Tui - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Đại từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Ca Tua Hiện/ẩn mục Tiếng Ca Tua
    • 2.1 Động từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Chăm Tây Hiện/ẩn mục Tiếng Chăm Tây
    • 3.1 Động từ
    • 3.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tuj˧˧tuj˧˥tuj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tuj˧˥tuj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 碎: toái, tủi, túi, tôi, tui, thỏi, tuổi, toả

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tụi
  • túi
  • tủi

Đại từ

tui

  1. (Địa phương) Như tôi Anh cho tui miếng trầu.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tui”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Động từ

[sửa]

tui

  1. kéo.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Động từ

[sửa]

tui

  1. tin. Đồng nghĩa: jia

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tui&oldid=2327629” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
  • Đại từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Ca Tua
  • Động từ tiếng Ca Tua
  • Mục từ tiếng Chăm Tây
  • Động từ tiếng Chăm Tây
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tui 31 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tôi Hay Tui