TOUGHEST Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TOUGHEST Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từtoughesttoughestkhó khăncứng rắnkhắc nghiệtrất khókhó nhằndaithật khócứng cỏi

Ví dụ về việc sử dụng Toughest trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thật đúng với khẩuhiệu của Peace corps volunteer" The toughest Job I ever loved!".It's like the Peace Corp motto,"It's the toughest job you will ever love".Mức độ nhôm nặng độ chính xác cao 0,5 mmNhiệm vụ nặng độ chính xác cao áp die cast cơ thểGia công đo cho độ chính xác cao nhất San lấpTừcơ sở tùy chọn material toughest die- casting bubble vials….Heavy Duty High Accuracy 0 5mm Aluminium Level Heavy duty high precision pressure die cast body Machined measuring base for highest levelingaccuracy Magnetic base optional material toughest die casting bubble.American Greetings đã làmđược điều đó với video“ Công việc Toughest Job nhất thế giới” thành công của họ.American Greetings did exactly that with their extremely successful video“World's Toughest Job”.Thật đúng với khẩu hiệu của Peace corps volunteer" The toughest Job I ever loved!".But true to the Peace Corps slogan, it was the“toughest job they ever loved.”. Kết quả: 4, Thời gian: 0.0142 S

Từ đồng nghĩa của Toughest

khó khăn cứng rắn khắc nghiệt tough rất khó khó nhằn dai thật khó touchwiztouhou

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh toughest English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Toughest Là Gì