Tới - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
tới IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Tính từ
- 1.5 Động từ
- 1.6 Giới từ
- 1.6.1 Dịch
- 1.7 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təːj˧˥nam ? + | tə̰ːj˩˧ | təːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təːj˩˩ | tə̰ːj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 細: tỉ, tế, tới, tí, té
- : tới
- : tới, tựu
- 细: tế, tới
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tội
- tồi
- tỏi
- toi
- tời
- tối
- tôi
- tòi
- tơi
Tính từ
tới
- Sắp đến. Tuần tới. Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.
Động từ
tới
- Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi. Tàu tới ga lúc tám giờ.
Giới từ
tới
- Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian. Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
- Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian. Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn. Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường. Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ. Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tới”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » định Nghĩa Từ Tơi
-
Từ Tơi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tơi - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Nghĩa Của Từ Tơi Tới - Từ điển Việt
-
"tơi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tơi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt - Vtudien
-
Tơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tôi - Wiktionary Tiếng Việt
-
3 Nghĩa ít Người Biết đến Của Từ 'tơi Bời' - VietNamNet
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Anh Cambridge : Định Nghĩa & Ý Nghĩa
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Ngôn Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tới Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khái Niệm Hợp đồng Và Những Nguyên Tắc Cơ Bản Của Hệ Thống ...