Tra Từ: Biếc - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
![]()
Có 1 kết quả:
碧 biếc1/1
碧biếc [bích]
U+78A7, tổng 14 nét, bộ thạch 石 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Hồ Lê
xanh biếcTự hình 3

Dị thể 2
𤫅𦃧Không hiện chữ?
Từ khóa » Từ Ghép Biếc
-
Từ Điển - Từ Biếc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Biếc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Biếc Ghép Với Từ Gì
-
'biếc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Biếc Là Gì, Nghĩa Của Từ Biếc | Từ điển Việt
-
Biếc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "biếc" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'biếc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Biếc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Biếc Rờn Là Gì
-
Các Từ Nào Là Từ Ghép Chính Phụ: Xanh Mướt, Máu Mủ, Nhà ... - Hoc24
-
Biêng Biếc Là Từ Láy Toàn Bộ Hay Láy Bộ Phận - Hương Lan - HOC247
-
Phân Loại Các Tính Từ Xanh Biếc, Chắc Chắn, Tròn Xoe...theo Nhóm
-
Xác định Từ Láy, Từ Ghép Trong Các Từ Sau - Ngữ Văn Lớp 7