Tổng Hợp Tất Cả Phương Trình điều Chế C6H12O7
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- C6H12O7 | Tổng hợp tất cả phương trình điều chế C6H12O7
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế C6H12O7 (Axit Gluconic) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 6 phương trình hoá học phù hợp)
Chất sản phẩm:
C6H12O7Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
(Axit Gluconic) Ag2O Tên gọi: bạc oxit
Nguyên tử khối: 231.73580 ± 0.00070
Nhiệt độ nóng chảy: 280°C
+ C6H12O6 Tên gọi: glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho
Nguyên tử khối: 180.1559
→ 2 Ag Tên gọi: bạc
Nguyên tử khối: 107.86820 ± 0.00020
Nhiệt độ sôi: 2162°C
Nhiệt độ nóng chảy: 961.78°C
+ C6H12O7 Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
Chất xúc tác
NH3
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết C6H12O6 Tên gọi: glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho
Nguyên tử khối: 180.1559
+ 2 Cu(OH)2 Tên gọi: Đồng (II) hidroxit
Nguyên tử khối: 97.5607
Nhiệt độ nóng chảy: 80°C
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ Cu2O Tên gọi: Đồng(I) oxit
Nguyên tử khối: 143.0914
Nhiệt độ nóng chảy: 1235°C
+ C6H12O7 Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Cu(OH)2 Tên gọi: Đồng (II) hidroxit
Nguyên tử khối: 97.5607
Nhiệt độ nóng chảy: 80°C
+ 2 C12H22O11 Tên gọi: saccarozo
Nguyên tử khối: 342.2965
→ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 Cu2O Tên gọi: Đồng(I) oxit
Nguyên tử khối: 143.0914
Nhiệt độ nóng chảy: 1235°C
+ C6H12O7 Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Br2 Tên gọi: brom
Nguyên tử khối: 159.8080
Nhiệt độ sôi: 58.8°C
Nhiệt độ nóng chảy: -7.2°C
+ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ HCOOCH3 Tên gọi: Metyl format
Nguyên tử khối: 60.0520
Nhiệt độ sôi: 32°C
Nhiệt độ nóng chảy: -100°C
→ 2 HBr Tên gọi: Hidro bromua
Nguyên tử khối: 80.9119
Nhiệt độ sôi: 122°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
+ C6H12O7 Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Br2 Tên gọi: brom
Nguyên tử khối: 159.8080
Nhiệt độ sôi: 58.8°C
Nhiệt độ nóng chảy: -7.2°C
+ C6H12O6 Tên gọi: glucose; Đường trong máu; Dextrose; Đường ngô; d -Glucose; Đường nho
Nguyên tử khối: 180.1559
+ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
→ 2 HBr Tên gọi: Hidro bromua
Nguyên tử khối: 80.9119
Nhiệt độ sôi: 122°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
+ C6H12O7 Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 2 AgNO3 Tên gọi: bạc nitrat
Nguyên tử khối: 169.8731
Nhiệt độ sôi: 444°C
Nhiệt độ nóng chảy: 212°C
+ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 NH3 Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
+ C6H12O6 Tên gọi: Fructozơ
Nguyên tử khối: 180.1559
Nhiệt độ nóng chảy: 103°C
→ 2 Ag Tên gọi: bạc
Nguyên tử khối: 107.86820 ± 0.00020
Nhiệt độ sôi: 2162°C
Nhiệt độ nóng chảy: 961.78°C
+ 2 NH4NO3 Tên gọi: amoni nitrat
Nguyên tử khối: 80.0434
Nhiệt độ sôi: 210°C
Nhiệt độ nóng chảy: 169°C
+ C6H12O7 Tên gọi: Axit Gluconic
Nguyên tử khối: 196.1553
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
At2S3 và AtCl3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Astatin(III) sunfua và chất Astatin(III) clorua
Xem thêm[N2O2] và Ag2N2O2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ion hyponitrit và chất Bạc hyponitrit
Xem thêmNa2[Ni(OH)4] và NiF3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Sodium tetrahydroxynickelate(II) và chất Nicken triflorua
Xem thêmKHF2 và K2NiF4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali biflorua và chất Potassium tetrafluoronickelate(II)
Xem thêmTừ khóa » C6h12o7 điều Chế
-
Tổng Hợp Các Phương Trình điều Chế C6H12O7 - CungHocVui
-
Phương Trình điều Chế C6H12O7(Axit Gluconic)
-
C6H12O7 → Tat-caTất Cả Phương Trình điều Chế Từ C6H12O7 Ra Tat-ca
-
Axit Gluconic Là Gì? Cách điều Chế Axit Gluconic C6H12O7 - VietChem
-
Ag2O + C6H12O6 | Ag + C6H12O7 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Phương Trình Phản ứng Ag2O+C6H12O6 Ra Ag+C6H12O7
-
Axít Gluconic Là Gì? Cấu Tạo Phân Tử, Tính Chất, điều Chế & ứng Dụng
-
Bài Tập Phản Ứng Tráng Gương Của Glucozo, C6H12O6 + Agno3 ...
-
D -> EB -> C6H12O7 C -> FD -> G Biết X Là Chất Khí A Là Polime Có ...
-
Khi Cho Glucozơ Tác Dụng Với Dung Dịch AgNO3 Trong NH3 Có Hiện ...
-
Glucozơ Tác Dụng Với AgNO3/NH3 Thu được
-
C6H12O6 + Ag2O = C6H12O7 + Ag - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá ...
-
[PDF] Sở Giáo Dục Và đào Tạo Tỉnh đồng Tháp - đề Chính Thức
-
Từ NaCl, H2O, S Và Các Dụng Cụ, Chất Xúc Tác Cần Thiết. Hãy Viết ...