Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Bất Động Sản - StudyTiengAnh

  • Học Tiếng Anh Qua Phim
  • Privacy Policy
  • Liên hệ
  • DANH MỤC
      • TỪ VỰNG TIẾNG ANH
      • Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
      • Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
      • Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
      • Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
      • Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
      • ĐỀ THI TIẾNG ANH
      • Đề thi thpt quốc gia48 đề
      • Đề thi TOEIC20 đề
      • Đề thi Violympic
      • Đề thi IOE
      • LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
      • Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo chủ đề170 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo từ vựng50.000 câu
      • IDIOM tiếng anhUpdating
      • TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
      • Tiếng anh qua tin tức
      • Tiếng anh qua phim99.000 VNĐ
      • Tiếng anh qua bài hát
      • NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
      • Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh giao tiếp134 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh ôn thi đại học27 chủ điểm
      • 12 thì trong tiếng anh12 Thì
      • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
      • Tiếng anh giao tiếp beginner
      • Tiếng anh giao tiếp elementary
      • LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
      • Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
      • Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
      • Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
      • TIẾNG ANH THEO LỚP
      • Tiếng anh lớp 1
      • Tiếng anh lớp 2
      • Tiếng anh lớp 3
      • Tiếng anh lớp 4
      • Tiếng anh lớp 5
  • | PHƯƠNG PHÁP
  • | NẠP VIP
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Bất Động Sản

Bạn muốn bổ sung cho mình thật nhiều kiến thức về từ vựng tiếng anh. Bạn muốn học nhồi thiệt nhiều từ vựng theo chủ đề của chúng. Hôm nay bạn muốn đào sâu tìm hiểu từ vựng về mặt trời. Dưới đây là bài viết “Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về bất động sản” hy vọng bài viết sẽ hữu ích cho các bạn.

 

Từ vựng về chủ đề bất động sản

 

Bất động sản là nghề đang rất hot trong khoảng thời gian gần đây. Trong tiếng anh không có việc làm là “real estate”. Từ này được phiên âm như sau:

  • Trong tiếng Anh - Anh: / ˈRiːəl ɪsteɪt /

  • Trong tiếng Anh - Mỹ:/ ˈRiːəl ɪsteɪt /

  •  

  • Ví dụ: I agree with the opinion that real estate is overpriced.
  • Dịch nghĩa: Tôi đồng ý với ý kiến cho rằng bất động sản hiện nay đang bị định giá quá cao.

 

Các từ vựng tiếng Anh về liên quan đến bất động sản

 

Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề bất động sản

 

Dưới đây là những từ vựng về chủ đề bất động sản. Mỗi bảng đều có từ vựng và phần dịch nghĩa để giúp bạn hình dung rõ hơn và nhớ sâu hơn về chúng.

 

Từ vựng chủ đề Bất động sản

(real estate topic vocabulary)

Nghĩa 

(Meaning)

Project Area

Khu vực dự án

Gross floor area

Tổng diện tích sàn

Planning area 

Khu quy hoạch

Location

Vị trí

Residence

Nhà ở, dinh thự

Layout floor

Mặt bằng điển hình tầng

Layout apartment

Mặt bằng căn hộ

Notice

Thông báo

Procedure 

Tiến độ bàn giao

Project management

Quản lý dự án

Constructo

Nhà thầu thi công

Commercial

Thương mại

Density of building

Mật độ xây dựng

Master plan

Mặt bằng tổng thể

Advantage/ amenities

Tiện ích, tiện nghi

Landscape

Cảnh quan,­ sân vườn

Show flat

Căn hộ mẫu

Quality assurance

Đảm bảo về chất lượng

Sale policy

Chính sách bán hàng

Coastal property

bất động sản ven biển

Cost control

kiểm soát chi phí

Start date

Ngày khởi công

Taking over

bàn giao (công trình)

Property

bất động sản

Contract

Hợp đồng

Application

đơn từ, giấy xin vay thế chấp

Appraisal

định giá

Asset

tài sản

Deposit

Đặt cọc

Assignment

chuyển nhượng

Payment step

các bước thanh toán

Montage

khoản nợ, thế chấp

Negotiate

Thương lượng

Beneficiary

Người thụ hưởng

Liquid asset

Tài sản lưu động

Loan origination

nguồn gốc cho vay

Legal

Pháp luật

Bankruptcy

Vỡ nợ, phá sản

Capital gain

Vốn điều lệ tăng

Bid

Đấu thầu

Cooperation

Hợp tác

Office for rent

Văn phòng cho thuê

Overtime-fee

Phí làm thêm giờ

Office for lease

Văn phòng cho thuê

Building permit

Giấy phép xây dựng

Room

Phòng, căn phòng

Floors

Lầu, tầng

Stairs

Cầu thang

Wooden floors 

Sàn gỗ

Orientation

Hướng

Ceiling

Trần nhà

Window

Cửa sổ

Electrical equipment

Thiết bị điện

Bed room

Phòng ngủ

Bath room

Phòng tắm

Dining room

Phòng ăn

Living room

Phòng khách

Kitchen

Nhà bếp

Built-up area

Diện tích theo tim tường

Garage

Nhà để xe

Garden

Vườn

Carpet area

Diện tích trải thảm

Saleable Area

Diện tích xây dựng

Porch

Mái hiên

 

Một số ví dụ về từ “Real estate” được sử dụng trong tiếng Anh

 

Một số ví dụ về từ “Real estate” được sử dụng trong tiếng Anh

 

