TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trả nợ trước hạn
early repayment
trả nợ trước hạntrả nợ sớmhoàn trả sớm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Free early repayment fee.Vì sao ngân hàng lại tính phí trả nợ trước hạn?
Why does the bank sometimes charge an Early Repayment Fee?Việc trả nợ trước hạn cũng góp.
Paying debts off early helps as well.Cần phải lưuý đến các khoản lãi suất phạt trả nợ trước hạn.
Attention should be paid to the terms of early repayment of debt.Miễn phí trả nợ trước hạn vĩnh viễn!
Exemption from paying dues forever!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrả tiền trả lương trả phí trả trước trả nợ khả năng chi trảtrả thuế trả khoảng trả cổ tức thời gian trả lời HơnSử dụng với trạng từtrả lại trả ít trả quá nhiều trả gần trả cao nhất hành động trả đũa trả lời thành thật trả rất trả thấp HơnSử dụng với động từcố gắng trả lời từ chối trả lời muốn trả thù bắt đầu trả lời yêu cầu phải trảsợ bị trả thù bị trả về trả lời phỏng vấn trả hóa đơn xin trả lời HơnĐây là khoản phí màbạn cần thanh toán khi muốn trả nợ trước hạn..
This is the fee youhave to pay when you want to settle the loan early.Có quyền yêu cầu trả nợ trước hạn của khoản vay.
May demand early repayment of the loan.Miễn phí trả nợ trước hạn đối với khách hàng tất toán toàn bộ hoặc một phần khoản vay.
Free early repayment for customers who pay all or part of the loan.Thời gian hỗtrợ lãi suất+ miễn phí trả nợ trước hạn áp dụng đến khi bàn giao căn hộ.
The period of interest rate support+ free prepayment applies until the handover of the apartment.Đặc biệt, khách hàng sẽ được hưởng lãi suất 0% trong thời gian ưu đãi lãi suất vàmiễn phí trả nợ trước hạn.
Particularly, customers will enjoy 0% interest rate during the interest rate incentive period andfree early repayment.Miễn phí phạt trả nợ trước hạn trong thời gian hỗ trợ lãi suất.
Free early repayment penalty during interest rate support.Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, các khoản thanh toán từ Công ty Bảo hiểm được sử dụng để thanh toán nhưtrường hợp trả nợ trước hạn( nếu chưa phát sinh nợ quá hạn), hoặc thực hiện thu nợ quá hạn theo quy định của Công ty.
When an insurance event occurs, payments from the InsuranceCompany are used to pay as in the case of early repayment(if no overdue debt has arisen), or overdue debt collection. provisions of the company.Kể cả khi bạn trả nợ trước hạn thì bạn vẫn phải chịu lãi suất.
Even if you pay your bill on time, there still is an interest charge.Khách hàng đồng ý trả nợ trước hạn theo thỏa thuận tại Hợp Đồng hoặc chấp nhận lãi suất cao hơn theo thông báo của Công ty trong trường hợp Khách hàng đưa ra yêu cầu Công ty giao trả Giấy đăng ký trong khi Khách hàng vẫn chưa hoàn thành mọi nghĩa vụ đối với Công ty.
Customer agrees to repay before due date as agreed in the Contract or accept higher interest rate as notified by the Company in case the Customer requests the Company to return the Registration Certificate while the Customer has not completed. into all obligations to the Company.Nếu trong tương lai, khách hàng có khoản thu nhập khác có thể trả nợ trước hạn, Maritime Bank miễn phí trảnợ cho KH năm thứ 4 và vay tối đa lên tới 95% giá trị căn hộ.
In the future, Maritime Bank customers will be able to repay their debts ahead of schedule, free of charge for the fourth year and up to 95% of the value of the apartment.Khách hàng được trả nợtrước hạn với điều kiện trả nợ trước hạn, phí trả nợ trước hạn theo Điều Kiện Riêng.
Customers are entitled torepayments before maturity with the condition of early repayment, early repayment fees according to Private Conditions.Đối với bạn điều này có nghĩa là tiền mặt nhiều hơn trong ngân hàng để thanh toán các hóa đơn, trả nợ trước hạn trên bất kỳ khoản nợ để cải thiện bảng cân đối của bạn, và cơ hội để cho người cho vay mà bạn không chỉ có doanh số mạnh mẽ, nhưng cũng là bạn có thể thu thập thành công đơn chưa thanh toán từ khách hàng một cách kịp thời, chuyên nghiệp.
For you this means more cash in the bank to pay the bills, early repayment on any outstanding debts to improve your balance sheet, and the chance to show the lender that you not only have strong sales, but also that you can successfully collect unpaid invoices from customers in a timely, professional manner.Trường hợp Công ty chấp nhận Khách hàng trả nợ trước hạn một phần Khoản Vay, Công ty thông báo cho Khách hàng về lịch trả nợ gốc, lãi đối với dư nợ gốc còn lại dưới một hoặc một số hình thức nêu tại Mục 11 của văn bản này.
In case the Company accepts Customer's early repayment of a part of the Loan, the Company notifies the Customer of the schedule for repayment of principal and interest on the principal outstanding remaining under one or some of the forms mentioned in Section 11 of this text.Nếu Khách hàng không đồng ývới điều kiện trả nợ trước hạn/ phí trả nợ trước hạn tại Điều Kiện Riêng, Khách hàng vẫn được quyền trả nợ trước hạn nhưng phải thanh toán khoản tiền lãi theo toàn bộ Thời hạn cho vay( tính đến Ngày cuối cùng của Thời hạn cho vay ghi trên Hợp Đồng), theo như quy định của Bộ luật Dân sự.
If the Customer does notagree with the condition of early repayment/ early repayment fee at the Private Condition, the Customer is still entitled to repay the debt before the due date but must pay the interest according to the entire Loan Term( as of last day of term loan recorded on the Contract), under such provisions of the Civil Code.Có thể gia hạn khoản vay với việc thông báo kịp thời cho chủ nợ( trước ngày trả nợ) và trả lãi cho thời hạn vay ban đầu.
Loan extension is possible by timely informing the lender(before the loan repayment date) and paying interest for the initial loan term.Những nước đó đơn giản là không thể trả nợ đúng hạn.
These countries simply cannot repay on schedule.Trả nợ trả góp giúp bạn mua máy trước thời hạn và đưa vào sản xuất càng nhanh càng tốt.
Installment repayment helps you purchase machines ahead of time and put on production as quick as possible.Huyền thoại trả nợ đã hạn chế lạm dụng như vậy.
The repayment myth has constrained such abuse.Chỉ cần bạn thực sự biết cách để trả nợ đúng hạn..
So now you really know how to payoff debt.Câu hỏi 2, bạn có khả năng trả nợ đúng hạn không?
Question 4: Are you capable to repay the loan on due date?Tuy nhiên, hiện nay nhiều hộ dân không có khả năng trả nợ đúng hạn..
Currently, though,some very well-off people are able to avoid paying their debt.Của công ty khá thấp, công ty có thể gặp khó khăn khi tới hạn trả nợ ngắn hạn của công.
Any lower than and the company may have trouble paying of its short term debts.Theo quan điểm của tòa án,việc đưa Roth vào kế hoạch trả nợ dài hạn dường như là vô nghĩa.
In the court's view, putting Roth on a long-term repayment plan seemed pointless.Thất bại trong việc trả nợ quá hạn là một sai lầm dân sự và không phải là một hành động tội phạm.
Failure to repay overdue debts is a civil wrong and not a criminal act.Điều này sẽ ngăn giúp doanh nghiệp khỏibị rơi vào những tình thế bất lợi, khó khăn để trả nợ ngắn hạn..
This will prevent the company to beput in the uncomfortable position of having trouble to pay its short-term debt.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 866, Thời gian: 0.0226 ![]()
trả lời trướctrả lời từng

Tiếng việt-Tiếng anh
trả nợ trước hạn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trả nợ trước hạn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trảđộng từpaygivetrảdanh từreturnpaymenttrảtrạng từbacknợdanh từdebtliabilitiesloansnợđộng từowetrướcgiới từbeforetrướctrạng từagotrướctính từpreviousfirstpriorhạndanh từtermdroughtdeadlineexamplehạntính từfiniteTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nợ Trong Hạn Tiếng Anh Là Gì
-
"Nợ Quá Hạn" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"Nợ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"nợ Chưa đến Hạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Undue Debt Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Công Nợ đến Hạn Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Nghĩa Của Từ Nợ Quá Hạn Tiếng Anh Là Gì? Nợ Tiếng Anh Là Gì?
-
• Kỳ Hạn Trả Nợ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Prompt | Glosbe
-
Nợ Quá Hạn (Outstanding Debt) Là Gì? Các Chỉ Tiêu ... - VietnamBiz
-
HẠN MỨC NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[PDF] Giấy đề Nghị Vay Vốn Và Nhận Nợ (“giấy đề Nghị") Application For ...
-
Nợ Gốc Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Về ân Hạn Nợ Gốc Và Thủ Tục Trả Nợ ...
-
[PDF] THỨ TỰ THU HỒI GỐC, LÃI TIỀN VAY TRONG TRƯỜNG HỢP QUÁ ...
-
Thẻ Tín Dụng Là Gì | Cách Sử Dụng Thẻ Tín Dụng - HSBC
-
[PDF] SBV New Regulations On Lending