Tra Từ: Bạo Ngược - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
暴虐 bạo ngược1/1
暴虐bạo ngược
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bạo ngược, hung ác, tàn bạoTừ điển trích dẫn
1. Hành vi hung ác tàn khốc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tôn Sách dụng nhân nghĩa chi sư, Bạch Hổ nãi bạo ngược chi chúng, hoàn nghi cầm Bạch Hổ dĩ hiến Tôn Sách” 孫策用仁義之師, 白虎乃暴虐之眾, 還宜擒白虎以獻孫策 (Đệ thập ngũ hồi) Tôn Sách dùng quân nhân nghĩa. Bạch Hổ là một lũ hung ác tàn khốc. Nên bắt Bạch Hổ đem dâng Tôn Sách.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hung tợn và trái lẽ.Một số bài thơ có sử dụng
• Di Tề - 夷齊 (Chu Đàm)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Trưng vương đại tướng từ - 徵王大將祠 (Trần Bảo)Từ khóa » Từ Bạo Ngược Nghĩa Là Gì
-
Bạo Ngược - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bạo Ngược" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bạo Ngược - Từ điển Việt
-
Bạo Ngược Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bạo Ngược
-
'bạo Ngược' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bạo Ngược Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Bạo Ngược Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
BẠO NGƯỢC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bạo Ngược Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Văn Hóa: Trừ độc, Trừ Tham, Trừ Bạo Ngược - Công An Nhân Dân
-
Có Phải Thói Vô Cảm Khiến Một Số Kẻ Rất Tàn Nhẫn Với Người Khác?
-
Bạo Ngược Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky