Từ điển Tiếng Việt "bế Quan" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bế quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bế quan
hđg. Đóng cửa ải, không giao thiệp với nước ngoài. Bế quan tỏa cảng là đóng cửa ải và chận hải cảng (không giao thiệp với nước ngoài).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Từ Bế Quan Có Nghĩa Là Gì
-
Bế Quan Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Bế Quan Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tự điển - Bế Quan - .vn
-
Nghĩa Của Từ Bế Quan Toả Cảng - Từ điển Việt
-
Bế Quan Toả Cảng
-
Tra Từ: Bế Quan Là Gì - Nghĩa Của Từ Bế Quan Trong Tiếng Việt
-
Tra Từ: Bế Quan - Từ điển Hán Nôm
-
Bế Quan Là Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Bế Quan Tỏa Cảng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Bế Quan Tỏa Cảng Là Gì - TTMN
-
Bế Quan - Tự điển - Tây Ninh Plus
-
Từ Bế Quan Toả Cảng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bế Quan Toả Cảng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt