TRÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từtrá
lie
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtlies
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtdisguised
ngụy trangche giấucải trangche đậygiả dạnggiả trang thànhlying
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạtlied
nằmnói dốidối trálừa dốinói láoláogạttrickery
mánh khóethủ đoạnthủ đoạn gian tráthủ thuậttrò bịplừa đảomưu mẹotráchiêu trò
{-}
Phong cách/chủ đề:
And lying and lying forever?Dối trá và coi thường khách hàng.
Cheat and lie to customers.Nhưng nếu các anh gian trá, các anh sẽ chết.
But if you lie to us, you die.One thought on“ Sống cùng dối trá”.
One thought on“Lie Lie Lie”.Nếu ông giả trá, người ta cũng sẽ biết thôi!
If you lie, people will know! Mọi người cũng dịch dốitrá
tráhình
dốitrálà
xảotrá
đãdốitrá
sốngtrongdốitrá
Thế giới này vốn đầy rẫy lừa lọc và dối trá mà.
This world is so full of deception and lies.Mỗi ngày là một sự dôi trá nhưng tôi cũng đang chết dần.
Every day is a lie but I am slowly dying.Trộn lẫn sự thật củaĐức Chúa Trời với sự giả trá của Ma Quỉ.
Shell of God's truth stuffed with the Devil's lie.Dù vẫn biết đó chỉ là dối trá, mà cớ sao ta vẫn đợi chờ.
He knows that's a lie, but he is a liar, so what do you expect.Họ đã đổi chân lý của Thiên Chúa để lấy sự giả trá.
They are exchanging the truth of God for a lie and holding God's truth captive.dốitrásẽ
đầydốitrá
Những gì thốt ra từ miệng nó đều là man trá hoặc đúng một nửa.
Everything that comes out of his mouth is a lie or a half-truth.Hắn là mộttên Hobbit mập và ác… thù ghét Sméagol… và đặt điều gian trá!
He's a horrid,fat Hobbit who hates Sméagol and who makes up nasty lies.Daniel đối mặt với lừa lọc, dối trá, cũng như đề phòng sự phản bội của chính đồng nghiệp….
Daniel faced with deception, lies, and betrayal precaution own colleagues….Hứng lên vì một kẻ như tôi, cậu đang trí trá cái gì thế!".
Being excited by something like me, what kind of lies are you saying!”.Nhưng chúng đã nghe những lời dối trá của chính quyền và thậm chí còn dám đánh tôi, mẹ của chúng.
But they had been deceived by the regime's lies and even dared to beat me, their mother.Trong ca khúc“ Tell Me Lies” của nhóm nhạc rock Fleetwood Mac, một người phụ nữ yêu cầu được nghe những lời dối trá- những lời dối trá êm ái.
In the song“Tell Me Lies,” by the rock group Fleetwood Mac,a woman is asking for lies-- sweet little lies.Bạo lực chỉ có thể che giấu bằng dối trá, và dối trá chỉ có thể gìn giữ bằng bạo lực.
Just like, Violence can only be concealed by a lie, and the lie can only be maintained by violence.Trong khi giới truyền thông gian trá cứ dai dẳng nói dối cho rằng người tỵ nạn không tạo vấn nạn đe dọa khủng bố nào thì….
While the lying media is perpetuating the lie that refugees do not pose a terrorist threat, the facts show otherwise.Họ đã gỡ quảng cáo khỏi 2 triệu Video và50.000 kênh" trá hình" nội dung thân thiện với gia đình.
Removed Ads from nearly 2 million videos and50,000 channels“masquerading” as family content.Nằm mơ thấy ai đó đeo mặt nạ trong giấc mơcủa bạn cho thấy rằng bạn đang đấu tranh chống lại sự lừa dối, dối trá và sự đố kỵ.
The interpretation of seeing someone wearing amask in your dream is that you fight against deception, lying and jealousy.Nó chỉ đòi hỏi từ chúng ta việc tuân thủ sự dối trá và tham gia hàng ngày vào các lời nói dối.