  • Ví dụ 1: I first started in the real estate business in 1753.
  • Dịch nghĩa: Khi tôi vừa mới đầu tư vào bất động sản, là năm 1753.
  •  
  • Ví dụ 3: As of 2006, he was working in the real estate business.
  • Dịch nghĩa: Từ năm 2006, anh ấy bắt đầu phát triển sự nghiệp kinh doanh bất động sản.
  •  
  • Ví dụ 4: With current real estate prices in Hong Kong, quite practical, really.
  • Dịch nghĩa: Với giá trị bất động sản hiện tại của Hong Kong thì quả thật  rất hữu ích đấy
  •  
  • Ví dụ 5: He is the owner of a real estate investment company
  • Dịch nghĩa: Anh là là chủ đầu tư của một công ty bất động sản danh tiếng
  •  
  • Ví dụ 6: By 2014, Emaar was holding over $11.4 billion in real estate investments.
  • Dịch nghĩa: Cho đến trước năm 2014, Emaar đã nắm giữ hơn 11,4 tỷ đô la Mỹ cho lĩnh vực đầu tư bất động sản.
  •  
  • Ví dụ 7: The largest real estate agency has now opened.
  • Dịch nghĩa: Hiện nay, cơ quan bất động sản lớn nhất đã chính thức mở cửa.
  •  
  • Ví dụ 8: It could be years before the real estate market bounces back.
  • Dịch nghĩa: Có thể sẽ mất tới một vài năm để ngành đầu tư bất động sản có thể hồi phục trở lại
  •  
  • Ví dụ 9: As a young man, he trained in London with Samuel Messenger as an estate agent.
  • Dịch nghĩa: Khi còn trẻ, anh ấy đã được Samuel Messener  đào tạo ở London để trở thành nhân viên bất động sản chuyên nghiệp.
  •  
  • Ví dụ 10: She was an insurance broker for commercial real estate.
  • Dịch nghĩa: Nghề của cô ấy là làm về bất động sản thương mại.

 

Một số từ vựng liên quan chủ đề kinh tế

 

Một số từ vựng liên quan chủ đề kinh tế

 

Annual capital charge: chi phí vốn hàng năm

Anticipated inflation: lạm phát được dự tính

Appreciation (n) sự tăng giá trị

Auctions (n) đấu giá

Subsidiary company: công ty con

Agent: đại lý, đại diện

Balanced growth: tăng trưởng cân đối

Balance of payment: cán cân thanh toán

Balance sheet: bảng cân đối tài sản

Confiscation: tịch thu

 

Bên trên là những chia sẻ kiến thức từ vựng của chúng tôi trong bài viết: “Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về bất động sản”. Hy vọng bài viết trên của chúng hữu ích và giúp bạn có thể đem ra sử dụng trong giao tiếp cũng như công việc. 

 

 

 

HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ

Khám phá ngay !
    3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
  • Nhà Trọ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Máy bay tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ Anh Việt
  • Cấu Trúc và Cách Dùng từ Pick trong câu Tiếng Anh
  • Tác hại tiếng Anh là gì? Định nghĩa, ví dụ
  • Bật mí cách chụp ảnh trên Instagram siêu đẹp bạn nên biết!
  • Expected là gì và cấu trúc từ Expected trong câu Tiếng Anh
  • Danh sách những từ vựng tiếng Anh cần thiết theo chủ đề
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Vùng Miền Việt Nam
  • Tất cả
  • Blog
  • Tin Tức
  • Bài Giảng
Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 Cách Sao Chép Tất Cả URL Từ Các Tab Đang Mở Trong Google Chrome09/04/2025Top kiểu soái tóc đẹp cho bé trai hottrend31/05/2023Văn mẫu cảm nhận đây thôn vĩ dạ hay nhất30/05/2023Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển đại học 202330/05/2023Luyện tập đóng vai nhân vật ông hai kể lại chuyện làng30/05/2023Hướng dẫn vẽ con vật đơn giản đáng yêu cho bé28/05/2023Cách làm bài văn nghị luận đạt điểm cao trong các kỳ thi28/05/202314/2 là ngày gì ai tặng quà cho ai? Có thể bạn chưa biết28/05/2023Gợi ý đặt tên con trai theo ý nghĩa hay nhất28/05/2023Những tác dụng của dấu phẩy có thể bạn chưa biết28/05/2023 [Soạn văn 11] Bài Đây Thôn Vĩ Dạ ( Hàn Mặc Tử ) Ngắn và chi tiết nhất26/01/2023Tổng hợp hình nền game Free Fire (FF) siêu ngầu tải về điện thoại18/01/2023Sưu tầm ảnh cầu thủ Ronaldo bóng đá siêu đẹp làm hình nền18/01/2023Những câu tục ngữ, thành ngữ hay về cuộc sống17/01/2023Chơi chữ là gì, kể tên các lối chơi chữ thường gặp (Ngữ Văn 7)17/01/2023Tổng hợp những câu danh ngôn hay về cuộc sống ý nghĩa17/01/2023Những Caption hay về cuộc sống ngắn gọn và ý nghĩa17/01/202399+ stt cuộc sống an nhiên bình yên cho bạn17/01/2023Sưu tầm những bài viết hay về cuộc sống ngắn17/01/2023[Sưu Tầm] Những câu nói hay và hài hước về cuộc sống đăng Facebook04/01/2023 Copyright © 2017
  • Giới thiệu
  • Điều khoản
  • FAQs
  • Liên hệ
  • Đăng nhập
Đăng nhập Đăng nhập qua Google+

Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn

Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:

Từ khóa » Phiên âm Estate