi Tụng Ca Vô Thường Uejima Onitsura (上島鬼貫; Thượng Đảo Quỷ Quán) Virginia Brady Young Vi Ứng Vật (韋應物) Volker Sielaff Vô Danh Văn Học Mỹ Da Đen Vương Bột (王勃; Wang Bo) Vương Duy (王維; Wang Wei) Waka Waka | Haiku | Kanshi William Blake William Butler Yeats William Carlos Williams William Ernest Henley William J. Higginson William Wordsworth Wislawa Szymborska Wystan Hugh Auden Yamaguchi Seishi (山口誓子; Sơn Khẩu Thệ Tử) Yosa Buson (与謝 蕪村, Dữ Tạ Vu Thôn) Âm Nhạc Điêu Khắc Đường Thi Đỗ Mục (杜牧; Du Mu) Đỗ Phủ (杜甫; Du Fu) Đỗ Tuân Hạc (杜荀鶴; Du Xunhe)- Bình luận
- Đăng lại
- Theo dõi Đã theo dõi
-
PHÁP HOAN | 法歡 Đã có 252 người theo dõi Theo dõi ngay - Đã có tài khoản WordPress.com? Đăng nhập.
-
-
-
PHÁP HOAN | 法歡 - Theo dõi Đã theo dõi
- Đăng ký
- Đăng nhập
- URL rút gọn
- Báo cáo nội dung
- Xem toàn bộ bài viết
- Quản lý theo dõi
- Ẩn menu
-
Từ khóa » Tôi Cô đơn Lang Thang Như Một đám Mây
-
Bài Thơ Mùa Xuân: 'Tôi Lang Thang Cô đơn Như Một đám Mây' Hay ...
-
Tôi Cô đơn Lang Thang Như Một đám Mây
-
Lang Thang Cô Độc Như Mây Trôi
-
The Daffodils – Bài Thơ đặc Sắc Nhất Của Nhà Thơ William Wordsworth
-
Tôi Cô đơn Lang Thang Như Một đám Mây William Wordsworth - EAS
-
I WANDERED LONELY AS A CLOUD | Dieu Tam's Space
-
Bài Thơ: Thuỷ Tiên - The Daffodils (William Wordsworth) - Thi Viện
-
Tôi Cô đơn Lang Thang Như Một đám Mây - Wikimedia Tiếng Việt
-
Nhớ Lại Một Bài Thơ Anh
-
Tôi Lang Thang Cô đơn Như Một đám Mây - Cây Bút Trẻ
-
Tôi Cô đơn Lang Thang Như Một đám Mây Png | PNGEgg
-
The Poem “Daffodils” Was Also Known With The Title “I Wandered ...
-
Tôi Cô đơn Lang Thang Như Một đám Mây - Cofactor
-
Bài Thơ 'Daffodils' Của William Wordsworth - EFERRIT.COM