Tột Cùng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tột cùng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tột cùng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tột cùng trong tiếng Trung và cách phát âm tột cùng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tột cùng tiếng Trung nghĩa là gì.
tột cùng (phát âm có thể chưa chuẩn)
极端 《事物顺着某个发展方向达到的顶点。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 极端 《事物顺着某个发展方向达到的顶点。》了不得 《大大超过寻常; 很突出。》vui sướng tột cùng; vui ơi là vui. 高兴得了不得。 至极 《达到极点。》tội ác tột cùng; tội ác đã lên đến đỉnh điểm. 可恶至极。书绝顶 《最高峰。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ tột cùng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- ngấm ngầm tiếng Trung là gì?
- hiệp ước đồng minh tiếng Trung là gì?
- cây chấp tiếng Trung là gì?
- điềm thua tiếng Trung là gì?
- máy khoan lỗ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tột cùng trong tiếng Trung
极端 《事物顺着某个发展方向达到的顶点。》了不得 《大大超过寻常; 很突出。》vui sướng tột cùng; vui ơi là vui. 高兴得了不得。 至极 《达到极点。》tội ác tột cùng; tội ác đã lên đến đỉnh điểm. 可恶至极。书绝顶 《最高峰。》
Đây là cách dùng tột cùng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tột cùng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 极端 《事物顺着某个发展方向达到的顶点。》了不得 《大大超过寻常; 很突出。》vui sướng tột cùng; vui ơi là vui. 高兴得了不得。 至极 《达到极点。》tội ác tột cùng; tội ác đã lên đến đỉnh điểm. 可恶至极。书绝顶 《最高峰。》Từ điển Việt Trung
- lưỡng lự tiếng Trung là gì?
- chế độ mode tiếng Trung là gì?
- sơn sản phẩm sơn tiếng Trung là gì?
- tư hiềm tiếng Trung là gì?
- cao ngút tiếng Trung là gì?
- bị sái tay tiếng Trung là gì?
- tuyên bố trắng án tiếng Trung là gì?
- trong thời gian đó tiếng Trung là gì?
- có trong kho tiếng Trung là gì?
- Guy an thuộc Pháp tiếng Trung là gì?
- dung nhan tiếng Trung là gì?
- cỏ ích mẫu tiếng Trung là gì?
- luật hình sự tiếng Trung là gì?
- núp gió tiếng Trung là gì?
- lớn người tiếng Trung là gì?
- nhập áo quan tiếng Trung là gì?
- ngáy tiếng Trung là gì?
- đồng nát tiếng Trung là gì?
- họ Kỷ tiếng Trung là gì?
- đen như cột nhà cháy tiếng Trung là gì?
- lầu trà tiếng Trung là gì?
- giống gốc tiếng Trung là gì?
- họ Anh tiếng Trung là gì?
- cà lơ phất phơ tiếng Trung là gì?
- sính ngoại tiếng Trung là gì?
- máng điện tiếng Trung là gì?
- phân vân tiếng Trung là gì?
- sao đặng tiếng Trung là gì?
- Băng la đét tiếng Trung là gì?
- lời nói văn hoa tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tột Cùng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "tột Cùng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tột Cùng - Từ điển Việt
-
Tột Cùng
-
'tột Cùng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tột Cùng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
TỘT CÙNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tột Cùng Là Gì
-
Tột độ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tột Cùng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tột Cùng Của Luân Hồi Là Khổ đau, Tột đỉnh Của Phật Pháp Là An Lạc
-
TỘT CÙNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chúng Tôi Là Sự “Phấn Chấn Tột Cùng” | SCHOTT CERAN®
-
'Trời Là Ta ở Tột Cùng Nhân Bản' - Sức Chứa Giá Trị Của Một Tập Sách
-
Tột Cùng Là Gì, Tột Cùng Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa