Từ điển Tiếng Việt "bạo Ngược" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bạo ngược" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bạo ngược

- t. Tàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí. Những hành động bạo ngược của một bạo chúa.

ht. Tàn bạo, ngang ngược. Người bạo ngược. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bạo ngược

bạo ngược
  • adj
    • Wickedly cruel
      • những hành động bạo ngược dã man của quân đội Quốc xã trong thời Đệ nhị thế chiến: nazist troops' wickedly cruel and savage deeds in the Second World War

Từ khóa » Từ Bạo Ngược Nghĩa Là Gì