TỐN NHIỀU CÔNG SỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỐN NHIỀU CÔNG SỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từtốn nhiều công sứclaboriousmất thời giantốn côngtốn kémkhótốn thời giannặng nhọcmấttốn sứcviệclabor-intensivethâm dụng lao độnglao độngsử dụng nhiều lao độngtốn nhiều công sứccông sứctốn côngsử dụng nhiều nhân côngcần nhiều lao độngnhiềulabour-intensivethâm dụng lao độngsử dụng nhiều lao độngtốn nhiều công sứcđòi hỏi nhiều lao độnglao động

Ví dụ về việc sử dụng Tốn nhiều công sức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tuy dễ sử dụng nhưng tốn nhiều công sức thực hiện.But easy to use but laborious implementation.Dọn sạch một lô cây và cây bụi là một quá trình lâu dài và tốn nhiều công sức.Clearing a plot of trees and shrubs is a long and laborious process.Nó có thể đầy thách đố, nó có thể tốn nhiều công sức, đôi khi tốn kém.It can be challenging, it can be labor-intensive, sometimes costly.Dự đoán thủy triều đã gặp khó khăn bởi vấn đề tính toán tốn nhiều công sức.Tide prediction was long beset by the problem of laborious calculations.Không có danh sách việc cần làm quá dài hoặc tốn nhiều công sức cho bà mẹ này.No to-do list was too long or laborious for this mama.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtốn thời gian tốn khoảng tốn tiền vấn đề tốn kém chi phí tốn kém Sử dụng với trạng từtốn rất nhiều thường tốntốn gần chẳng tốnSử dụng với động từsửa chữa tốn kém Đây là một thói quen tốn nhiều công sức, nhưng nó chỉ là một ngày một tuần và nên được xem xét với lợi ích cuối cùng.This is a laborious routine, but it is only one day a week and should be looked at with the ultimate benefit.Quá trình chuẩn bị ngôn ngữ để làm sạch là lâu dài,nhưng không tốn nhiều công sức.The process of preparing the language for cleaning is long,but not laborious.Nó thường ít tốn nhiều công sức hơn là sơn các bề mặt khác, bởi vì mặt ngoài không giữ được độ ẩm và khô nhanh.It's usually less labour-intensive than painting other surfaces, because the siding does not retain moisture and dries quickly.Con đường đến một kết thúc như vậy thực sự sẽ rất dài và tốn nhiều công sức thông qua hệ thống tòa án dân sự..The road to such an end would actually be… lengthy and laborious through the civil court system..Chúng có thể tốn kém để lắp đặt và tốn nhiều công sức để duy trì, và chúng cần một lượng nước rất lớn để giữ được màu xanh.They can be pricey to install and labor-intensive to maintain, and they need huge amounts of water to stay green.Một nhận thức tồn tại rằng việc cài đặt và bảo trì một hệ thống nhỏ giọt tốn nhiều công sức và phức tạp hơn.A perception exists that installation and maintenance of a drip system is more labor-intensive and complex.Trồng cây con, tất nhiên, tốn nhiều công sức hơn so với gieo hạt trong đất, nhưng cả hai quá trình này đều khá khả thi.Growing seedlings, of course, is more laborious than sowing seeds in the soil, but both of these processes are quite feasible.Trước thời của điện thoại thông minh- nếu bạn có thể nhớ một thời gian như vậy- chụp một bức ảnh tuyệt vời là một quá trình tốn nhiều công sức.Before the days of smartphones- if you can remember such a time- taking a great photo was a labor-intensive process.Bạn sẽ nhận thấy rằng công thức làm bánh nướng thịt rất phức tạp và tốn nhiều công sức, nhưng kết quả chắc chắn sẽ là hoàn hảo.You will notice that the recipe for meat pies is complicated and laborious, but the result will undoubtedly be impeccable.Jessup nói rằng quá trình này ban đầu rất" tốn nhiều công sức", nhưng các thuật toán đã giúp giảm đi phần lớn sự nặng nề của việc đặt tên cho em bé.Jessup said that process was"labor-intensive" initially, but algorithms have taken away much of the heavy lifting of baby naming.Đôi khi nó phản ánh một cái gì đó của nhiệm vụ đau đớn,phức tạp và tốn nhiều công sức- cuối cùng, người chết cuối cùng có thể được yên nghỉ.Sometimes it reflects something of the painful,complex and laborious task of mourning- at the end of which, the dead be may be finally laid to rest.Ban đầu được thai nghén như một đoạn ngắn để diễn hoạt, quá trình rotoscope tỏ ra tốn thời gian do tính chất chính xác và tốn nhiều công sức trong việc vẽ lại.Originally conceived as a short-cut to animating, the rotoscope process proved time consuming due to the precise and laborious nature of tracing.