TÔI THỰC SỰ NGƯỠNG MỘ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TÔI THỰC SỰ NGƯỠNG MỘ " in English? Stôi thực sự ngưỡng mộ
i really admire
tôi thực sự ngưỡng mộtôi rất ngưỡng mộtôi thật sự ngưỡng mộtôi rất khâm phụctôi thực sự khâm phụctôi thật sự khâm phụctôi rất thán phụci truly admire
tôi thật sự ngưỡng mộtôi thực sự ngưỡng mộtôi thực sự khâm phụci really admired
tôi thực sự ngưỡng mộtôi rất ngưỡng mộtôi thật sự ngưỡng mộtôi rất khâm phụctôi thực sự khâm phụctôi thật sự khâm phụctôi rất thán phục
{-}
Style/topic:
And that is something I really admire.”.Nhưng tôi thực sự ngưỡng mộ khả năng này.
But I do really adore this possibility.Thật buồn khi biết rằngnó đã xảy ra với một người mà tôi thực sự ngưỡng mộ.
It's sad to hear that it happened to someone that I really admired.Tôi thực sự ngưỡng mộ khiếu hài hước của bà ấy.
I really adore her sense of humor.Cô ấy cũng là một bác sĩ thể hình với phòng khám riêng, điều mà tôi thực sự ngưỡng mộ.
She's also a physio with her own clinic, which I really admire.Tôi thực sự ngưỡng mộ những gì ông ấy đã làm”, Houston nói.
I really admire everything that he did," says Houston.Cristiano biết, những gì tôi thực sự ngưỡng mộ một số cầu thủ và cậu ấy là ví dụ điển hình.
He knew and that's what I really admire in some players and he is a great example.Tôi thực sự ngưỡng mộ những gì Shen Yun đang làm với âm nhạc….
I really admire what Shen Yun is doing with it music….Đây là công cụ tuyệt vời, tôi thực sự ngưỡng mộ và đánh giá cao công việc khó khăn của bạn trong việc này.
This is great stuff, I truly admire and appreciate your hard work in this.Tôi thực sự ngưỡng mộ những gì Shen Yun đang làm với âm…”.
I really admire what Shen Yun is doing with it music… It has profound and…”.Karlie là một cô gái đặc biệt, và là một người bạn rất thân, người mà tôi thực sự ngưỡng mộ và yêu mến.
Karlie is one of a kind, a very close friend, someone I truly admire and love.Tôi thực sự ngưỡng mộ cách anh ấy đứng dậy sau cú ngã và hoàn thành chương trình.
I really admire the way he got up after the fall and completed the programme.Guardiola là người mà tôi thực sự ngưỡng mộ, và là người mà tôi muốn làm việc cùng".
Guardiola is a guy that I really admire and who I would love to work with.”.Tôi thực sự ngưỡng mộ những gì Shen Yun đang làm với âm nhạc… Nó có ý nghĩa sâu sắc và thú vị….
I really admire what Shen Yun is doing with it music… It has profound and…”.Sau đó, bà tôi, người mà tôi thực sự ngưỡng mộ vì tinh thần phiêu lưu của mình, đã thực sự bị bệnh.
Then my grandmother, who I really admired for her adventurous spirit, became really ill.Tôi thực sự ngưỡng mộ những gì 3D đang làm trong các lĩnh vực khác nhau nhưng không phải với thức ăn của tôi..
I really admire what 3D is doing in other areas but not with my food.Neymar nói:" Guardiola là người mà tôi thực sự ngưỡng mộ, và là người mà tôi muốn làm việc cùng".
Neymar revealed in 2016:"Guardiola is a guy that I really admire and who I would love to work with.”.( Tôi thực sự ngưỡng mộ giáo viên tiếng Anh cấp 3 của tôi, và tôi muốn giống cô ấy).
I really admired my high school English teacher, and I want to be like her.Tôi đã bị sốc và vui mừng vì RIBA là một hiệp hội mà tôi thực sự ngưỡng mộ, và kiến trúc rất gần với trái tim tôi.”.
