TÔI THẤY KHÔNG KHỎE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TÔI THẤY KHÔNG KHỎE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tôi thấy không khỏe
i wasn't feeling welli didn't feel good
{-}
Phong cách/chủ đề:
Not feeling well.Hôm nay cha tôi thấy không khỏe lắm.
My father's not feeling well today.Tôi thấy không khỏe.
I don't feel good.À, dù sao, tối nay tôi thấy không khỏe.
Well, tonight isn't really good for me.Tôi thấy không khỏe.
I don't feel well.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbằng chứng cho thấykết quả cho thấyem thấydữ liệu cho thấydấu hiệu cho thấycậu thấybáo cáo cho thấycon thấykhả năng nhìn thấythấy cậu HơnSử dụng với trạng từthường thấychưa thấycũng thấythấy rất nhiều chẳng thấythấy rõ cảm thấy hạnh phúc vẫn thấyvừa thấythấy rất khó HơnSử dụng với động từquan sát thấybắt đầu cảm thấybắt đầu thấyphát hiện thấyđể ý thấycảm thấy xấu hổ cảm thấy đau cảm thấy đói cảm thấy lo lắng bắt đầu nhận thấyHơnHôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
I went home early because I was feeling unwell.Tôi thấy không khỏe ạ.
I'm not feeling well.Hôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
I came home early today, I was not feeling well.Tôi thấy không khỏe lắm.
I'm not feeling well.Hôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
I went home early yesterday because I didn't feel good.Tôi thấy không khỏe.
I haven't been feeling well.Hôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
I drove home early that night because I didn't feel good.Tôi thấy không khỏe, được chứ?
I'm not feeling well, okay?Hôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
I went home early on Thursday because I was not feeling well.Hôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
I came home from work early today because I wasn't feeling well.Hôm đó chúng tôi đã về nhà sớm vì tôi thấy không khỏe.
And then I went home just a little bit early because I wasn't feeling well.Sáng nay tôi thấy không được khỏe lắm.
I don't feel good this morning..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3967, Thời gian: 0.3012 ![]()
tôi thấy khó tintôi thấy không có lý do

Tiếng việt-Tiếng anh
tôi thấy không khỏe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tôi thấy không khỏe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tôiđại từimemythấyđộng từseefindsawfeelthấydanh từshowkhôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailkhỏedanh từhealthunwellwell-beingwellnessfitnessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toi Khong Khoe Dich Sang Tieng Anh
-
Không Khoẻ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
Tôi Không Khoẻ. - Forum - Duolingo
-
KHÔNG KHỎE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Cách Trả Lời Khi Bạn Không được Khỏe Trong Tiếng Anh
-
Tôi Khỏe Dịch Sang Tiếng Anh - .vn
-
Cách Nói 'cảm Thấy Không Khỏe' - VnExpress
-
Bài 5: Bạn Khỏe Không? - How Are You? - YouTube
-
37 Cụm Từ Giao Tiếp Về Sức Khỏe - Langmaster
-
How Are You? - Bạn Có Khỏe Không? - Công Ty Dịch Thuật Dịch Số
-
Bạn Khỏe Không Trong Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Bạn Có Khỏe Không Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đề Nghị Sự Giúp đỡ - Pasal
-
Tôi Bị ốm Tiếng Anh - SGV
-
Các Cách Hỏi Thăm Và Trả Lời Khi Giao Tiếp Bằng Tiếng Anh - E