Đây rõ ràng là một biện pháp quyết liệt và tốn nhiều công sức, nhưng là một việc Facebook thấy cần thiết phải thử để giành lại niềm tin của công chúng.It's a drastic and labour-intensive measure, but one that Facebook feels is necessary to try and win back public trust.Tuy nhiên, các yêu cầu của chương trình FSSC 22000 rộng và cứng nhắc hơn, vì vậyviệc chứng nhận theo chương trình này là một quá trình rất dài và tốn nhiều công sức.However, the requirements of FSSC 22000 schemeare more extensive and rigid, so the certification under this scheme is a very long and labour-intensive process.Việc phát minh ra máy ép bọt giải quyết vấn đề độ chính xác chậm, tốn nhiều công sức và thô trong việc cạo và chà xát thủ công truyền thống.The invention of foam press solves the problem of slow, labor-intensive and rough precision in traditional manual scraping and rubbing.Nhiệm vụ khó khăn và tốn nhiều công sức tạo ra và quản lý tất cả các mảng này- nếu bạn để quá lâu, một kẻ tấn công có kinh nghiệm có thể nhảy ngay.It's a difficult and labor-intensive task creating and managing all these decoys- plus, if you leave them one way for too long, an experienced attacker can dance right through.Và nó không dừng lại ở đó- nếu có gì sai với cơ chế gương, nhà sản xuất phải sửa chữa hoặc thậm chí có khả năng thay thế nó,đó là một nhiệm vụ rất tốn nhiều công sức.And it does not stop there- if anything goes wrong with the mirror mechanism, the manufacturer must repair oreven potentially replace it, which is a very labor-intensive task.Và mặc dù trồng một loạt hạt giống là một quá trình tốn nhiều công sức, và cây con có hình dạng của một bụi cây đầy đủ chỉ trong năm thứ 4- nó đáng giá.And although growing a host of seeds is a laborious process, and seedlings take the form of a full-fledged bush only by the 4th year- it is worth it.Thu hoạch lúa rất tốn nhiều công sức và người Nhật được nhắc nhở về điều này từ khi còn rất nhỏ, đó là lý do tại sao gạo hiếm khi bị lãng phí và gạo còn lại được sử dụng tốt.Harvesting rice is very labour-intensive and the Japanese are reminded of this from a very young age, which is why rice is rarely wasted and leftover rice is put to good use.Phân cấp, nâng cấp tự động: Tất cả các phần mềm hiện tại trên thế giới có thể được nâng cấp dễ dàng và tự động, nhưng đối với blockchain,việc nâng cấp rất khó khăn và tốn nhiều công sức.Decentralization, automatic upgrade: All current software in the world can be upgraded easily and automatically, butfor blockchain, the upgrade is very difficult and laborious.Xây dựng chao đèn là một quá trình tốn nhiều công sức, với mỗi phần nhỏ của kính được lựa chọn cẩn thận từ hàng ngàn tấm có sẵn cho nam giới và phụ nữ trong các bộ phận cắt.Lampshade construction was a laborious process, with each small section of glass carefully selected from the thousands of sheets available to the men and women in the cutting departments.Ngay cả khi các nghệ sĩ hoặc nhà báo muốn cấp giấy phép cho côngviệc của họ thì các phương pháp hiện tại rất tốn nhiều công sức và thường không đáng để dành thời gian và công sức..Even if artists orjournalists wanted to license their work properly, the current methods are highly labor-intensive and generally aren't worth the time and effort spent.Đây là một trong số ít những vấn đề về thể chế đang tồn tại ở Việt Nam, Tellwright giải thích, thêm rằng ngay cả việc đăng ký làm nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam cũng là một quá trình tốn nhiều công sức.This is one of the few structural problems that exit in Vietnam,” explains Tellwright, adding that even registering as a foreign investor in Vietnam is a laborious process.Chẩn đoán nhiễm trùng là khó khăn và đòi hỏi các kỹ thuật tốn nhiều công sức như xét nghiệm WeilTHER Felix, xét nghiệm sắc ký miễn dịch nhanh, xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang và phản ứng chuỗi polymerase.Diagnosis of the infection is difficult and requires laborious techniques such as Weil- Felix test, rapid immunochromatographic test, immunofluorescence assays, and polymerase chain reaction.Tuy nhiên, các nhà nghiên cứu tại Moderna Therapeutics, thành phố Cambridge, bang Massachussetts( Mỹ) đã phát triển được một" đường tắt" tiềm năng cho quá trình tốn nhiều công sức này, nhờ đó có thể rút ngắn thời gian phát triển vắc- xin ngăn ngừa những trận dịch liên tục bùng phát như dịch virus nCoV hiện tại.However, researchers at Moderna Therapeutics, Cambridge, Mass., have developed a potential shortcut to this laborious process that could shorten the time it takes to develop vaccines against ongoing outbreaks like the current coronavirus.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 31, Thời gian: 0.1485

Từng chữ dịch

tốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensivenhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultiplecôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessful S

Từ đồng nghĩa của Tốn nhiều công sức

mất thời gian tôn kính nhấttốn quá nhiều thời gian

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tốn nhiều công sức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tốn Nhiều Công Sức Tiếng Anh Là Gì