Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học Dễ Học Thuộc
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloCông thức Toán Tiểu học
- 1. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
- 2. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- 3. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
- 4. DẤU HIỆU CHIA HẾT
- 5. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ
- 6. TÌM SỐ CHƯA BIẾT (tìm x)
- 7. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO
- 8. MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP
Tóm tắt Công thức Toán Tiểu học dễ học thuộc bao gồm toàn bộ kiến thức Toán học 3 lớp 3, 4, 5. Các kiến thức dưới đây cho các em học sinh nắm được bảng kiến thức nhanh, dễ dàng áp dụng vào các dạng bài tập. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết dưới đây.
1. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
· a + b + c là biểu thức có chữa ba chữ,
· Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức a + b+ c
2. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN
| PHÉP CỘNG | PHÉP TRỪ | PHÉP NHÂN | PHÉP CHIA |
| a + b = c a, b là số hạng c là tổng | a – b = c a là số bị trừ b là số trừ c là hiệu | a x b = c a, b là thừa số c là tích | a : b = c a là số bị chia b là số chia c là thương |
3. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
| PHÉP TÍNH TÍNH CHẤT | CỘNG | NHÂN |
| GIAO HOÁN | a + b = b + a | a x b = b x a |
| KẾT HỢP | (a + b) + c = a + (b + c) | (a x b) x c = a x (b x c) |
- Nhân một số với một tổng: a x (b + c) = a x b + a x c
- Nhân một số với một hiệu: a x (b – c ) = a x b – a x c
- Chia một số cho một tích: a : (b x c) = (a : b) : c
- Chia một tích cho một số: (a x b) : c = (a : c) x b
4. DẤU HIỆU CHIA HẾT
| DẤU HIỆU | CHIA HẾT CHO |
| 2 | Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 |
| 5 | Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 |
| 9 | Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 |
| 3 | Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 |
5. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ
Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc phép nhân, phép chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước rồi cộng, trừ sau.
Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc đơn thì ta thực hiện các phép tính có trong dấu ngoặc đơn trước (theo thứ tự như quy tắc 1, 2).
6. TÌM SỐ CHƯA BIẾT (tìm x)
| · Tìm số hạng của tổng: x +a = b hoặc a + x = b x = b - a | · Tìm thừa số của tích: X x a = b hoặc a x X = b x = b : a |
| · Tìm số bị trừ: x – a = b x = b +a | · Tìm số bị chia: x : a = b x = b x a |
| · Tìm số trừ: a – x = b x = a - b | · Tìm số chia: a : x = b x = a : b |
7. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO
|
| km | hm | dam | m | dm | cm | mm |
| ĐỘ DÀI | 1 km = 10 hm | 1 hm = 10 dam = 1/10 km | 1 dam = 10 m = 1/10 hm | 1 m = 10 dm = 1/10 dam | 1 dm = 10 cm = 1/10 m | 1 cm = 10 mm = 1/10 dm | 1 mm = 1/10 cm |
|
| Tấn | Tạ | Yến | kg | hg | dag | g |
| KHỐI LƯỢNG | 1 tấn = 10 tạ | 1 tạ = 10 yến = 1/10 tấn | 1 yến = 10 kg = 1/10 tạ | 1 kg = 10 hg = 1/10 yến | 1 hg = 10 dag = 1/10 kg | 1 dag = 10 g = 1/10 hg | 1 g = 1/10 dag |
- Hai đơn vị đo độ dài (hoặc khối lượng) liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng
\(\frac{1}{10}\)đơn vị lớn.
|
| km2 | hm2 = ha | dam2 | m2 | dm2 | cm2 | mm2 |
| DIỆN TÍCH | 1 km2 =100 hm2 | 1 hm2 =100dam2 = km2 | 1 dam2 =100 m2 = hm2 | 1 m2 =100 dm2 = dam2 | 1 dm2 =100 cm2 = m2 | 1 cm2 =100mm2 = dm2 | 1 mm2 = cm2 |
Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng
\(\frac{1}{100}\)đơn vị lớn.
|
| m3 | dm3 | cm3 |
| THỂ TÍCH | 1 m3 = 1000 dm3 = 1000000 cm3 | 1 dm3 = 1000 cm3 = m3 | 1 cm3 = dm3 |
Hai đơn vị đo thể tích liền nhau: * 1 dm3= 1l
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé. - Đơn vị bé bằng
\(\frac{1}{1000}\)đơn vị lớn.
