TÔI RẤT NGƯỠNG MỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÔI RẤT NGƯỠNG MỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stôi rất ngưỡng mộ
i admire
tôi ngưỡng mộtôi khâm phụctôi thíchtôi yêuem rất ngưỡng mộtôi thán phụctôi ngưỡng phụcchị rất ngưỡng mộtôi rất quýi have great admiration
tôi rất ngưỡng mội adore
tôi yêutôi ngưỡng mộtôi thíchtôi tôn thờtôi thươngtôi rất mêtôi quý mếnem rất thíchi admired
tôi ngưỡng mộtôi khâm phụctôi thíchtôi yêuem rất ngưỡng mộtôi thán phụctôi ngưỡng phụcchị rất ngưỡng mộtôi rất quýi'm a great admirer
{-}
Phong cách/chủ đề:
I admired Jack so much!Tôi đã nói mà, tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.
As I said yesterday, I admire him a great deal.Tôi rất ngưỡng mộ mẹ cậu.
I admired your mother.Tôi rất ngưỡng mộ Sean.
I absolutely adore Sean.Tôi rất ngưỡng mộ mẹ cậu.
I have admired your mother.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiêu mộđến mộkhỏi mộnhóm người hâm mộnơi người hâm mộngôi mộ nằm trang người hâm mộHơnSử dụng với động từđáng ngưỡng mộbắt đầu ngưỡng mộTôi rất ngưỡng mộ Brad vì điều đó.
I admired Roy for it.Tôi rất ngưỡng mộ biên kịch.
I really admire the script.Tôi rất ngưỡng mộ Sean.
I have great admiration for Owen.Tôi rất ngưỡng mộ Tito.
She has a great admiration for Tito.Tôi rất ngưỡng mộ Brad vì điều đó.
I admired Gordon for that.Tôi rất ngưỡng mộ vì nhiều lý do.
I admire him for many reasons.Tôi rất ngưỡng mộ vì nhiều lý do.
I admire her for many reasons.Tôi rất ngưỡng mộ họ vì điều đó”.
I really admire them for that.".Tôi rất ngưỡng mộ những điều anh làm.”.
I really admire what you do.".Tôi rất ngưỡng mộ điều bà đã làm.
I greatly admire what you have done.Tôi rất ngưỡng mộ anh và gia đình anh.
I so admire you and your family.Tôi rất ngưỡng mộ những ai có thể làm thế.
I admire those who can do so.Tôi rất ngưỡng mộ vì nhiều lý do.
I admire you so much for many reasons.Tôi rất ngưỡng mộ ba nhân vật này.
I adored all three of these characters.Tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống của mẹ tôi..
I admired my mother's life.Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy và anh ấy biết điều đó".
I adore him and he knows it.”.Tôi rất ngưỡng mộ ông ấy trong những năm ở Dortmund.
I admired you for years on DorothyL.Tôi rất ngưỡng mộ những ai có thể làm thế.
I have great admiration for those who can do this.Tôi rất ngưỡng mộ điều đó và tôi thật sự xin lỗi, Ellen.
I admire it and I'm so, so sorry, Ellen.Tôi rất ngưỡng mộ hoạt động thiện lành của bạn trong nhiều năm.
I have admired your good work for many years.Tôi rất ngưỡng mộ Ferguson với những gì ông đã đạt được”.
I admired Calvin so much for all of what he accomplished.”.Tôi rất ngưỡng mộ những vị như thế, vì họ là các bậc siêu phàm!
I admire these parents so much because they have super powers!Tôi rất ngưỡng mộ những người như thế và tôi không nằm trong số đó.
I admire such people, but I am not one of them.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0265 ![]()
tôi rất ngạc nhiên khitôi rất nhiều khi tôi

Tiếng việt-Tiếng anh
tôi rất ngưỡng mộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tôi rất ngưỡng mộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tôiđại từimemyrấttrạng từverysoreallyhighlyextremelyngưỡngdanh từthresholdlevelsillfaithfaithsmộtính từgravemộdanh từtombmugraveyard STừ đồng nghĩa của Tôi rất ngưỡng mộ
tôi khâm phụcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Ngưỡng Mộ Tiếng Anh
-
Ngưỡng Mộ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
SỰ NGƯỠNG MỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Ngưỡng Mộ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ NGƯỠNG MỘ - Translation In English
-
Phân Biệt Look Up To Và Admire Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
TÔI THỰC SỰ NGƯỠNG MỘ In English Translation - Tr-ex
-
Đặt Câu Với Từ "ngưỡng Mộ"
-
Ngưỡng Mộ Tiếng Anh Là Gì
-
Admiration - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Admired | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Ngưỡng Mộ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cách Phân Biệt Look Up To Và Admire Trong Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
-
Nữ Sinh Tốt Nghiệp Hai Tấm Bằng Với điểm GPA Ngưỡng Mộ