TÔN THỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TÔN THỜ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từtôn thờworshipthờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiadorengưỡng mộyêutôn thờyêu mếnrất thíchthờ lạyquý mếntôn sùngmến mộadorationtôn thờchầutình yêuthờ lạysự ngưỡng mộthờ phượngyêu mếnsự tôn sùngtôn sùngreveretôn kínhtôn thờkính trọngtôn trọngtôn sùngsùng kínhveneratedtôn kínhtôn trọngenshrinedidolizethần tượngtôn thờcultgiáo pháiđình đámsùng báitôn giáotà giáothờ cúngtôn sùngsựgiáo phái thờ cúngthờ phụngworshippedthờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiworshipedthờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiworshipsthờ phượngtôn thờthờ cúngthờ phụngthờ lạytôn sùngsùng báibái lạycúng báiadoredngưỡng mộyêutôn thờyêu mếnrất thíchthờ lạyquý mếntôn sùngmến mộreveredtôn kínhtôn thờkính trọngtôn trọngtôn sùngsùng kínhadoringngưỡng mộyêutôn thờyêu mếnrất thíchthờ lạyquý mếntôn sùngmến mộadoresngưỡng mộyêutôn thờyêu mếnrất thíchthờ lạyquý mếntôn sùngmến mộ

Ví dụ về việc sử dụng Tôn thờ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta ưa thích tôn thờ.".I like the worship.”.Tôi tôn thờ ông, ông Arbuck.I worship you, Mr Arbuck.Ông nói họ tôn thờ hắn.You said they will worship him.Ở đó trong thinh lặng, sự thinh lặng tôn thờ.There in silence, the silence of adoration.Chính vì vậy bà đã được tôn thờ như một vị thánh.This is why she is revered as a Saint.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđền thờthờ phượng ðền thờthờ phượng chúa bàn thờ chính thờ phượng ngài tiếng chuông nhà thờđiện thờrời nhà thờbệ thờHơnSử dụng với trạng từxây nhà thờSử dụng với động từđi nhà thờVua Shivaji được tôn thờ như một vị thần ở miền tây Ấn Độ.Shivaji is revered as a deity in western India.Anh ta là một tên hề giàu có và tôn thờ em.He's a very wealthy buffoon and he worships you.Người Ai Cập cổ đại tôn thờ mèo như các vị thần.The ancient Egyptians venerated cats as gods.Tôi tôn thờ tất cả các vị Thượng đế của các tôn giáo.I will worship every Gods in every religion.Nó mới mười tuổi và nó tôn thờ Rahim Khan sahib.He is only ten and he adores Rahim Khan sahib.Ông được tôn thờ như một biểu tượng của hòa bình và sự thật.He's revered by many as a symbol of peace and truth.Năm ngôi sao đại diện cho chúng tôi là tôn thờ của Satan.Five stars represent us as worshipers of Satan.Người Ai Cập cổ đại tôn thờ các Pharaoh của họ như thần thánh….The ancient Egyptians revered their Pharaohs as Gods.Tôi nghĩ đây là một hiện tượng, sự tôn thờ Edward….I think there is a phenomenon, the worship of Edward Snowden….Sau khi ông chết, Remus được tôn thờ như thần Quirinus.After his own death, he was venerated as the god Quirinus.Nó không thểmua được qua hy sinh hay tôn thờ.It cannot be bought through sacrifice or through worship.Cầu nguyện, ngợi khen và tôn thờ không phải là lãng phí thời gian.Praying, praising and worshiping is not wasting time.Theo Lohfink, chúng ta cảm nghiệm được điều này khi tôn thờ.For Lohfink, we experience this whenever we're in adoration.Trong đền thờ đó Thiên Chúa được tôn thờ trong Thánh Thần và chân lý.In the Church, God is adored in spirit and truth.Thật khó để giải phóng nhữngkẻ ngu khỏi những xiềng xích mà họ tôn thờ.It is hard to free fools from chains they revere.Kể từ đó, tôi tôn thờ Mitterrand và đảng cánh tả một cách tuyệt đối.Since then, I have worshipped Mitterrand and the left-wing unconditionally.Image caption Sardar Patel được nhiều người Hindu tôn thờ.Image caption Sardar Patel is revered by many Hindu nationalists.Cầu nguyện, ngợi khen và tôn thờ không phải là lãng phí thời gian.To pray, to praise and to adore is not to waste time.Trên sàn,tổng cộng 899 viền đen được đánh dấu để tôn thờ.A total of 899black borders are marked on the floor for worshippers.Trên sàn,tổng cộng 899 viền đen được đánh dấu để tôn thờ.On the floor,a total of 899 black borders are marked for worshippers.Điều này dẫn đến nhucầu muốn được thờ phụng và tôn thờ.”.And with that came a need to worship and to adore.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 26, Thời gian: 0.0355

Xem thêm

được tôn thờis worshippedis reveredis adoredis enshrinedhọ tôn thờthey worshipthey adorethey reverethey worshipedthey worshippedkhông tôn thờdon't worshipdo not worshipsự tôn thờadorationidolatryvenerationthe cultchúng ta tôn thờwe worshipwe adoretôn thờ thiên chúaworship godsẽ tôn thờwill worshipwill adoretôn thờ nóworship ittôi tôn thời worshipi adoredi adoretôn thờ ngàiworship himđã tôn thờhave worshippedadoredlà tôn thờis to adore

Từng chữ dịch

tôndanh từtônreligionrespecthonortôntính từreligiousthờdanh từchurchworshipcathedraltempleshrine S

Từ đồng nghĩa của Tôn thờ

tôn sùng thờ lạy thờ phượng tôn kính thờ cúng ngưỡng mộ yêu revere rất thích worship chầu sùng bái adore bái lạy tôn théptôn thờ ngài

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tôn thờ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tôn Thờ Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì