Tôi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Đại từ nhân xưng
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
      • 1.5.2 Dịch
    • 1.6 Danh từ
    • 1.7 Động từ
    • 1.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
toj˧˧toj˧˥toj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
toj˧˥toj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “tôi”
  • 淬: tôi, tụy, thúy, thối

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 焠: tụy, sột, đốt, trui, sốt, tôi, thối
  • 𤏣: rõ, tỏ, tôi, thui
  • 倅: toái, tốt, tôi, thối
  • 搉: thôi, tôi, tồi, tọa, xác, tòi, giác, thồi

Bản mẫu:giưa

  • 淬: lướt, tụy, thoắt, rót, tôi, chuốt, giọt, thướt, thối, xót, trút, thót, sút
  • 晬: tối, tôi
  • 碎: toái, tủi, túi, tôi, tui, thỏi, tuổi, toả
  • 祽: tôi

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tội
  • tồi
  • tòi
  • tơi
  • tới
  • tối
  • tỏi
  • toi
  • tời

Đại từ nhân xưng

tôi

  1. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính. Theo ý kiến của tôi. Tôi không biết.

Đồng nghĩa

  • tui (địa phương)

Dịch

  • Tiếng Anh: I, me
  • Tiếng Triều Tiên: 저, 나
  • Tiếng Nhật: 僕, 私, 俺
  • Tiếng Pháp: je, me
  • Tiếng Thái: ฉัน ผม หนู ข้าพเจ้า กู
  • Tiếng Slovak: ja, mňa, ma, mne, mi, mnou[1]
  • Tiếng Tây Ban Nha: yo, mí
  • Tiếng Trung Quốc: 我 (ngã, ; 俺 ǎn)
  • Tiếng Khmer:ខ្ញំុ

Danh từ

tôi

  1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua. Phận làm tôi. Quan hệ vua, tôi . Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều)
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ. Làm tôi cho nhà giàu.

Động từ

tôi

  1. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền. Tôi dao. Thép đã tôi.
  2. Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra. Tôi vôi.

Tham khảo

  1. Tiếng Slovak:
    1. Ja (nguyên cách). Ja idem. — tôi đi
    2. Mňa, ma (hữu cách, đối cách). Pichol do mňa. — nó đâm vào người tao
    3. Mne, mi (tặng cách). Daj mi pokoj! — hãy để cho tôi yên!
    4. Mne (vị cách). Stoj pri mne! — đứng gần mẹ nhé!
    5. Mnou (dụng cách). Za mnou! — theo tôi!
    Khi chia động từ ngôi thứ nhất, thời hiện tại trong tiếng Slovak, chữ ja thường không được viết. Ví dụ Idem là động từ ísť (đi) được chia ở ngôi thứ nhất, thời hiện tại có đủ nghĩa như cụm từ ja idem.
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tôi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tôi&oldid=2322140” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Đại từ nhân xưng
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Đại từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tôi 26 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tôi Hay Tui