• Token, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Dấu Hiệu, Chứng, Biểu Hiện

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "token" thành Tiếng Việt

dấu hiệu, chứng, biểu hiện là các bản dịch hàng đầu của "token" thành Tiếng Việt.

token adjective verb noun ngữ pháp

Something or someone serving as an expression of something else. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dấu hiệu

    noun

    Here you go, ladies, added token of our appreciation.

    Của cô đây, cô gái, đã thêm dấu hiệu cho sự cảm kích của chúng tôi.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • chứng

    In the meantime, please accept this as a token of my affection.

    Trong khi chờ đợi, xin hãy nhận cái này như chứng nhận cho tình yêu của tôi.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • biểu hiện

    verb noun

    As a token of our mutual respect, yes?

    Như một biểu hiện thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau, được chứ?

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bằng chứng
    • vật kỷ niệm
    • vật lưu niệm
    • đầu mô
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " token " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Token

Token (Racing team)

+ Thêm bản dịch Thêm

"Token" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Token trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "token"

token token token Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "token" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Token Là Gì Tiếng Việt