I am both shocked and delighted because RIBA is an association that I really admire, and architecture is very close to my heart.".Tôi thực sự ngưỡng mộ những người phụ nữ biết yêu bản thân mình, kể cả khi họ chưa đạt tới mẫu hình chuẩn của cái đẹp.
I truly admire women who love themselves, even if they are not the standard beauty norm.Tôi nhận thấy rằng, tất cả những bài viết trên blog của bạn đều manglại những giá trị cho sinh viên, vì vậy, tôi thực sự ngưỡng mộ và mong muốn được góp phần vào việc mang lại những giá trị đó.
I noticed that all of your blog posts offer value to college students,which is something I really admire and would like to become a part of.Tôi thực sự ngưỡng mộ Chiellini, đó là một trung vệ rất giỏi và là một trong những người xuất sắc nhất từ trước đến nay.
I really admire[Giorgio] Chiellini, he's a very strong centre-back and one of the best ever.Tôi chỉ nói rằng tôi thực sự ngưỡng mộ bất cứ ai mà Lôi sẽ tự gắn bó vì điều đó không phải là một điều dễ dàng.
Well I'm just gonna say that I really admire anyone that sticks up for themselves because it is not an easy thing to do.Tôi thực sự ngưỡng mộ lòng dũng cảm của cô và biết rằng cô đã truyền cảm hứng cho hàng ngàn, hàng vạn người”, Matt Adcock.
I really admire her courage and know she inspired thousands and thousands of people."- Matt Adcock.Tôi chỉ nói rằng tôi thực sự ngưỡng mộ bất cứ ai mà Lôi sẽ tự gắn bó vì điều đó không phải là một điều dễ dàng.
I'm just going to say I really admire anyone that's going to stick up for themselves because it's not an easy thing to do.Tôi thực sự ngưỡng mộ các bạn trẻ- những người đã đến gặp tôi, không phải chỉ cho lợi ích của riêng họ, mà là vì những hoạt động mà họ đã thực hiện cho các quốc gia của chính họ”.
I really admire these young people who came to see me, not only for their interest, but because of the action they have taken in their own countries.".Đó là điều tôi thực sự ngưỡng mộ ở một số cầu thủ và Ronaldo là một ví dụ tuyệt vời," Mourinho nói trong vai trò là một chuyên gia trên RussiaToday.
He knew and that's what I really admire in some players and he is a great example,” said Mourinho in his role as a pundit for Russia Today.Tôi thực sự ngưỡng mộ sự nghiệp mà Messi đã có cho đến nay và về phần mình, cậu ấy đã nói rằng gặp chút rắc rối khi tôi rời Tây Ban Nha bởi đã có một sự cạnh tranh mà cậu ấy đánh giá cao”, ngôi sao của Juventus nói với kênh TVI của Bồ Đào Nha.
I really admire the career he has had so far and, for his part, he has already said that he had trouble when I left the Spanish league because it is a rivalry that he appreciates," the Juve forward told Portuguese channel TVI.Display more examples
Results: 28, Time: 0.0215 ![]()
tôi thực sự nghĩ rằng nótôi thực sự nhớ

Vietnamese-English
tôi thực sự ngưỡng mộ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tôi thực sự ngưỡng mộ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tôipronounimemythựcadjectiverealtrueactualthựcadverbreallythựcnounrealitysựprepositionofsựpronounitstheirhissựadverbreallyngưỡngnounthresholdlevelsillfaithfaithsmộadjectivegravemộnountombmu SSynonyms for Tôi thực sự ngưỡng mộ
tôi rất ngưỡng mộTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Ngưỡng Mộ Tiếng Anh
-
Ngưỡng Mộ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
SỰ NGƯỠNG MỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Ngưỡng Mộ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ NGƯỠNG MỘ - Translation In English
-
Phân Biệt Look Up To Và Admire Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
TÔI RẤT NGƯỠNG MỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đặt Câu Với Từ "ngưỡng Mộ"
-
Ngưỡng Mộ Tiếng Anh Là Gì
-
Admiration - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Admired | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Ngưỡng Mộ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cách Phân Biệt Look Up To Và Admire Trong Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
-
Nữ Sinh Tốt Nghiệp Hai Tấm Bằng Với điểm GPA Ngưỡng Mộ