Tra Từ: Bế Quan - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
閉關 bế quan1/1
閉關bế quan
Từ điển trích dẫn
1. Đóng cửa khẩu, không chịu thông thương với nước ngoài. ◎Như: “bế quan tự thủ” 閉關自守. 2. Nhà tu hành đóng cửa ở một chỗ riêng, trong một thời gian nhất định, để tu tập.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng cửa, không chịu giao thiệp với người khác. Cũng nói Bế quan toả cảng ( đóng cửa đường bộ, khoá cửa đường sông ).Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp Trương ngũ đệ Nhân - 答張五弟人 (Vương Duy)• Độc nhiệt ký giản Thôi bình sự thập lục đệ - 毒熱寄簡崔評事十六弟 (Đỗ Phủ)• Đông vãn đối tuyết ức Hồ cư sĩ gia - 冬晚對雪憶胡居士家 (Vương Duy)• Hí tặng Trương thư ký - 戲贈張書記 (Lý Thương Ẩn)• Quy Tung Sơn tác - 歸嵩山作 (Vương Duy)• Sơn cư bách vịnh kỳ 008 - 山居百詠其八 (Tông Bản thiền sư)• Tống Linh Triệt thượng nhân hoàn Việt trung - 送靈澈上人還越中 (Lưu Trường Khanh)Từ khóa » Từ Bế Quan Có Nghĩa Là Gì
-
Bế Quan Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Từ điển Tiếng Việt "bế Quan" - Là Gì?
-
Bế Quan Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tự điển - Bế Quan - .vn
-
Nghĩa Của Từ Bế Quan Toả Cảng - Từ điển Việt
-
Bế Quan Toả Cảng
-
Tra Từ: Bế Quan Là Gì - Nghĩa Của Từ Bế Quan Trong Tiếng Việt
-
Bế Quan Là Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Bế Quan Tỏa Cảng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Bế Quan Tỏa Cảng Là Gì - TTMN
-
Bế Quan - Tự điển - Tây Ninh Plus
-
Từ Bế Quan Toả Cảng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bế Quan Toả Cảng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt