TÔN LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TÔN LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từtôn lênexaltedtôn caođề caotôn vinhnâng caongước cao lênflatterphẳngtâng bốcnịnhdẹttôn lênhãnh diệnhonoreddanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọngvinh danhtôn kínhvinh hạnhtrân trọngkính trọnghân hạnhadhered onto

Ví dụ về việc sử dụng Tôn lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Nhân cách của bạn sẽ được tôn lên.Your character will be exalted.Bởi chúng bổ sung và tôn lên vẻ đẹp của nhau.They praised and adored each other's beauty.Và các sừng của chỉ sẽ được tôn lên.And the horns of the just will be exalted.Tôn lên xăm ở cổ mang lại cái nhìn quyến rũ.Crown tattoo at the neck brings the captivating look.Bạn thử nó, và đột nhiên mọi thứ được tôn lên và được biến đổi.You try it, and suddenly everything is transfigured and transformed.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnTôn lên hình xăm sau tai mang lại cái nhìn nữ quyền.Crown tattoo behind the ear brings the feminist look.Vẻ đẹp này có thể bị giảm đi hay tôn lên nhờ sự khéo tay khi cắt kim cương.This beauty can be reduced or honed by the skill of cutting diamonds.Tôn lên hình xăm cho phụ nữ trên vai làm cho chúng trông hấp dẫn.Crown tattoo for Women on the shoulder make them look attractive.Ren đang rất được ưa chuộng… vàvải mỏng sẽ tôn lên bộ ngực đầy đặn.Guipure lace is very popular andthe mousseline de sole would flatter an ample bosom.Lá bài 2 of Wands tôn lên lòng can đảm và tính vĩ đại của một người.The Two of Wands honors the courage and greatness of one human being.Xách chiếc túi này trên tay, các đường nét khỏe khoắn trên cơ thể sẽ được tôn lên tối đa.Carrying this bag on hand, the strong lines on the body will be exalted to the maximum.Đây có phải là những gì đã tôn lên một tầm, và hạ xuống một trong những siêu phàm?Is this not what has exalted the lowly one, and brought low the sublime one?Sàn đá của Quý Khách Hàng sẽ trở lại vẻ sáng bóng làm tôn lên vẻ sang trọng của công trình.Stone floor of customers will return to do a polished appearance exalted elegance of the building.Tôi sẽ được tôn lên giữa các dân tộc, và tôi sẽ được tôn cao trên đất.I will be exalted among the nations, I will be exalted in the earth..Đừng quên rằng những chiếc túi thực sự có thể tôn lên vẻ ngoài của bạn nhiều như một chiếc quần jeans.Do not forget that bags can actually flatter your looks as much as a pair of jeans does.Kẻ nào tôn mình lên thì sẽ bị hạ xuống, còn kẻ nào hạ mình xuống thì sẽ được tôn lên.And whosoever shall exalt himself shall be abased; and he that shall humble himself shall be exalted.Loa karaoke BMB CSN 255E kiểu dáng tinh tế tôn lên nét sang trọng trong phòng karaoke của bạn.Speaker karaoke BMB CSN 255E exquisite designs exalted elegance in your karaoke room.Lạy Cha, Đức Kitô đã dạy: Ai tôn mình lên sẽ bị hạ xuống, cònai hạ xuống sẽ được tôn lên.There's an old saying in the Bible that says that he who exalts himself shall be humbled, andhe who humbles himself shall be exalted.Đừng quên rằng những chiếc túi thực sự có thể tôn lên vẻ ngoài của bạn nhiều như một chiếc quần jeans.Do not forget that luggage can actually flatter your seems as a lot as a pair of denims does.Chúa Giêsu còn khẳng đinh:“ Vì ai tôn mình lên sẽ bị hạ xuống; còn ai tự hạ mình xuống sẽ được tôn lên..But Jesus said to someone else who was getting cocky:“For everyone who tries to honor himself will be humbled; and he who humbles himself will be honored..Cây bách: kiên cường chính trực,được tôn lên đứng đầu trong các loại cây, được tôn là có thể đuổi yêu nghiệp.Fir: unyielding integrity,be exalted heads in the trees, be respected as can pursue love