| THỜI GIAN | THẾ KỶ | NĂM | THÁNG | Tuần | Ngày | Giờ | Phút | Giây | ||||
| Thường | Nhuận | 2 | 1;3;5;7; 8;10;12 | 4;6; 9;11 |
|
|
|
|
| |||
| 12 tháng | Thường | Nhuận |
|
|
|
|
|
|
| |||
| 100 năm | 365 ngày | 366 ngày | 28 ngày | 29 ngày | 31 ngày | 30 ngày | 7 ngày | 24 giờ | 60 phút | 60 giây | ||
8. MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP
| DẠNG | GHI NHỚ | |
| TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG | Số trung bình cộng = Tổng các số : Số các số hạng | |
| TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ | Cách 1. Tìm số bé trước Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2 Số lớn = Tổng – Số bé Hoặc số lớn = Số bé + Hiệu | Cách 2. Tìm số lớn trước Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2 Số bé = Tổng – Số lớn Hoặc số bé = Số lớn – Hiệu |
| TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ | Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau Bước 3: Tìm giá trị một phần (Tổng hai số chia cho tổng số phần) Bước 4: Tìm số bé, số lớn | |
| TÌM HAI SỐ BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ | Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau Bước 3: Tìm giá trị một phần (Hiệu hai số chia cho hiệu số phần) Bước 4: Tìm số bé, số lớn | |
| TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ | Cách 1. Rút về đơn vị Cách 2. Tìm tỉ số | |
| TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM 1. Tìm tỉ số phần trăm của hai số | * Tìm thương hai số đó * Nhân thương số đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được | |
| 2. Tìm a% của b | * Lấy b chia cho 100 rồi nhân với a hoặc lấy a nhân b rồi chia cho 100 | |
| 3. Tìm một số biết m% của nó là n | * Lấy n chia m rồi nhân 100 hoặc lấy n nhân 100 rồi chia cho m | |
| TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU 1. Tìm vận tốc | v là vận tốc; s là quãng đường; t là thời gian v = s : t | |
| 2. Tìm quãng đường | s = v x t | |
| 3. Tìm thời gian | t = s : v | |
| 4. TOÁN:CHUYỂN ĐỘNG CÙNG CHIỀU | S: Khoảng cách ban đầu
Bước 1: Tìm HIỆU vận tốc = vận tốc xe lớn – vận tốc xe bé Bước 2: Thời gian 2 xe gặp nhau (hay thời gian xe 1 đuổi kịp xe 2) = khoảng cách ban đầu : hiệu vận tốc | |
| 5. TOÁN: CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU | S: Khoảng cách ban đầu
Bước 1: Tìm TỔNG vận tốc của 2 xe Bước 2: Thời gian 2 xe gặp nhau = khoảng cách ban đầu của 2 xe : tổng vận tốc | |
Tải về để lấy trọn bộ phần Công thức Toán Tiểu học.
Tóm tắt Công thức Toán Tiểu học gồm tất cả các kiến thức công thức Số học và Hình học trong chương trình học các lớp Tiểu học cho các em học sinh tham khảo, củng cố lại các kiến thức đã học, đặc biệt là môn Toán lớp 4, Toán lớp 5.
Tham khảo một số công thức Toán hình học lớp 4, lớp 5 sau đây:
- Công thức hình học ở tiểu học
- Công thức Toán cơ bản và nâng cao lớp 5
- Công thức Toán cơ bản và nâng cao lớp 5
Tóm tắt Công thức Toán Tiểu học dễ học thuộc
16,2 MB-
Tóm tắt Công thức Toán Tiểu học dễ học thuộc
317 KB
- Chia sẻ bởi:
Nguyễn Minh Ngọc
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTham khảo thêm
-
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 90: Ôn tập phép cộng, phép trừ
-
Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 52: Hình thang
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 55: Chu vi hình tròn
-
Tổng hợp các công thức Toán lớp 4 và 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 53: Diện tích hình thang
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 51: Diện tích hình tam giác
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 54: Hình tròn. Đường tròn
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 56: Diện tích hình tròn
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 50: Hình tam giác
-
Lớp 3 -
Lớp 4 -
Lớp 5 -
Toán lớp 5
Toán lớp 5
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 55: Chu vi hình tròn
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 51: Diện tích hình tam giác
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 53: Diện tích hình thang
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 52: Hình thang
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 56: Diện tích hình tròn
-
Toán lớp 5 Cánh diều Bài 54: Hình tròn. Đường tròn
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Bài tập toán chuyển động trên dòng nước lớp 5
-
Bài tập hình học nâng cao lớp 5
-
Chúc đầu tuần bằng tiếng Anh hay nhất
-
Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
-
Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?
-
Bài tập về tỉ số phần trăm
-
Mẫu đơn xin học thêm
-
Bài tập toán lớp 5 Bài toán về hình tròn
-
Bài tập Toán lớp 5: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
Từ khóa » Công Thức Làm Toán Lớp 3
-
Tổng Hợp Kiến Thức Toán Lớp 3
-
✓ Công Thức Toán Lớp 3
-
Các Công Thức Toán Lớp 3 - Ngắn Gọn, đầy đủ - Giáo Viên Việt Nam
-
Tổng Hợp Kiến Thức Cơ Bản Toán Lớp 3 Học Kì 1, Học Kì 2 Chi Tiết
-
Hệ Thống Kiến Thức Chương Trình Toán Lớp 3 Chi Tiết Nhất
-
Toán Lớp 3 Tìm X - 5 Dạng Cơ Bản Nhất Trẻ Cần Nắm
-
Các Công Thức Hình Học Lớp 3, Tổng Hợp Kiến Thức Và Bài Tập ...
-
Các Công Thức Toán Lớp 3 – Ngắn Gọn, đầy đủ - Tài Liệu Text - 123doc
-
Kiến Thức Toán Lớp 3 Trọng Tâm, đầy đủ, Dễ Hiểu
-
Dạng Toán Tìm X Lớp 3 đầy đủ Nhất, Cực Hay - TopLoigiai
-
Top 11 Công Thức Toán Lớp 3 - Thư Viện Hỏi Đáp
-
[PDF] Toán Lớp 3
-
[PDF] Lớp 1 Hướng Dẫn Phụ Huynh Hiểu Về Môn Toán Trọng Tâm Phổ ...
-
Chu Vi Hình Vuông: Công Thức Và Bài Tập - Công Thức Toán