It demands from us only obedience to lies and daily participation in lies- all loyalty lies in that.Ngoài gian lận, dối trá vĩnh viễn là thứ không nên được dung thứ, bởi sự tin tưởng là nền tảng quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ nào.
In addition to cheating, perpetual lying should not be tolerated as trust is a key foundation in any relationship.Những người Trung Quốc mà tôi quan tâm nhất là những người đang tiến hành bức hại,bởi vì họ đã bị bao nhiêu dối trá lừa gạt.
The Chinese people I most care about are the ones who are carrying out the persecution,because they have been deceived by so many lies.Họ đổi chân lý Đức Chúa Trời lấy điều giả trá và thờ lạy, phụng sự tạo vật thay vì Đấng Tạo Hóa, là Đấng đáng được chúc tôn đời đời.
They exchanged God's truth for a lie and worshipped and served the creation rather than the Creator, who is blessed forever.Khi bạo lực không còn đủ lực để duy trì kiểmsoát thì ĐCSTQ phải dùng đến lừa mị và dối trá, nhằm biện minh và ngụy trang sự cai trị bằng bạo lực của nó.”.
When violence becomes too weak to sustain control,the CCP resorts to deception and lies, which serve to justify and mask the rule by violence.Mặc dù có thể giả định rằng tất cả những cái chết này, cũng có mục đích của nó, bởi vì 420[ 7], không biết từ bao giờ đã là con số gắn liền với lừa đảo,dối trá và gian lận.
Although it is possible to hypothesize that these deaths, too, had their purpose, since 420 has been, since time immemorial, the number associated with fraud,deception and trickery.".Một số tô vẽ toàn bộ chương trình Kinh tế mới là một âm mưu cộng sản trá hình và mô tả Dean Acheson, thư ký Nhà nước của Truman, cùng George C.
Some painted the entire New Deal as a disguised Communist plot and depicted Dean Acheson, Truman's secretary of state, and George C.Và cũng theo thiên cơ mà những loại sách của bọn phù thuỷ, sách pháp thuật của bọn Do Thái, truyền thuyết của những nhà thơ đa thần,những điều giả trá của bọn vô thần được tồn tại.
And by divine plan, too, there exist also books by wizards, the cabalas of the Jews,the fables of pagan poets, the lies of the infidels.Vì cultural studies tập trung vào những dạng thức văn hóa có tính đầu cơ chính trị,hoặc cả với những dạng quyền lực trá hình về văn hóa, tính mục đích của ngành này về cơ bản là rơi vào tình trạng khủng hoảng và giải cấu trúc.
Since cultural studies is focused on politically invested forms of culture,or even culturally disguised forms of power, the aim of this discipline is primarily critical and deconstructive.Thay vào đó, khi mối liên lạc đã được nối, cần phải minh định rằng có nhiều hình thức tương đốian toàn của« bất tuân trá hình» mà họ có thể làm lúc ban đầu.
Instead, where communication is possible, it should be made clear that there are amultitude of relatively safe forms of“disguised disobedience” that they can take initially.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 79, Thời gian: 0.0306 ![]()
tràn bộ đệmtrán của họ

Tiếng việt-Tiếng anh
trá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
dối trálieliarfalsehooddeceitfuldeceptivetrá hìnhdisguiseddối trá làlies arexảo trácunningtreacherouswilyđã dối tráhave liedhad liedhas liedsống trong dối tráliving a liedối trá sẽlies willđầy dối tráfull of lies STừ đồng nghĩa của Trá
nằm nói dối lie ngụy trang lừa dối nói láo láo gạtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gian Trá Trong Tiếng Anh
-
Gian Trá Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Gian Trá In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Gian Trá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ GIAN TRÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Gian Trá - Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gian Trá' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
Từ điển Việt Anh "gian Trá" - Là Gì?
-
Gian Trá: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
SỰ GIAN TRÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Trò Gian Trá Trên Điện Thoại – Màn Lừa Đảo Kiểu Chuyển Cổng ...
-
Ý Nghĩa Của Deceitful Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thể Thao Có Phải Là Kẻ Dối Trá
-
Những Cách Nói Về Sự Lừa Dối Trong Tiếng Anh (phần 1) - Vietnamnet