now.Chúa Giêsu cũng tuyên bố nhiều lần:“ Phàm ai tôn mình lên sẽ bị hạ xuống; còn ai hạ mình xuống sẽ được tôn lên..But Jesus said to someone else who was getting cocky:“For everyone who tries to honor himself will be humbled; and he who humbles himself will be honored..Và cô người bị bỏ rơi để cơn thịnh nộ của Thiên Chúa Toàn Năng sẽ được tôn lên một lần nữa với vinh quang lớn nhất, tại hòa giải của Chúa vĩ đại.And she who was abandoned to the wrath of Almighty God shall be exalted again with the greatest glory, at the reconciliation of the great Lord.Được tôn lên như một anh hùng trong thị trấn, Dane nhận ra sự an toàn của gia đình mình bị đặt trong vòng nguy hiểm khi cha của Freddy, một cựu tù binh.Be exalted as a hero in town, Dane realized the safety of his family was in danger when Freddy's father, a former prisoner of war is present in the city.Sự đa dạng của sắc thái của màu ô liu cho phép bạn chọn một chiếc áo khoác ngoài thoải mái và thời trang,đa dạng hóa và sẽ tôn lên vẻ ngoài mùa đông buồn tẻ.The variety of shades of olive color allows you tochoose a comfortable and fashionable outerwear, which diversifies and will embellish the dull winter looks.Dầu vậy, Ðức Giê- hô- va còn chờ đợi để làm ơn cho các ngươi;Ngài sẽ được tôn lên mà thương xót các ngươi; vì Giê- hô- va là Ðức Chúa Trời công nghĩa. Phước thay cho mọi kẻ trông đợi Ngài!Therefore Yahweh will wait, that he may be gracious to you; andtherefore he will be exalted, that he may have mercy on you, for Yahweh is a God of justice. Blessed are all those who wait for him!Điển hình là mẫu túi tập gym cho phái mạnh trong mùa Hè 2018 có nhiều điểm cải tiến về chất liệu chống thấm hayphần dây đai chắc chắn nhưng vẫn tôn lên phong cách sang trọng.Typically, the gym bag for men in the summer of 2018has many improvements in waterproofing material or solid belt but still upholds luxurious style.Dầu vậy, Ðức Giê- hô- va còn chờ đợi để làm ơn cho các ngươi;Ngài sẽ được tôn lên mà thương xót các ngươi; vì Giê- hô- va là Ðức Chúa Trời công nghĩa. Phước thay cho mọi kẻ trông đợi Ngài!And therefore will the LORD wait, that he may be gracious unto you, andtherefore will he be exalted, that he may have mercy upon you: for the LORD is a God of judgment: blessed are all they that wait for him!Và cô ấy sẽ được tôn lên, và cô ấy sẽ ở tại chỗ của mình, từ cổng Benjamin thậm chí đến nơi cửa cũ, và thậm chí đến cổng của các góc, và từ tháp Hananel thậm chí đến phòng cấp bách của nhà vua.And she will be exalted, and she will dwell in her own place, from the gate of Benjamin even to the place of the former gate, and even to the gate of the corners, and from the tower of Hananel even to the pressing room of the king.Nếu cắt kim loại tinh khiết,sau khi cắt một khoảng cách, sắt sẽ được tôn lên bề mặt kim cương và ngừng kim cương cắt tiếp, do đó, nó không phù hợp cho khu vực lớn cắt, nhỏ kim loại tinh khiết khu vực là ok.If cutting the pure metal,after cutting some distance, the iron will be adhered onto the diamond surface and stop the diamond further cutting, so it is not fit for the big area cutting, small area pure metal is ok.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 49, Thời gian: 0.1508

Xem thêm

sẽ được tôn lênwill be exaltedshall be exaltedwill be honored

Từng chữ dịch

tôndanh từtônreligionrespecthonortôntính từreligiouslênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget on S

Từ đồng nghĩa của Tôn lên

tôn vinh danh dự honor vinh dự tôn trọng tôn kính vinh hạnh trân trọng kính trọng hân hạnh tôn cao honour đề cao tổn thất tiềm năngtôn thờ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tôn lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tôn Lên Tiếng Anh